Lãi suất điều hành của Fed mục tiêu sàn
Lãi suất điều hành của Fed mục tiêu sàn kỳ 29-07-2026 đạt 3,5 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất Fed (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 16-12-2008 đến 29-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất Fed
| Chỉ tiêu | 29-07-2026 | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 26-07-2026 | 25-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất mục tiêu - sàn | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | |
| Lãi suất liên bang hiệu lực (EFFR) | 3,63 | 3,63 | 3,63 | 3,63 | 3,63 | 3,63 | 3,63 | ||||
| Lãi suất repo có bảo đảm (SOFR) | 3,65 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,62 | 3,61 | 3,57 |
Lãi suất điều hành của Fed mục tiêu sàn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,5 | −0,62 đ% | 3,5 | 3,5 | 3,5−0,75 đ% | 3,5−0,75 đ% | 3,5−0,75 đ% | 3,5−0,75 đ% | 3,5−0,75 đ% | 3,5−0,75 đ% | 3,5−0,75 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 4,12 | −0,94 đ% | 4,25 | 3,58 | 4,25−1 đ% | 4,25−1 đ% | 4,25−1 đ% | 4,25−1 đ% | 4,25−1 đ% | 4,25−1 đ% | 4,25−1 đ% | 4,25−1 đ% | 4,14−0,91 đ% | 3,98−0,77 đ% | 3,75−0,81 đ% | 3,58−0,81 đ% |
| 2024 | 5,06 | +0,12 đ% | 5,25 | 4,4 | 5,25+1 đ% | 5,25+0,76 đ% | 5,25+0,68 đ% | 5,25+0,5 đ% | 5,25+0,27 đ% | 5,25+0,25 đ% | 5,25+0,21 đ% | 5,25+0 đ% | 5,05−0,2 đ% | 4,75−0,5 đ% | 4,56−0,69 đ% | 4,4−0,85 đ% |
| 2023 | 4,94 | +3,34 đ% | 5,25 | 4,25 | 4,25+4,25 đ% | 4,49+4,49 đ% | 4,57+4,45 đ% | 4,75+4,5 đ% | 4,98+4,29 đ% | 5+3,88 đ% | 5,04+3,44 đ% | 5,25+3 đ% | 5,25+2,78 đ% | 5,25+2,25 đ% | 5,25+1,55 đ% | 5,25+1,23 đ% |
| 2022 | 1,6 | +1,6 đ% | 4,02 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0,12+0,12 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,69+0,69 đ% | 1,13+1,13 đ% | 1,6+1,6 đ% | 2,25+2,25 đ% | 2,48+2,48 đ% | 3+3 đ% | 3,7+3,7 đ% | 4,02+4,02 đ% |
| 2021 | 0 | −0,29 đ% | 0 | 0 | 0−1,5 đ% | 0−1,5 đ% | 0−0,53 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2020 | 0,29 | −1,74 đ% | 1,5 | 0 | 1,5−0,75 đ% | 1,5−0,75 đ% | 0,53−1,72 đ% | 0−2,25 đ% | 0−2,25 đ% | 0−2,25 đ% | 0−2,25 đ% | 0−2 đ% | 0−1,9 đ% | 0−1,74 đ% | 0−1,5 đ% | 0−1,5 đ% |
| 2019 | 2,03 | +0,38 đ% | 2,25 | 1,5 | 2,25+1 đ% | 2,25+1 đ% | 2,25+0,92 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,25+0,61 đ% | 2,25+0,5 đ% | 2+0,25 đ% | 1,9+0,12 đ% | 1,74−0,26 đ% | 1,5−0,5 đ% | 1,5−0,6 đ% |
| 2018 | 1,65 | +0,81 đ% | 2,1 | 1,25 | 1,25+0,75 đ% | 1,25+0,75 đ% | 1,33+0,7 đ% | 1,5+0,75 đ% | 1,5+0,75 đ% | 1,64+0,76 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,78+0,78 đ% | 2+1 đ% | 2+1 đ% | 2,1+0,95 đ% |
| 2017 | 0,85 | +0,58 đ% | 1,15 | 0,5 | 0,5+0,25 đ% | 0,5+0,25 đ% | 0,63+0,38 đ% | 0,75+0,5 đ% | 0,75+0,5 đ% | 0,88+0,63 đ% | 1+0,75 đ% | 1+0,75 đ% | 1+0,75 đ% | 1+0,75 đ% | 1+0,75 đ% | 1,15+0,75 đ% |
| 2016 | 0,26 | +0,25 đ% | 0,4 | 0,25 | 0,25+0,25 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,25+0,25 đ% | 0,4+0,27 đ% |
| 2015 | 0,01 | +0,01 đ% | 0,13 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0,13+0,13 đ% |
| 2014 | 0 | +0 đ% | 0 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2013 | 0 | +0 đ% | 0 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2012 | 0 | +0 đ% | 0 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2011 | 0 | +0 đ% | 0 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2010 | 0 | +0 đ% | 0 | 0 | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% | 0+0 đ% |
| 2009 | 0 | +0 đ% | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0+0 đ% |
| 2008 | 0 | · | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0 |
19 năm số liệu, đơn vị %/năm. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất Fed.