Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Croatia

Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Croatia kỳ 05-2026 đạt 100,97 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại song phương với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại song phương với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Mỹ nhập khẩu hàng hoá (toàn thế giới)311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Croatia100,9794,22110,9586,0660,9295,7567,5495,3249,8973,79
Tunisia92,86151,31126,0262,9762,5495,2756,3956,53103,1571,53

Mỹ nhập khẩu hàng hóa từ Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202690,62+14,54%110,9560,9260,9230,92%86,06+9,28%110,956,96%94,22+60,51%100,97+16,6%·······
202579,12−5,01%119,2549,8988,18+69,47%78,75+17,99%119,25+27,19%58,735,72%86,69,43%75,13+18,4%60,5424,38%73,7929,21%49,8949,56%95,32+25,85%67,5441,07%95,75+51,87%
202483,29+11,01%114,5952,0352,03+1,27%66,7410,07%93,75+13,81%91,31+85%95,62+31,22%63,4537,87%80,06+9,86%104,23+73,12%98,92+59,56%75,740,06%114,59+20,98%63,0538,46%
202375,03+4,65%102,4649,3651,3820,78%74,22+1,93%82,371,33%49,3631,96%72,87+22,47%102,12+78,24%72,8724,19%60,214,9%627,37%75,79+8,75%94,72+30,13%102,46+26,44%
202271,7+5,23%96,1257,364,868,65%72,813,65%83,48+16,48%72,54+10,8%59,542,54%57,323,3%96,12+45,53%63,31+5,51%66,93+11,75%69,69+1,89%72,79+32,97%81,03+74,06%
202168,13+36,03%103,5546,5571+90,65%75,57+123,98%71,67+14,03%65,48+56,97%103,55+157,71%74,7+89,44%66,058,56%60+22,55%59,8921,86%68,39+44,47%54,74+9,82%46,558,46%
202050,09+9,58%76,6433,7437,2417,96%33,74+7,58%62,85+33,23%41,7145,22%40,1816,28%39,4315,16%72,23+48,9%48,96+42,93%76,64+82,21%47,34+9,05%49,85+18,85%50,86+16,18%
201945,71+18,08%76,1431,3645,39+62,04%31,3615,82%47,18+30%76,14+67,08%47,99+18,46%46,48+47,96%48,51+6,53%34,263,91%42,06+25,78%43,4112,29%41,94+5,02%43,78+5,77%
201838,71+6,5%49,4928,0128,0124,22%37,263,76%36,294,93%45,57+37,61%40,51+24,68%31,4114,49%45,53+32,31%35,65+36,91%33,440,75%49,49+58,1%39,937,43%41,3919,41%
201736,35−14,52%51,3626,0436,97+0,18%38,7116,89%38,1713,64%33,1233,76%32,4920,62%36,7314,16%34,4222,99%26,041,66%33,77,78%31,319,61%43,1417,33%51,36+2,76%
201642,52−11,55%52,1826,4836,91,17%46,5823,86%44,218,22%50+12,86%40,9330,71%42,7927,31%44,698,1%26,4850,67%36,54+10,44%38,9413,72%52,18+22,62%49,98+28,22%
201548,07+24,45%61,1833,0937,34+25,99%61,18+45,4%54,05+22,92%44,38,82%59,08+46,92%58,87+34,54%48,63+7,46%53,67+69,45%33,099,82%45,13+55,07%42,56+22,52%38,98+3,01%
201438,63+9,04%48,5929,1129,6324,06%42,08+21,67%43,97+6,27%48,59+18,81%40,21+27,29%43,76+33,17%45,25+31,62%31,682,4%36,69+1,94%29,1118,61%34,74+18,8%37,84+2,41%
201335,42−4,27%41,3829,2439,02+22,5%34,58+0,79%41,38+14,29%40,9+82,29%31,595,48%32,867,77%34,3817,22%32,4519,75%35,9932,91%35,76+10,85%29,2439,42%36,95+8,49%
201237+1,39%53,6422,4331,862,14%34,31+43,11%36,21+72,36%22,4337,55%33,4215,97%35,63+30,45%41,54+5,46%40,44+38,95%53,64+12,21%32,2625,55%48,260,31%34,0631,03%
201136,5+30,39%49,3821,0132,55+30,66%23,977,67%21,0125,77%35,92+52,61%39,77+76,67%27,314,64%39,39+23,49%29,11+26,1%47,810,62%43,33+70,31%48,42+108,52%49,38+63,13%
201027,99·48,122,5124,9225,9728,323,5422,5128,6431,8923,0848,125,4423,2230,27

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại song phương với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế