30 năm
30 năm kỳ 06-2026 đạt 2,72 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15)
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi suất trái phiếu chống lạm phát (TIPS) | |||||||||||
| 30 năm | 2,72 | 2,73 | 2,66 | 2,62 | 2,52 | 2,59 | 2,58 | 2,49 | 2,41 | 2,49 | |
| Bình quân dài hạn TIPS | 2,67 | 2,67 | 2,59 | 2,55 | 2,43 | 2,51 | 2,51 | 2,41 | 2,33 | 2,4 |
30 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,64 | +0,13 đ% | 2,73 | 2,52 | 2,59+0,09 đ% | 2,52+0,17 đ% | 2,62+0,27 đ% | 2,66+0,15 đ% | 2,73+0,11 đ% | 2,72+0,11 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,51 | +0,36 đ% | 2,62 | 2,35 | 2,5+0,48 đ% | 2,35+0,23 đ% | 2,35+0,26 đ% | 2,51+0,2 đ% | 2,62+0,34 đ% | 2,61+0,44 đ% | 2,61+0,43 đ% | 2,6+0,57 đ% | 2,49+0,56 đ% | 2,41+0,31 đ% | 2,49+0,24 đ% | 2,58+0,27 đ% |
| 2024 | 2,15 | +0,35 đ% | 2,31 | 1,93 | 2,02+0,6 đ% | 2,12+0,61 đ% | 2,09+0,58 đ% | 2,31+0,86 đ% | 2,28+0,68 đ% | 2,17+0,53 đ% | 2,18+0,49 đ% | 2,03+0,06 đ% | 1,93−0,2 đ% | 2,1−0,38 đ% | 2,25−0,01 đ% | 2,31+0,36 đ% |
| 2023 | 1,8 | +1,03 đ% | 2,48 | 1,42 | 1,42+1,56 đ% | 1,51+1,44 đ% | 1,51+1,59 đ% | 1,45+1,19 đ% | 1,6+1 đ% | 1,64+0,86 đ% | 1,69+0,8 đ% | 1,97+1,13 đ% | 2,13+0,84 đ% | 2,48+0,77 đ% | 2,26+0,66 đ% | 1,95+0,55 đ% |
| 2022 | 0,77 | +0,97 đ% | 1,71 | -0,14 | -0,14+0,14 đ% | 0,07+0,17 đ% | -0,08−0,19 đ% | 0,26+0,21 đ% | 0,6+0,61 đ% | 0,78+0,91 đ% | 0,89+1,18 đ% | 0,84+1,15 đ% | 1,29+1,59 đ% | 1,71+2 đ% | 1,6+2,04 đ% | 1,4+1,82 đ% |
| 2021 | -0,2 | −0,1 đ% | 0,11 | -0,44 | -0,28−0,71 đ% | -0,1−0,39 đ% | 0,11−0,05 đ% | 0,05+0,17 đ% | -0,01+0,07 đ% | -0,13−0,07 đ% | -0,29+0 đ% | -0,31+0,04 đ% | -0,3+0,04 đ% | -0,29+0 đ% | -0,44−0,18 đ% | -0,42−0,09 đ% |
| 2020 | -0,1 | −0,88 đ% | 0,43 | -0,35 | 0,43−0,76 đ% | 0,29−0,81 đ% | 0,16−0,86 đ% | -0,12−1,09 đ% | -0,08−1 đ% | -0,06−0,85 đ% | -0,29−1,06 đ% | -0,35−0,84 đ% | -0,34−0,85 đ% | -0,29−0,84 đ% | -0,26−0,8 đ% | -0,33−0,85 đ% |
| 2019 | 0,78 | −0,23 đ% | 1,19 | 0,49 | 1,19+0,39 đ% | 1,1+0,11 đ% | 1,02+0,03 đ% | 0,97+0,04 đ% | 0,92−0,06 đ% | 0,79−0,14 đ% | 0,77−0,11 đ% | 0,49−0,43 đ% | 0,51−0,49 đ% | 0,55−0,66 đ% | 0,54−0,76 đ% | 0,52−0,67 đ% |
| 2018 | 1,01 | +0,09 đ% | 1,3 | 0,8 | 0,8−0,12 đ% | 0,99+0,06 đ% | 0,99+0 đ% | 0,93+0,02 đ% | 0,98−0,01 đ% | 0,93+0 đ% | 0,88−0,13 đ% | 0,92−0,01 đ% | 1+0,13 đ% | 1,21+0,27 đ% | 1,3+0,43 đ% | 1,19+0,39 đ% |
| 2017 | 0,92 | +0,06 đ% | 1,01 | 0,8 | 0,92−0,34 đ% | 0,93−0,16 đ% | 0,99+0 đ% | 0,91+0,05 đ% | 0,99+0,13 đ% | 0,93+0,11 đ% | 1,01+0,4 đ% | 0,93+0,31 đ% | 0,87+0,23 đ% | 0,94+0,25 đ% | 0,87+0,01 đ% | 0,8−0,24 đ% |
| 2016 | 0,86 | −0,14 đ% | 1,26 | 0,61 | 1,26+0,6 đ% | 1,09+0,36 đ% | 0,99+0,26 đ% | 0,86+0,21 đ% | 0,86−0,1 đ% | 0,82−0,31 đ% | 0,61−0,5 đ% | 0,62−0,46 đ% | 0,64−0,6 đ% | 0,69−0,53 đ% | 0,86−0,39 đ% | 1,04−0,22 đ% |
| 2015 | 1 | −0,11 đ% | 1,26 | 0,65 | 0,66−0,78 đ% | 0,73−0,67 đ% | 0,73−0,6 đ% | 0,65−0,58 đ% | 0,96−0,12 đ% | 1,13+0,02 đ% | 1,11+0,13 đ% | 1,08+0,18 đ% | 1,24+0,19 đ% | 1,22+0,26 đ% | 1,25+0,26 đ% | 1,26+0,37 đ% |
| 2014 | 1,11 | +0,04 đ% | 1,44 | 0,89 | 1,44+0,96 đ% | 1,4+0,83 đ% | 1,33+0,71 đ% | 1,23+0,75 đ% | 1,08+0,36 đ% | 1,11−0,1 đ% | 0,98−0,36 đ% | 0,9−0,54 đ% | 1,05−0,45 đ% | 0,96−0,41 đ% | 0,99−0,52 đ% | 0,89−0,72 đ% |
| 2013 | 1,07 | +0,51 đ% | 1,61 | 0,48 | 0,48−0,26 đ% | 0,57−0,15 đ% | 0,62−0,25 đ% | 0,48−0,31 đ% | 0,72+0,04 đ% | 1,21+0,71 đ% | 1,34+0,95 đ% | 1,44+0,97 đ% | 1,5+1,06 đ% | 1,37+0,96 đ% | 1,51+1,16 đ% | 1,61+1,28 đ% |
| 2012 | 0,56 | −0,91 đ% | 0,87 | 0,33 | 0,74−1,23 đ% | 0,72−1,41 đ% | 0,87−1,02 đ% | 0,79−1 đ% | 0,68−1,09 đ% | 0,5−1,28 đ% | 0,39−1,23 đ% | 0,47−0,63 đ% | 0,44−0,58 đ% | 0,41−0,58 đ% | 0,35−0,43 đ% | 0,33−0,45 đ% |
| 2011 | 1,47 | −0,37 đ% | 2,13 | 0,78 | 1,97 | 2,13−0,03 đ% | 1,89−0,26 đ% | 1,79−0,26 đ% | 1,77−0,06 đ% | 1,78+0,01 đ% | 1,62−0,25 đ% | 1,1−0,66 đ% | 1,02−0,64 đ% | 0,99−0,45 đ% | 0,78−0,83 đ% | 0,78−1,11 đ% |
| 2010 | 1,84 | · | 2,16 | 1,44 | · | 2,16 | 2,15 | 2,05 | 1,83 | 1,77 | 1,87 | 1,76 | 1,66 | 1,44 | 1,61 | 1,89 |
17 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15).