Nhu cầu vay mạnh lên doanh nghiệp lớn và vừa tại Mỹ

Nhu cầu vay mạnh lên doanh nghiệp lớn và vừa tại Mỹ kỳ Q2-2026 đạt 4,8 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-1991 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:52

Chỉ tiêu này trong bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Nhu cầu vay mạnh lên - doanh nghiệp lớn và vừa4,816,111,5-28,6-20,39,4-21,30-26,6-25
Siết chuẩn cho vay - doanh nghiệp lớn và vừa8,15,36,59,518,56,207,915,614,5
Siết chuẩn cho vay - doanh nghiệp nhỏ6,68,98,38,215,911,113,38,219,718,6

Nhu cầu vay mạnh lên doanh nghiệp lớn và vừa tại Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202610,45+17,45 đ%16,14,816,1+6,7 đ%4,8+25,1 đ%··
2025-7+11,23 đ%11,5-28,69,4+34,4 đ%-20,3+6,3 đ%-28,628,6 đ%11,5+32,8 đ%
2024-18,23+24,03 đ%0-26,6-25+6,3 đ%-26,6+29 đ%0+51,6 đ%-21,3+9,2 đ%
2023-42,25−54,6 đ%-30,5-55,6-31,353 đ%-55,667,9 đ%-51,675,8 đ%-30,521,7 đ%
202212,35+13,55 đ%24,2-8,821,7+32,8 đ%12,3+19,2 đ%24,2+18,6 đ%-8,816,4 đ%
2021-1,2+14,33 đ%7,6-11,1-11,1+0 đ%-6,914,5 đ%5,6+28,9 đ%7,6+42,9 đ%
2020-15,52−3,47 đ%7,6-35,3-11,12,8 đ%7,6+24,5 đ%-23,321,9 đ%-35,313,7 đ%
2019-12,05−8,13 đ%-1,4-21,6-8,311,2 đ%-16,99,9 đ%-1,44,3 đ%-21,67,1 đ%
2018-3,93+3,58 đ%2,9-14,52,9+2,9 đ%-70,1 đ%2,9+14,7 đ%-14,53,2 đ%
2017-7,5−2,15 đ%0-11,80+11,1 đ%-6,9+1,8 đ%-11,816,1 đ%-11,35,4 đ%
2016-5,35−13,02 đ%4,3-11,1-11,128,9 đ%-8,78,7 đ%4,35,7 đ%-5,98,8 đ%
20157,68−11,52 đ%17,8017,8+1,4 đ%013,9 đ%1020,7 đ%2,912,9 đ%
201419,2+8,78 đ%30,713,916,42,7 đ%13,9+8 đ%30,7+15,4 đ%15,8+14,4 đ%
201310,42−2,65 đ%19,11,419,10,5 đ%5,925,1 đ%15,3+7,4 đ%1,4+7,6 đ%
201213,08−1,85 đ%31-6,219,68,5 đ%31+3,7 đ%7,912,1 đ%-6,2+9,5 đ%
201114,93+24,38 đ%28,1-15,728,1+53,6 đ%27,3+34,4 đ%20+18,2 đ%-15,78,7 đ%
2010-9,45+39,75 đ%1,8-25,5-25,5+34,9 đ%-7,1+53,3 đ%1,8+46,2 đ%-7+24,6 đ%
2009-49,2−39,97 đ%-31,6-60,4-60,444 đ%-60,460,4 đ%-44,440,6 đ%-31,614,9 đ%
2008-9,23+6 đ%0-16,7-16,414,6 đ%0+22,6 đ%-3,8+15,4 đ%-16,7+0,6 đ%
2007-15,23−18,75 đ%-1,8-22,6-1,817,9 đ%-22,626,1 đ%-19,217,3 đ%-17,313,7 đ%
20063,53−30,85 đ%16,1-3,616,129,4 đ%3,533,5 đ%-1,942,6 đ%-3,617,9 đ%
200534,38+10,23 đ%45,514,345,5+34,8 đ%37+8,9 đ%40,7+9,2 đ%14,312 đ%
200424,15+50,5 đ%31,510,710,7+42,9 đ%28,1+67,4 đ%31,5+53,9 đ%26,3+37,8 đ%
2003-26,35+20,53 đ%-11,5-39,3-32,2+22,3 đ%-39,33,6 đ%-22,4+22,2 đ%-11,5+41,2 đ%
2002-46,88+6,33 đ%-35,7-54,5-54,54,5 đ%-35,7+4,3 đ%-44,6+8 đ%-52,7+17,5 đ%
2001-53,2−46,23 đ%-40-70,2-5059,1 đ%-4031,2 đ%-52,647,2 đ%-70,247,4 đ%
2000-6,98−11,63 đ%9,1-22,89,111,3 đ%-8,88,8 đ%-5,45,4 đ%-22,821 đ%
19994,65−13,7 đ%20,4-1,820,45,5 đ%028,6 đ%0+8,9 đ%-1,829,6 đ%
199818,35+5,7 đ%28,6-8,925,9+18,6 đ%28,6+18,1 đ%-8,922,4 đ%27,8+8,5 đ%
199712,65+7,48 đ%19,37,37,3+10,7 đ%10,5+1,4 đ%13,53,2 đ%19,3+21 đ%
19965,18−16,9 đ%16,7-3,4-3,449,2 đ%9,126,5 đ%16,7+11,5 đ%-1,73,4 đ%
199522,08−18,92 đ%45,81,745,8+8,5 đ%35,68,3 đ%5,236,2 đ%1,739,7 đ%
199441+23,25 đ%43,937,337,3+6,3 đ%43,9+43,9 đ%41,4+16,4 đ%41,4+26,4 đ%
199317,75+21,3 đ%31031+61 đ%014 đ%25+33,5 đ%15+4,7 đ%
1992-3,55+29,75 đ%14-30-3014-8,510,3+43,6 đ%
1991-33,3·-33,3-33,3···-33,3

36 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế