Siết chuẩn cho vay doanh nghiệp lớn và vừa tại Mỹ
Siết chuẩn cho vay doanh nghiệp lớn và vừa tại Mỹ kỳ Q2-2026 đạt 8,1 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1990 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Siết chuẩn cho vay - doanh nghiệp lớn và vừa | 8,1 | 5,3 | 6,5 | 9,5 | 18,5 | 6,2 | 0 | 7,9 | 15,6 | 14,5 | |
| Siết chuẩn cho vay - doanh nghiệp nhỏ | 6,6 | 8,9 | 8,3 | 8,2 | 15,9 | 11,1 | 13,3 | 8,2 | 19,7 | 18,6 | |
| Siết chuẩn cho vay - thẻ tín dụng | 2 | 0 | 4,2 | 10,4 | 5,6 | 9,4 | 18,4 | 20 | 21,2 | 22,9 |
Siết chuẩn cho vay doanh nghiệp lớn và vừa tại Mỹ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,7 | −3,48 đ% | 8,1 | 5,3 | 5,3−0,9 đ% | 8,1−10,4 đ% | · | · |
| 2025 | 10,18 | +0,68 đ% | 18,5 | 6,2 | 6,2−8,3 đ% | 18,5+2,9 đ% | 9,5+1,6 đ% | 6,5+6,5 đ% |
| 2024 | 9,5 | −34,38 đ% | 15,6 | 0 | 14,5−30,3 đ% | 15,6−30,4 đ% | 7,9−42,9 đ% | 0−33,9 đ% |
| 2023 | 43,88 | +32,05 đ% | 50,8 | 33,9 | 44,8+59,3 đ% | 46+47,5 đ% | 50,8+26,6 đ% | 33,9−5,2 đ% |
| 2022 | 11,83 | +26,88 đ% | 39,1 | -14,5 | -14,5−20 đ% | -1,5+13,6 đ% | 24,2+56,6 đ% | 39,1+57,3 đ% |
| 2021 | -15,05 | −52,65 đ% | 5,5 | -32,4 | 5,5+5,5 đ% | -15,1−56,6 đ% | -32,4−103,6 đ% | -18,2−55,9 đ% |
| 2020 | 37,6 | +37,3 đ% | 71,2 | 0 | 0−2,8 đ% | 41,5+45,7 đ% | 71,2+74 đ% | 37,7+32,3 đ% |
| 2019 | 0,3 | +13,58 đ% | 5,4 | -4,2 | 2,8+12,8 đ% | -4,2+7,1 đ% | -2,8+13,1 đ% | 5,4+21,3 đ% |
| 2018 | -13,28 | −9,83 đ% | -10 | -15,9 | -10−11,4 đ% | -11,3−8,5 đ% | -15,9−12 đ% | -15,9−7,4 đ% |
| 2017 | -3,45 | −10,9 đ% | 1,4 | -8,5 | 1,4−6,8 đ% | -2,8−14,4 đ% | -3,9−12,4 đ% | -8,5−10 đ% |
| 2016 | 7,45 | +10,05 đ% | 11,6 | 1,5 | 8,2+13,7 đ% | 11,6+16,9 đ% | 8,5+15,5 đ% | 1,5−5,9 đ% |
| 2015 | -2,6 | +8,9 đ% | 7,4 | -7 | -5,5+8,2 đ% | -5,3+5,8 đ% | -7+3,7 đ% | 7,4+17,9 đ% |
| 2014 | -11,5 | +1,73 đ% | -10,5 | -13,7 | -13,7−6,3 đ% | -11,1+8 đ% | -10,7+7,4 đ% | -10,5−2,2 đ% |
| 2013 | -13,23 | −8,58 đ% | -7,4 | -19,1 | -7,4−12,8 đ% | -19,1−12,2 đ% | -18,1−8,6 đ% | -8,3−0,7 đ% |
| 2012 | -4,65 | +9 đ% | 5,4 | -9,5 | 5,4+15,9 đ% | -6,9+9,5 đ% | -9,5+12,3 đ% | -7,6−1,7 đ% |
| 2011 | -13,65 | −5,68 đ% | -5,9 | -21,8 | -10,5−5 đ% | -16,4−9,3 đ% | -21,8−13 đ% | -5,9+4,6 đ% |
| 2010 | -7,98 | −45,3 đ% | -5,5 | -10,5 | -5,5−69,7 đ% | -7,1−46,7 đ% | -8,8−40,3 đ% | -10,5−24,5 đ% |
| 2009 | 37,33 | −19,87 đ% | 64,2 | 14 | 64,2+32,1 đ% | 39,6−15,8 đ% | 31,5−26,2 đ% | 14−69,6 đ% |
| 2008 | 57,2 | +51,47 đ% | 83,6 | 32,1 | 32,1+32,1 đ% | 55,4+59,2 đ% | 57,7+50,2 đ% | 83,6+64,4 đ% |
| 2007 | 5,73 | +13,7 đ% | 19,2 | -3,8 | 0+10,7 đ% | -3,8+8,5 đ% | 7,5+16,4 đ% | 19,2+19,2 đ% |
| 2006 | -7,98 | +10,33 đ% | 0 | -12,3 | -10,7+12,9 đ% | -12,3+11,8 đ% | -8,9+7,8 đ% | 0+8,8 đ% |
| 2005 | -18,3 | +2,15 đ% | -8,8 | -24,1 | -23,6−5,7 đ% | -24,1−1,3 đ% | -16,7+3,3 đ% | -8,8+12,3 đ% |
| 2004 | -20,45 | −29,03 đ% | -17,9 | -22,8 | -17,9−39,9 đ% | -22,8−31,7 đ% | -20−23,4 đ% | -21,1−21,1 đ% |
| 2003 | 8,58 | −19,4 đ% | 22 | 0 | 22−23,5 đ% | 8,9−16,1 đ% | 3,4−18 đ% | 0−20 đ% |
| 2002 | 27,98 | −22,48 đ% | 45,5 | 20 | 45,5−14,1 đ% | 25−25,9 đ% | 21,4−19 đ% | 20−30,9 đ% |
| 2001 | 50,45 | +22,13 đ% | 59,6 | 40,4 | 59,6+48,7 đ% | 50,9+26,3 đ% | 40,4+6,5 đ% | 50,9+7 đ% |
| 2000 | 28,33 | +20,35 đ% | 43,9 | 10,9 | 10,9+3,5 đ% | 24,6+14,6 đ% | 33,9+28,5 đ% | 43,9+34,8 đ% |
| 1999 | 7,98 | +0,2 đ% | 10 | 5,4 | 7,4+5,6 đ% | 10+17,1 đ% | 5,4+5,4 đ% | 9,1−27,3 đ% |
| 1998 | 7,77 | +15,77 đ% | 36,4 | -7,1 | 1,8+10,7 đ% | -7,1+3,2 đ% | 0+5,8 đ% | 36,4+43,4 đ% |
| 1997 | -8 | −5,28 đ% | -5,8 | -10,3 | -8,9−15,8 đ% | -10,3−8,5 đ% | -5,8+1,6 đ% | -7+1,6 đ% |
| 1996 | -2,72 | +4,98 đ% | 6,9 | -8,6 | 6,9+17,1 đ% | -1,8+5 đ% | -7,4+1,2 đ% | -8,6−3,4 đ% |
| 1995 | -7,7 | +9 đ% | -5,2 | -10,2 | -10,2+8,4 đ% | -6,8+8,7 đ% | -8,6+1,7 đ% | -5,2+17,2 đ% |
| 1994 | -16,7 | −3,28 đ% | -10,3 | -22,4 | -18,6−22 đ% | -15,5−3,4 đ% | -10,3+14,7 đ% | -22,4−2,4 đ% |
| 1993 | -13,43 | −17,25 đ% | 3,4 | -25 | 3,4−6,6 đ% | -12,1−15,6 đ% | -25−21,6 đ% | -20−25,2 đ% |
| 1992 | 3,83 | −19,65 đ% | 10 | -3,4 | 10−28,6 đ% | 3,5−16,5 đ% | -3,4−22 đ% | 5,2−11,5 đ% |
| 1991 | 23,48 | −28,29 đ% | 38,6 | 16,7 | 38,6 | 20−34,4 đ% | 18,6−28,1 đ% | 16,7−37,5 đ% |
| 1990 | 51,77 | · | 54,4 | 46,7 | · | 54,4 | 46,7 | 54,2 |
37 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ.