Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019)
Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) kỳ 12-2018 đạt 5.095,66 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 12-2018. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ nhập khẩu hàng hoá (toàn thế giới) | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) | |||||||||||
| Mexico | 54.179,63 | 50.691,99 | 51.202,8 | 44.310,73 | 42.517,65 | 42.371,88 | 44.391,61 | 48.491,31 | 44.582,75 | 45.189,66 |
Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 5.995,47 | +1,19% | 7.045,08 | 4.952,54 | 5.811,78−13,94% | 4.952,54−16,47% | 5.415,11−20,98% | 7.045,08+19,9% | 5.790,96−9,72% | 6.232,76+2,2% | 6.708,99+25,57% | 5.910,03+3,53% | 6.212,84+32,27% | 6.925,57+17,68% | 5.844,34−2,64% | 5.095,66−7,96% |
| 2017 | 5.924,7 | +21,13% | 6.852,45 | 4.697,05 | 6.753,45+67,03% | 5.928,93+73,45% | 6.852,45+51,55% | 5.875,56+45,57% | 6.414,79+36,21% | 6.098,86+13% | 5.342,94−1,01% | 5.708,33+1,79% | 4.697,05−10,49% | 5.885,24+15,12% | 6.002,59+6,07% | 5.536,17−0,11% |
| 2016 | 4.891,05 | −12,06% | 5.659,31 | 3.418,26 | 4.043,31−40,19% | 3.418,26−34,11% | 4.521,62−14,72% | 4.036,26−32,33% | 4.709,34−18,12% | 5.397,1−9,98% | 5.397,48−18,28% | 5.607,74+14,32% | 5.247,58−3,82% | 5.112,1+8,68% | 5.659,31+18,11% | 5.542,46+4,22% |
| 2015 | 5.561,75 | −49,58% | 6.759,92 | 4.704,01 | 6.759,92−47,8% | 5.187,74−54,86% | 5.302,29−56,1% | 5.964,37−54,87% | 5.751,33−50,2% | 5.995,44−43,31% | 6.604,84−47,86% | 4.905,29−53,67% | 5.456,01−49,67% | 4.704,01−50,82% | 4.791,54−37,74% | 5.318,17−41,91% |
| 2014 | 11.030,85 | −13,31% | 13.215,81 | 7.695,88 | 12.949,46−9,7% | 11.492,55+10,96% | 12.077,04−4,69% | 13.215,81−1,97% | 11.547,95−14,18% | 10.576,57−18,76% | 12.668,23−6,16% | 10.586,97−23,85% | 10.840,23−12,86% | 9.565,15−25,3% | 7.695,88−31,91% | 9.154,29−19,77% |
| 2013 | 12.724,02 | −15,53% | 14.340,55 | 10.357,38 | 14.340,55−9,05% | 10.357,38−14,84% | 12.671,65−23,59% | 13.481,18−24,13% | 13.456,44−23,88% | 13.019,47−17,22% | 13.499,29−8,4% | 13.903,26−5,75% | 12.440,44−12,22% | 12.804,92−15,9% | 11.303,25−19% | 11.410,43−6,64% |
| 2012 | 15.062,71 | −5,6% | 17.768,91 | 12.162,5 | 15.766,91+9,82% | 12.162,5−9,9% | 16.584,03+3,36% | 17.768,91+19,67% | 17.677,3+4,5% | 15.727,2−16,49% | 14.737,98−14,1% | 14.752,06−20,32% | 14.172,38−13,69% | 15.226,44+5,57% | 13.954,34−5,29% | 12.222,42−22,26% |
| 2011 | 15.955,84 | +27,74% | 18.833,22 | 13.499,02 | 14.357,53+30,92% | 13.499,02+25,21% | 16.045,47+17,49% | 14.847,97+7,3% | 16.915,86+35,38% | 18.833,22+39,32% | 17.156,36+38,3% | 18.514,74+36,65% | 16.419,59+23,35% | 14.422,88+37,42% | 14.734,5+27,25% | 15.722,98+18,25% |
| 2010 | 12.491,09 | · | 13.838,45 | 10.495,18 | 10.966,45 | 10.781 | 13.656,52 | 13.838,45 | 12.494,72 | 13.518,32 | 12.405,39 | 13.549,16 | 13.311,74 | 10.495,18 | 11.579,24 | 13.296,93 |
9 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.