Dữ Liệu Kinh Tế

Mỹ nhập khẩu HS55 - Xơ staple nhân tạo từ khu vực đồng Euro

Mỹ nhập khẩu HS55 - Xơ staple nhân tạo từ khu vực đồng Euro kỳ 05-2026 đạt 25,07 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Khu vực đồng Euro43.158,0143.092,7642.585,0333.137,4133.479,2942.146,0541.446,0739.464,350.771,1336.963,36
HS55 - Xơ staple nhân tạo25,0721,9130,5118,2826,0420,7122,3820,8819,2823,26

Mỹ nhập khẩu HS55 - Xơ staple nhân tạo từ khu vực đồng Euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202624,36+0,38%30,5118,2826,04+42,48%18,2820,93%30,51+8,68%21,9114,05%25,077,7%·······
202524,27−2,48%33,1418,2718,2724,09%23,1212,63%28,07+11,5%25,495,08%27,16+15,29%29,44+26,55%33,14+15,83%23,2623,85%19,282,98%20,8812,52%22,38+2,04%20,7115,11%
202424,89−5,06%30,5419,8824,0822,28%26,464,87%25,1714,12%26,860,07%23,569,01%23,2617,7%28,62+11,96%30,54+17,2%19,88+5,17%23,877,17%21,9314,11%24,4+3,21%
202326,21−21,75%30,9818,930,980,36%27,82+7,7%29,310,44%26,8828,35%25,8937,43%28,2726,22%25,5626,94%26,0626,24%18,941,35%25,7129,09%25,5418,56%23,6416,29%
202233,5+17,3%41,3825,8331,09+33,72%25,83+12,86%29,44+6,98%37,51+15,43%41,38+42,77%38,31+11,91%34,98+5,72%35,33+12,78%32,23+35,49%36,26+46,68%31,369,88%28,24+10,31%
202128,56+16,81%34,7922,8823,255,36%22,8824,72%27,52+3,12%32,5+9,77%28,99+24,95%34,24+49,34%33,09+28,87%31,33+33,25%23,78+18,55%24,72+4,58%34,79+60,57%25,6+19,44%
202024,45−6%30,420,0624,577,73%30,4+32,09%26,69+5,81%29,61+9,11%23,218,29%22,9214,14%25,686,44%23,516,74%20,0635,52%23,639,63%21,679,74%21,43+1,63%
201926,01+6,68%31,1221,0926,63+17,38%23,02+5,35%25,22+0,27%27,13+6,73%28,39+10,76%26,7+12,53%27,457,73%25,210,68%31,12+39,11%26,15+6,39%24,01+8,85%21,0911,98%
201824,38+8,76%29,7421,8522,68+22,09%21,85+11,53%25,15+11,89%25,42+6,19%25,63+8,25%23,738,16%29,74+26,32%25,38+0,44%22,37+4,86%24,58+15,96%22,0512,74%23,96+31,08%
201722,42+7,32%25,8418,2818,5812,17%19,5910,28%22,481,86%23,94+26,07%23,682,6%25,84+9,35%23,55+16,45%25,27+28,78%21,33+15,63%21,21,63%25,27+34,19%18,284,64%
201620,89−23,18%24,3118,4521,1545,42%21,8321,89%22,9112,12%18,9930,96%24,3114,78%23,631,45%20,2230,7%19,627,93%18,4527,55%21,5525,86%18,8325%19,1717,95%
201527,19−4,54%38,7621,3138,76+19,77%27,95+16,34%26,069,86%27,5115,09%28,53+3,24%23,987,34%29,1813,06%21,3133,62%25,478,95%29,07+13,01%25,115,51%23,375,31%
201428,48+10,79%33,5624,0332,36+20,51%24,03+5,56%28,921,22%32,39+25,83%27,638,14%25,87+11,54%33,56+26,81%32,11+23,86%27,97+12,52%25,723,66%26,57+14,26%24,68+5,46%
201325,71−2,77%30,0822,7626,853,11%22,767,05%29,27+2,28%25,745,55%30,08+5,71%23,212%26,470,37%25,9224,35%24,86+14,6%26,7+16,74%23,2614,59%23,4+7,36%
201226,44−19,1%34,2721,6927,724,95%24,4918,39%28,6228,74%27,2626,15%28,4522,42%26,3637,35%26,5719,01%34,2717,51%21,6915,16%22,877,76%27,23+0,99%21,7914,73%
201132,68+24,52%42,0824,7929,16+37,83%30,01+31,09%40,16+83,62%36,91+30,45%36,68+39,96%42,08+88,58%32,8+29,55%41,54+33,57%25,5614,35%24,799,37%26,9717,47%25,561,54%
201026,25·32,6721,1621,1622,8921,8728,2926,2122,3125,3231,129,8527,3632,6725,96

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế