Dữ Liệu Kinh Tế

Mỹ nhập khẩu HS88 - Máy bay, tàu vũ trụ từ khu vực đồng Euro

Mỹ nhập khẩu HS88 - Máy bay, tàu vũ trụ từ khu vực đồng Euro kỳ 05-2026 đạt 1.588,18 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Khu vực đồng Euro43.158,0143.092,7642.585,0333.137,4133.479,2942.146,0541.446,0739.464,350.771,1336.963,36
HS88 - Máy bay, tàu vũ trụ1.588,181.194,441.351,681.672,33929,991.626,061.895,471.357,12748,04400,5

Mỹ nhập khẩu HS88 - Máy bay, tàu vũ trụ từ khu vực đồng Euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.347,32+45,67%1.672,33929,99929,995,92%1.672,33+162,08%1.351,68+14,93%1.194,44+51,92%1.588,18+236,65%·······
2025924,94−18,89%1.895,47400,5988,510,49%638,0937,49%1.176,0619,61%786,2330,15%471,7658,24%481,4439,46%530,0366,7%400,561,37%748,0429,95%1.357,12+53,9%1.895,47+27,18%1.626,06+49,42%
20241.140,38+31,44%1.591,75795,27993,38+3,57%1.020,86+19,96%1.462,96+62,99%1.125,66+35,82%1.129,58+16,38%795,273,97%1.591,75+56,87%1.036,71+22,6%1.067,89+48,09%881,79+1,99%1.490,43+87,59%1.088,26+30,32%
2023867,59+4,92%1.014,7721,14959,18+48,31%850,993,96%897,58+0,93%828,82+2,7%970,63+48,58%828,18+11,29%1.014,7+61,98%845,63+70,75%721,1431,08%864,612,87%794,52+23,5%835,0744,06%
2022826,9−6,67%1.492,74495,23646,7445,86%886,0647,28%889,31+35,23%806,9925,18%653,2615,87%744,1442,94%626,429,18%495,2337,54%1.046,28+41,44%992,28+32,1%643,34+46,43%1.492,74+183,51%
2021885,95−6,05%1.680,57439,361.194,47+49,39%1.680,57+95,58%657,6354,21%1.078,6+0,45%776,44+10,6%1.304,2+209,73%689,7565,59%792,9421,19%739,76+6,91%751,16+63,47%439,3651,24%526,5245,19%
2020942,98−12,19%2.004,37421,08799,5610,76%859,332,18%1.436,27+23,07%1.073,7213,36%702,0438,8%421,0860,54%2.004,37+94,57%1.006,15+40,26%691,9724,81%459,5270,37%901,12+18,32%960,714,5%
20191.073,93+8,55%1.550,76717,33895,93+75,45%1.267,1+26,81%1.167,0217,38%1.239,25+18,83%1.147,096,86%1.067,149,6%1.030,153,01%717,33+5,24%920,29+51,02%1.550,76+65,76%761,5816,55%1.123,5713,12%
2018989,3+0,89%1.412,45510,64510,6443,31%999,28,56%1.412,45+54,83%1.042,88+32,83%1.231,58+24,85%1.180,42+68,61%1.062,11+8,35%681,68,11%609,3946,79%935,5616,27%912,63,79%1.293,1911,19%
2017980,56+11,99%1.456,13700,1900,83+40,95%1.092,71+25,56%912,28+1,84%785,1247,99%986,43+49,25%700,146,21%980,27+49,31%741,773,03%1.145,22+56,41%1.117,32+38,69%948,6+1,64%1.456,13+97,49%
2016875,6−14,38%1.509,65639,1639,119,29%870,2823,15%895,79+1,59%1.509,65+64,23%660,9136,91%1.301,56+9,38%656,5543,54%764,91+6,55%732,211,45%805,6440,79%933,2920,95%737,3335,56%
20151.022,66+0%1.360,54717,89791,8313,09%1.132,48+2,62%881,7523,74%919,2212,39%1.047,491,84%1.189,9+37,25%1.162,95+25,03%717,8929,53%743,0233,73%1.360,54+53,76%1.180,62+4,4%1.144,22+10,88%
20141.022,66+9,78%1.156,21866,96911,13+43,63%1.103,53+43,33%1.156,21+29,83%1.049,24+34,11%1.067,14+14,13%866,96+1,03%930,1115,49%1.018,7+29%1.121,16+15,03%884,8617,68%1.130,84+12,54%1.031,9924,3%
2013931,52+31,92%1.363,23634,38634,38+19,11%769,9+36,3%890,54+3,29%782,37+24,65%935,01+30,82%858,16+34,59%1.100,53+22,34%789,72+51,82%974,64+57,33%1.074,9+17,34%1.004,86+30,81%1.363,23+68,28%
2012706,1+4,88%916,07520,18532,58+3,09%564,844,52%862,18+32,79%627,637,63%714,75+10,91%637,6+32,77%899,56+59,3%520,18+12,97%619,48+6,07%916,0711,15%768,1914,68%810,1217,03%
2011673,23+9,25%1.031,08460,46516,64+31,95%591,61+63,33%649,2735,23%679,498,88%644,47+22,03%480,2414,5%564,71+5,21%460,46+13,69%584,0246,82%1.031,08+107,29%900,33+59,87%976,44+38,94%
2010616,24·1.098,09362,21391,55362,211.002,4745,7528,12561,68536,774051.098,09497,4563,16702,79

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế