Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được từ Thổ Nhĩ Kỳ
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được từ Thổ Nhĩ Kỳ kỳ 05-2022 đạt 0,45 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2022 đến 05-2022. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 332.919,9 | 317.408 | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 1.455,22 | 1.572,17 | 1.660,47 | 1.383,67 | 1.515,48 | 1.160,54 | 1.290,25 | 1.391,64 | 1.280,13 | 1.344,72 | |
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ |
Hiểu về mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được từ Thổ Nhĩ Kỳ
Số liệu đo lường kim ngạch các loại thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh cùng phụ phẩm giết mổ ăn được có xuất xứ từ Thổ Nhĩ Kỳ. Điểm khác biệt rõ rệt là phân nhóm này loại trừ động vật còn sống cũng như các chế phẩm thịt đóng hộp đã qua xử lý chế biến sâu.
Chỉ số phát hành theo tháng và thường có đợt điều chỉnh sau khi rà soát chứng từ an toàn thực phẩm. Do ngành chăn nuôi và tiêu dùng thực phẩm chịu ảnh hưởng bởi giá thức ăn gia súc toàn cầu cùng chu kỳ tiêu dùng lễ tết, so sánh cùng kỳ năm trước là phương pháp tối ưu để nhìn nhận đúng đắn xu hướng thương mại.
Câu hỏi thường gặp
- Thịt đóng hộp chế biến sẵn có tính vào đây không?
- Các chế phẩm từ thịt đã qua chế biến công nghiệp thuộc phân nhóm chế phẩm thực phẩm riêng.
- Phụ phẩm như nội tạng động vật có được ghi nhận không?
- Các loại phụ phẩm ăn được tươi hoặc đông lạnh đều nằm trong phạm vi thống kê của chỉ tiêu.
- Tại sao số liệu kỳ gần nhất có thể bị điều chỉnh?
- Kết quả kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm tại cảng có thể làm thay đổi giá trị thông quan thực tế.