Lãi suất qua đêm diện rộng OBFR của Fed
Lãi suất qua đêm diện rộng OBFR của Fed kỳ 28-07-2026 đạt 3,63 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất Fed (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-03-2016 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất Fed
| Chỉ tiêu | 30-07-2026 | 29-07-2026 | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 26-07-2026 | 25-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất qua đêm diện rộng (OBFR) | 3,63 | 3,63 | 3,63 | 3,63 | 3,63 | 3,63 | |||||
| Lãi suất trả cho dự trữ (IORB) | 3,65 | 3,65 | 3,65 | 3,65 | 3,65 | 3,65 | 3,65 | 3,65 | 3,65 | 3,65 | |
| Lãi suất mục tiêu - trần | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 |
Lãi suất qua đêm diện rộng OBFR của Fed theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,63 | −0,58 đ% | 3,64 | 3,62 | 3,63−0,7 đ% | 3,63−0,7 đ% | 3,64−0,69 đ% | 3,64−0,69 đ% | 3,62−0,71 đ% | 3,62−0,71 đ% | 3,63−0,7 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 4,21 | −0,92 đ% | 4,33 | 3,73 | 4,33−0,99 đ% | 4,33−0,99 đ% | 4,33−0,99 đ% | 4,33−0,99 đ% | 4,33−0,99 đ% | 4,33−0,99 đ% | 4,33−0,99 đ% | 4,33−0,99 đ% | 4,23−0,9 đ% | 4,08−0,75 đ% | 3,88−0,77 đ% | 3,73−0,75 đ% |
| 2024 | 5,14 | +0,13 đ% | 5,32 | 4,48 | 5,32+1 đ% | 5,32+0,76 đ% | 5,32+0,67 đ% | 5,32+0,5 đ% | 5,32+0,29 đ% | 5,32+0,26 đ% | 5,32+0,21 đ% | 5,32+0,01 đ% | 5,13−0,19 đ% | 4,83−0,49 đ% | 4,65−0,67 đ% | 4,48−0,84 đ% |
| 2023 | 5,01 | +3,34 đ% | 5,32 | 4,32 | 4,32+4,25 đ% | 4,56+4,49 đ% | 4,64+4,46 đ% | 4,82+4,5 đ% | 5,03+4,28 đ% | 5,06+3,89 đ% | 5,11+3,46 đ% | 5,32+3 đ% | 5,32+2,75 đ% | 5,32+2,25 đ% | 5,32+1,57 đ% | 5,32+1,24 đ% |
| 2022 | 1,67 | +1,6 đ% | 4,08 | 0,07 | 0,07−0,01 đ% | 0,07−0 đ% | 0,19+0,12 đ% | 0,32+0,26 đ% | 0,75+0,7 đ% | 1,18+1,12 đ% | 1,64+1,57 đ% | 2,32+2,24 đ% | 2,57+2,5 đ% | 3,07+3 đ% | 3,74+3,67 đ% | 4,08+4,01 đ% |
| 2021 | 0,07 | −0,3 đ% | 0,08 | 0,05 | 0,08−1,46 đ% | 0,07−1,51 đ% | 0,07−0,53 đ% | 0,06+0,01 đ% | 0,05−0 đ% | 0,06−0,02 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,07−0,01 đ% | 0,07−0,01 đ% | 0,07−0,01 đ% | 0,07−0,01 đ% |
| 2020 | 0,37 | −1,78 đ% | 1,58 | 0,05 | 1,54−0,85 đ% | 1,58−0,82 đ% | 0,6−1,8 đ% | 0,05−2,36 đ% | 0,05−2,33 đ% | 0,07−2,29 đ% | 0,09−2,3 đ% | 0,09−2,02 đ% | 0,08−1,94 đ% | 0,08−1,73 đ% | 0,08−1,47 đ% | 0,08−1,46 đ% |
| 2019 | 2,15 | +0,32 đ% | 2,41 | 1,54 | 2,39+0,98 đ% | 2,4+0,98 đ% | 2,4+0,9 đ% | 2,41+0,72 đ% | 2,38+0,68 đ% | 2,36+0,55 đ% | 2,39+0,48 đ% | 2,1+0,19 đ% | 2,02+0,08 đ% | 1,81−0,37 đ% | 1,55−0,64 đ% | 1,54−0,72 đ% |
| 2018 | 1,83 | +0,83 đ% | 2,26 | 1,42 | 1,42+0,76 đ% | 1,42+0,76 đ% | 1,5+0,72 đ% | 1,69+0,78 đ% | 1,7+0,79 đ% | 1,82+0,78 đ% | 1,91+0,75 đ% | 1,91+0,75 đ% | 1,94+0,79 đ% | 2,18+1,03 đ% | 2,19+1,03 đ% | 2,26+0,97 đ% |
| 2017 | 1 | +0,6 đ% | 1,3 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,79+0,42 đ% | 0,91+0,54 đ% | 0,91+0,54 đ% | 1,04+0,66 đ% | 1,16+0,76 đ% | 1,16+0,76 đ% | 1,16+0,76 đ% | 1,16+0,75 đ% | 1,16+0,75 đ% | 1,3+0,76 đ% |
| 2016 | 0,4 | · | 0,54 | 0,36 | · | · | 0,36 | 0,37 | 0,37 | 0,38 | 0,4 | 0,4 | 0,39 | 0,4 | 0,41 | 0,54 |
11 năm số liệu, đơn vị %/năm. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất Fed.