Siết chuẩn cho vay doanh nghiệp nhỏ tại Mỹ

Siết chuẩn cho vay doanh nghiệp nhỏ tại Mỹ kỳ Q2-2026 đạt 6,6 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1990 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:52

Chỉ tiêu này trong bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Siết chuẩn cho vay - doanh nghiệp nhỏ6,68,98,38,215,911,113,38,219,718,6
Siết chuẩn cho vay - thẻ tín dụng204,210,45,69,418,42021,222,9
Nhu cầu vay mạnh lên - doanh nghiệp lớn và vừa4,816,111,5-28,6-20,39,4-21,30-26,6-25

Siết chuẩn cho vay doanh nghiệp nhỏ tại Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20267,75−3,13 đ%8,96,68,92,2 đ%6,69,3 đ%··
202510,88−4,07 đ%15,98,211,17,5 đ%15,93,8 đ%8,2+0 đ%8,35 đ%
202414,95−27,58 đ%19,78,218,625,2 đ%19,727 đ%8,241 đ%13,317,1 đ%
202342,53+31,38 đ%49,230,443,8+53,2 đ%46,7+46,7 đ%49,2+27 đ%30,41,4 đ%
202211,15+20,73 đ%31,8-9,4-9,420,8 đ%0+12,9 đ%22,2+47,9 đ%31,8+42,9 đ%
2021-9,58−44,48 đ%11,4-25,711,4+12,8 đ%-12,952,6 đ%-25,795,7 đ%-11,142,4 đ%
202034,9+33,88 đ%70-1,4-1,45,7 đ%39,7+39,7 đ%70+75,8 đ%31,3+25,7 đ%
20191,03+4,45 đ%5,6-5,84,3+4,3 đ%0+3 đ%-5,8+1,8 đ%5,6+8,7 đ%
2018-3,43+0,53 đ%0-7,60+0 đ%-30,1 đ%-7,63,5 đ%-3,1+5,7 đ%
2017-3,95−7,85 đ%0-8,804,2 đ%-2,98,7 đ%-4,111,2 đ%-8,87,3 đ%
20163,9+6,8 đ%7,1-1,54,2+9,9 đ%5,8+7,2 đ%7,1+13,1 đ%-1,53 đ%
2015-2,9+4,03 đ%1,5-6-5,71,5 đ%-1,4+5,6 đ%-6+2,3 đ%1,5+9,7 đ%
2014-6,93+5,05 đ%-4,2-8,3-4,2+3,5 đ%-7+16,1 đ%-8,3+1,7 đ%-8,21,1 đ%
2013-11,98−8,88 đ%-7,1-23,1-7,79,6 đ%-23,121,3 đ%-105,1 đ%-7,1+0,5 đ%
2012-3,1+4,28 đ%1,9-7,61,9+3,8 đ%-1,8+11,7 đ%-4,9+2,9 đ%-7,61,3 đ%
2011-7,38−4,25 đ%-1,9-13,5-1,95,6 đ%-13,513,5 đ%-7,8+1,3 đ%-6,3+0,8 đ%
2010-3,13−43,53 đ%3,7-9,13,765,5 đ%042,3 đ%-9,143,1 đ%-7,123,2 đ%
200940,4−15,13 đ%69,216,169,2+38,8 đ%42,39,5 đ%3431,4 đ%16,158,4 đ%
200855,53+49,38 đ%74,530,430,4+25 đ%51,8+49,9 đ%65,4+57,7 đ%74,5+64,9 đ%
20076,15+10,6 đ%9,61,95,4+12,5 đ%1,9+8,9 đ%7,7+9,5 đ%9,6+11,5 đ%
2006-4,45+8,93 đ%-1,8-7,1-7,1+5,9 đ%-7+17,1 đ%-1,8+9,3 đ%-1,9+3,4 đ%
2005-13,38−0,38 đ%-5,3-24,1-132,1 đ%-24,14,8 đ%-11,17,5 đ%-5,3+12,9 đ%
2004-13−20,05 đ%-3,6-19,3-10,924,7 đ%-19,332 đ%-3,67,1 đ%-18,216,4 đ%
20037,05−12,95 đ%13,8-1,813,828 đ%12,71,8 đ%3,52 đ%-1,820 đ%
200220−18,48 đ%41,85,541,83,7 đ%14,521,9 đ%5,526,1 đ%18,222,2 đ%
200138,48+18,05 đ%45,531,645,5+36,1 đ%36,4+15 đ%31,6+8 đ%40,4+13,1 đ%
200020,43+16,48 đ%27,39,49,4+5,7 đ%21,4+13,1 đ%23,6+21,7 đ%27,3+25,4 đ%
19993,95+1,55 đ%8,31,93,7+1,8 đ%8,3+10,1 đ%1,9+7,2 đ%1,912,9 đ%
19982,4+5,98 đ%14,8-5,31,9+7,2 đ%-1,8+1,7 đ%-5,33,3 đ%14,8+18,3 đ%
1997-3,58−1,38 đ%-2-5,3-5,38,8 đ%-3,55,3 đ%-20,2 đ%-3,5+8,8 đ%
1996-2,2+1,78 đ%3,5-12,33,5+8,8 đ%1,8+8,8 đ%-1,8+0 đ%-12,310,5 đ%
1995-3,98+7,45 đ%-1,8-7-5,3+7 đ%-7+1,9 đ%-1,8+5,2 đ%-1,8+15,7 đ%
1994-11,43−5,48 đ%-7-17,5-12,310,5 đ%-8,97,1 đ%-7+4,7 đ%-17,59 đ%
1993-5,95−2,4 đ%-1,8-11,7-1,81,8 đ%-1,8+5,3 đ%-11,710 đ%-8,53,1 đ%
1992-3,55−17,13 đ%0-7,1031,6 đ%-7,114 đ%-1,710,5 đ%-5,412,4 đ%
199113,58−28,86 đ%31,66,931,66,945,8 đ%8,825,1 đ%733,7 đ%
199042,43·52,733,9·52,733,940,7

37 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tiêu chuẩn cho vay của ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế