Siết chuẩn cho vay thẻ tín dụng tại Mỹ

Siết chuẩn cho vay thẻ tín dụng tại Mỹ kỳ Q2-2026 đạt 2 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1996 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:52

Chỉ tiêu này trong bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Siết chuẩn cho vay - thẻ tín dụng204,210,45,69,418,42021,222,9
Nhu cầu vay mạnh lên - doanh nghiệp lớn và vừa4,816,111,5-28,6-20,39,4-21,30-26,6-25
Siết chuẩn cho vay - doanh nghiệp lớn và vừa8,15,36,59,518,56,207,915,614,5

Siết chuẩn cho vay thẻ tín dụng tại Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261−6,4 đ%2009,4 đ%23,6 đ%··
20257,4−13,23 đ%10,44,29,413,5 đ%5,615,6 đ%10,49,6 đ%4,214,2 đ%
202420,63−10,38 đ%22,918,422,95,4 đ%21,29,2 đ%2016,4 đ%18,410,5 đ%
202331+33,15 đ%36,428,328,3+45,3 đ%30,4+40,8 đ%36,4+36,4 đ%28,9+10,1 đ%
2022-2,15+24,93 đ%18,8-17-174,2 đ%-10,4+16,7 đ%0+37,3 đ%18,8+49,9 đ%
2021-27,08−64,7 đ%-12,8-37,3-12,826,4 đ%-27,165,6 đ%-37,3109 đ%-31,157,8 đ%
202037,63+27,5 đ%71,713,613,6+7,2 đ%38,5+23,3 đ%71,7+63,2 đ%26,7+16,3 đ%
201910,13+4,85 đ%15,26,46,4+4,5 đ%15,2+5,8 đ%8,53,5 đ%10,4+12,6 đ%
20185,28+1,43 đ%12-2,21,96,4 đ%9,4+17,2 đ%12+6,2 đ%-2,211,3 đ%
20173,85+7,15 đ%9,1-7,88,3+10,2 đ%-7,82,1 đ%5,8+11,4 đ%9,1+9,1 đ%
2016-3,3+1 đ%0-5,7-1,9+0 đ%-5,73,9 đ%-5,6+2,1 đ%0+5,8 đ%
2015-4,3+5,23 đ%-1,8-7,7-1,9+5,1 đ%-1,8+7,5 đ%-7,7+5,3 đ%-5,8+3 đ%
2014-9,53−4,98 đ%-7-13-75 đ%-9,31,9 đ%-139,4 đ%-8,83,6 đ%
2013-4,55+6,75 đ%-2-7,4-2+9,6 đ%-7,4+4,2 đ%-3,6+7,3 đ%-5,2+5,9 đ%
2012-11,3+0,62 đ%-10,9-11,6-11,61,6 đ%-11,6+8,9 đ%-10,91,6 đ%-11,13,2 đ%
2011-11,92−10,42 đ%-7,9-20,5-1012,8 đ%-20,529,6 đ%-9,31,4 đ%-7,9+2,1 đ%
2010-1,5−43,5 đ%9,1-102,856 đ%9,149 đ%-7,943,2 đ%-1025,8 đ%
200942+0,08 đ%58,815,858,8+49 đ%58,1+25,7 đ%35,331,4 đ%15,843 đ%
200841,93+44,68 đ%66,79,89,8+9,8 đ%32,4+43,5 đ%66,7+69,8 đ%58,8+55,6 đ%
2007-2,75−1,4 đ%3,2-11,103,1 đ%-11,18,5 đ%-3,10,1 đ%3,2+6,1 đ%
2006-1,35+3,83 đ%3,1-33,1+6 đ%-2,6+5,7 đ%-3+3,5 đ%-2,9+0,1 đ%
2005-5,18−6,83 đ%-2,9-8,3-2,99,2 đ%-8,311,5 đ%-6,56,5 đ%-30,1 đ%
20041,65−5,55 đ%6,3-2,96,39,9 đ%3,26,5 đ%0+0 đ%-2,95,8 đ%
20037,2−6,98 đ%16,2016,22 đ%9,7+1,1 đ%014,7 đ%2,912,3 đ%
200214,18−1,63 đ%18,28,618,2+6,4 đ%8,611,4 đ%14,7+3,3 đ%15,24,8 đ%
200115,8+12,53 đ%2011,411,8+7 đ%20+17,4 đ%11,4+14 đ%20+11,7 đ%
20003,28−4,3 đ%8,3-2,64,82,5 đ%2,610,7 đ%-2,67,4 đ%8,3+3,4 đ%
19997,58−11,03 đ%13,34,87,314,9 đ%13,33 đ%4,815,2 đ%4,911 đ%
199818,6−14,17 đ%22,215,922,214,8 đ%16,329,5 đ%203,3 đ%15,99,1 đ%
199732,78−3,77 đ%45,823,337+12 đ%45,8+22,4 đ%23,325,6 đ%2523,9 đ%
199636,55·48,923,42523,448,948,9

31 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế