Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ châu Phi theo nhóm hàng

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ châu Phi theo nhóm hàng kỳ 05-2026 đạt 3.701,96 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Châu Phi983.701,963.350,413.713,683.356,283.540,912.879,242.278,332.903,733.503,853.607,51
HS01 - Động vật sống6,8911,777,090,511,2914,391,167,38,690,41
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ0

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ châu Phi theo nhóm hàng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263.532,64−1,63%3.713,683.350,413.540,9118,5%3.356,2834,67%3.713,681,95%3.350,41+5,52%3.701,96+11,91%·······
20253.591,35+8,98%5.137,242.278,334.344,65+38,57%5.137,24+86,37%3.787,58+15,67%3.175,150,82%3.307,974,41%3.663,82+21,11%4.507,08+11,61%3.607,51+2,84%3.503,85+4,49%2.903,7312,8%2.278,3322,54%2.879,2418,22%
20243.295,43+2,57%4.038,32.756,473.135,268,82%2.756,47+9,08%3.274,47+7,99%3.201,256,23%3.460,6314,81%3.025,234,77%4.038,3+31,21%3.507,91+3,96%3.353,430,5%3.330,15+14,83%2.941,243,38%3.520,81+12,19%
20233.212,95−7,76%4.062,282.5273.438,68+21,17%2.5277,76%3.032,1824,51%3.413,879,49%4.062,285,87%3.176,6217,4%3.077,7811,49%3.374,2112,92%3.370,23+8,05%2.900,0918%3.044,117,09%3.138,32+5,04%
20223.483,29+11,09%4.315,592.739,582.837,84+28,25%2.739,58+16,21%4.016,59+27,1%3.771,67+15,85%4.315,59+20,42%3.845,97+21,12%3.477,14+2,95%3.875+14,91%3.119,16+5,55%3.536,8+3,05%3.276,329,56%2.987,824,27%
20213.135,46+58,54%3.622,512.212,742.212,74+1,32%2.357,47+15,44%3.160,13+66,38%3.255,67+72,86%3.583,64+75,41%3.175,27+92,15%3.377,4+68,71%3.372,24+56,23%2.955,2+56,03%3.432,12+97,11%3.622,51+76,59%3.121,09+43,15%
20201.977,65−21,33%2.183,971.652,522.183,9717,96%2.042,15+17,22%1.899,3826,53%1.883,427,7%2.043,0338,7%1.652,5243,8%2.001,8819,32%2.158,4423,79%1.894,0521,03%1.741,2424,96%2.051,390,42%2.180,351,16%
20192.513,88−15,76%3.332,941.742,162.661,9618,82%1.742,1632,52%2.585,3811,56%2.605,0624,12%3.332,94+10,65%2.940,64,57%2.481,3924,67%2.832,411,49%2.398,442,09%2.320,3326,55%2.059,9712,19%2.205,9727,65%
20182.984,02+7,18%3.433,162.345,973.279,13+18,25%2.581,82+18,36%2.923,45+14,89%3.433,16+33,82%3.012,04+7,73%3.081,27+11,94%3.293,88+25%3.200,09+1,37%2.449,577,88%3.159,017,33%2.345,9719,07%3.048,82+0,36%
20172.784,17+25,81%3.408,882.181,252.773,06+46,59%2.181,25+22,04%2.544,6+22,03%2.565,56+9,68%2.796,02+30,02%2.752,65+17,66%2.635,12+13,98%3.156,86+39,64%2.659,24+24,13%3.408,88+52,46%2.898,86+13,42%3.037,98+23,67%
20162.213,03+4,6%2.555,891.787,291.891,7212,05%1.787,29+2,77%2.085,212,22%2.339,1+2,73%2.150,4+4,29%2.339,5+9,92%2.311,845,54%2.260,64+12,38%2.142,3410,92%2.235,87+9,24%2.555,89+28,5%2.456,5+22,91%
20152.115,68−26,64%2.447,361.739,122.150,9220,94%1.739,1234,9%2.132,5230,71%2.277,0527,21%2.061,8734,78%2.128,2922,26%2.447,3618,9%2.011,6833,84%2.405,0413,18%2.046,7227,76%1.989,0819,02%1.998,5733,23%
20142.884,05−30,87%3.161,192.456,252.720,5347,09%2.671,4316,87%3.077,7430,25%3.128,3129,73%3.161,1939,2%2.737,7146,02%3.017,7732,23%3.040,8436,46%2.770,2335,36%2.833,3122,32%2.456,2510,31%2.993,25+12,6%
20134.171,65−25,08%5.199,392.658,215.141,5718,8%3.213,6928,91%4.412,6927,68%4.451,8827,41%5.199,3919,58%5.071,9119,59%4.453,0210,1%4.785,8513,87%4.285,724,17%3.647,3641,03%2.738,4741,6%2.658,2132,19%
20125.568,05−28,16%6.465,483.920,356.331,8123,47%4.520,4836,2%6.101,3825,4%6.132,8721,81%6.465,4822,61%6.307,5226,76%4.953,1542,43%5.556,6334,31%5.652,0923,18%6.185,556,88%4.689,2434,88%3.920,3538,72%
20117.750,75+9,41%8.612,446.397,158.273,87+24,76%7.085,73+24,07%8.178,37+3,41%7.843,89+3,03%8.354,39+19,49%8.612,44+24,42%8.604,03+16,21%8.458,51+6,12%7.357,26,72%6.642,88+2,41%7.200,54+18,18%6.397,1513,42%
20107.084,01·7.970,625.711,226.631,595.711,227.908,567.613,336.991,426.922,227.403,657.970,627.886,916.486,776.092,797.389,01

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế