Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Hungary

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Hungary kỳ 03-2026 đạt 0,32 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2010 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Hungary941,53892,381.075,95834,14716,2812,48693,99950,91948,5885,61
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ0,320,140,14

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Hungary theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,32−23,69%0,320,32··0,3258,25%·········
20250,42−57,44%0,950,140,4159,16%0,95+46,58%0,7664,61%0,2773,12%·0,2479,76%·0,1488,17%0,1471,51%···
20240,98+32,04%2,150,141,01+91,22%0,65+113,91%2,150,99+27,01%1,85+413,36%1,16+209,1%1,16+154,52%1,22+255,91%0,5142,31%0,3972,92%0,1488,33%0,5265,66%
20230,74−74,89%1,50,30,5359,83%0,394,53%·0,7886,13%0,3691,89%0,3894,43%0,4669,04%0,3486,74%0,8848,68%1,44+56,13%1,1817,68%1,5+216,55%
20222,95−14,73%6,750,481,3153,59%5,54+382%3,12+7,26%5,62+231,68%4,44+17,8%6,75+63,74%1,4749,33%2,5846,59%1,7163,09%0,9264,72%1,4474,88%0,4889,03%
20213,46+228,08%5,711,152,83+1.130,82%1,15+63,44%2,91+310,55%1,69+24,44%3,77+555,31%4,12+107,01%2,9+31,9%4,82+272,68%4,64+592,68%2,61+290,54%5,71+633,1%4,33+195,77%
20201,05+495%2,20,230,23+130,14%0,7+885,03%0,71+330,14%1,36+604,08%0,58+518,81%1,99+2.743,68%2,2+756,43%1,29+368,58%0,670,67+112,53%0,78+431,21%1,46+458,92%
20190,18+55,16%0,310,070,1+54,02%0,0750,91%0,16+113,09%0,19+58,09%0,09+2,72%0,0742,69%0,26+53,49%0,28+85,38%·0,310,15+66,23%0,26
20180,11−9,19%0,170,060,0638,19%0,1539,63%0,0821,95%0,128,61%0,09+27,69%0,1240,05%0,17+231,01%0,15+347,73%··0,0957,66%·
20170,13+19,96%0,240,030,16,1%0,24+255,78%0,115,43%0,13+2,33%0,0742,8%0,2+22,12%0,0545,05%0,0379,62%0,11+100,51%0,09+31,48%0,21+240,68%0,16+63,18%
20160,1−5,24%0,170,060,1123,57%0,07+18,47%0,1220,53%0,13+83,05%0,12+91,4%0,17+47,9%0,0946,48%0,168,12%0,0657,25%0,0738,76%0,06+19,44%0,1+15,31%
20150,11+10,93%0,180,050,15+12,43%0,06+75,17%0,15+344,67%0,0743,59%0,0630,63%0,11+6,64%0,17+248,27%0,1829,73%0,13+25,31%0,1119,67%0,0520,91%0,09+29,92%
20140,1+27,61%0,250,030,130,0367,29%0,03+81,25%0,13+229,66%0,09+86,47%0,1138,49%0,0530,02%0,25+400,82%0,132,02%0,14+50,18%0,0614,48%0,07+64,49%
20130,08−3,54%0,170,02·0,1+57,88%0,0287,42%0,0467,6%0,0558,06%0,17+47,07%0,07+95,87%0,0549,7%0,15+349,38%0,090,08+44,12%0,0453,05%
20120,08−2,03%0,150,020,0281,97%0,0658,2%0,15+493,44%0,123,58%0,12+27,95%0,121,33%0,0443,98%0,10,0329,95%·0,050,09+39,56%
20110,08+49,9%0,150,020,10,15+71,27%0,020,12+316,48%0,09+2,41%0,120,06+88,87%·0,0548,69%0,0416,52%·0,06+45,66%
20100,06·0,090,02·0,09·0,030,09·0,030,020,090,05·0,04

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế