Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Châu Phi
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Châu Phi kỳ 10-2025 đạt 0 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-2016 đến 10-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Châu Phi | 3.701,96 | 3.350,41 | 3.713,68 | 3.356,28 | 3.540,91 | 2.879,24 | 2.278,33 | 2.903,73 | 3.503,85 | 3.607,51 | |
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ | 0 |
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Châu Phi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0 | −70,69% | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0 | · | · |
| 2024 | 0,01 | −88,07% | 0,01 | 0,01 | · | 0,01 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2023 | 0,07 | +51,47% | 0,1 | 0,03 | · | · | 0,03 | 0,1 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2021 | 0,04 | −87,39% | 0,04 | 0,04 | · | · | · | · | · | · | 0,04−96,96% | · | · | · | · | · |
| 2020 | 0,34 | +6.271,7% | 1,43 | 0,01 | 0,01 | · | · | 0,11 | · | · | 1,43 | 0,55+10.065,71% | 0,34 | 0,17 | 0,12 | 0,02 |
| 2019 | 0,01 | −94,91% | 0,01 | 0,01 | · | · | · | · | · | · | · | 0,01 | · | · | · | · |
| 2018 | 0,11 | +632,64% | 0,11 | 0,1 | · | · | · | · | · | 0,11 | 0,1 | · | · | · | · | · |
| 2017 | 0,01 | −35,97% | 0,02 | 0,01 | 0,01 | · | · | · | 0,02 | · | · | · | · | · | · | · |
| 2016 | 0,02 | · | 0,03 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | 0,03 | 0,03 | 0,02 | · | 0 |
9 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.