Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Khối OPEC
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Khối OPEC kỳ 12-2018 đạt -232,77 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 12-2018. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu) | -103.648,38 | -82.459,61 | -80.892,15 | -58.417,79 | -74.150,69 | -103.756,06 | -79.652,45 | -72.320,48 | -91.622,65 | -83.141,83 | |
| Khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) | |||||||||||
| Mexico | -21.128,84 | -15.348,52 | -18.427,04 | -15.404,23 | -10.930,43 | -14.328,85 | -17.796,48 | -18.967,59 | -17.363,7 | -15.998,4 |
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Khối OPEC theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | -1.916,19 | −55,73% | -232,77 | -3.239,33 | -2.790,63+0,84% | -1.437,11+9,01% | -1.031,44+35,04% | -3.239,33−176,79% | -1.130,37+21,16% | -1.952,7−101,46% | -3.151,89−527,64% | -1.696,8−4,68% | -2.582,6−5.522,16% | -2.729,73−87,8% | -1.018,9+20,89% | -232,77+40,89% |
| 2017 | -1.230,46 | −318,91% | 47,63 | -2.814,3 | -2.814,3−783,59% | -1.579,38−155,39% | -1.587,78−180,66% | -1.170,33−193,13% | -1.433,73−391,35% | -969,28−193,27% | -502,18−375,13% | -1.620,91−2.008,98% | 47,63+107,57% | -1.453,5−364,51% | -1.287,97−156,83% | -393,82−136,83% |
| 2016 | 562,09 | +3,73% | 2.851,24 | -501,49 | 411,69+138,17% | 2.851,24+305,95% | 1.968,4+84,31% | 1.256,7+5.030,81% | 492,09+181,65% | -330,51−179,54% | -105,69+38,85% | -76,86−109,7% | 22,95−98,32% | -312,91−131,43% | -501,49−129,77% | 1.069,44+84,83% |
| 2015 | 541,87 | +113,05% | 1.684,76 | -1.078,53 | -1.078,53+85,1% | 702,36+112,33% | 1.067,96+119,81% | -25,49+99,61% | 174,72+104,09% | 415,54+111,06% | -172,85+97,17% | 792,65+124,63% | 1.367,04+138,09% | 995,66+154,43% | 1.684,76+302,88% | 578,62+142,5% |
| 2014 | -4.153,11 | +26,66% | -830,44 | -7.239,77 | -7.239,77−8,21% | -5.696,78−59,4% | -5.389,75−20,15% | -6.551,41+1,4% | -4.267,23+31,46% | -3.758,76+33,34% | -6.104,75+18,66% | -3.218,43+55,08% | -3.589,16+36,64% | -1.829,37+67,12% | -830,44+82,75% | -1.361,52+65,86% |
| 2013 | -5.663,15 | +31,37% | -3.573,85 | -7.505,59 | -6.690,26+32,52% | -3.573,85+44,56% | -4.486,01+51,73% | -6.644,41+42,02% | -6.225,73+44,58% | -5.638,76+33,68% | -7.505,59+10,35% | -7.164,02+11,74% | -5.664,77+21,23% | -5.562,99+34,56% | -4.812,89+27,25% | -3.988,56−18,04% |
| 2012 | -8.252,15 | +21,82% | -3.379,05 | -11.459,81 | -9.914,07+1,22% | -6.446,24+30,44% | -9.293,04+13,7% | -11.459,81−20,53% | -11.234,46+1,55% | -8.502,1+37,05% | -8.371,81+29,52% | -8.116,92+38,79% | -7.191,64+31,65% | -8.501,31−5,11% | -6.615,29+28,08% | -3.379,05+63,34% |
| 2011 | -10.555,1 | −32,4% | -8.088,29 | -13.506,79 | -10.036,4−39,23% | -9.266,96−44,07% | -10.768,19−19,25% | -9.507,61−1,87% | -11.410,97−45,64% | -13.506,79−51,16% | -11.878,36−47,77% | -13.260,3−47,7% | -10.522,54−17,09% | -8.088,29−44,11% | -9.198,25−32,19% | -9.216,57−10,8% |
| 2010 | -7.972,28 | · | -5.612,63 | -9.333,4 | -7.208,69 | -6.432,41 | -9.029,66 | -9.333,4 | -7.835,09 | -8.935,47 | -8.038,65 | -8.977,84 | -8.986,62 | -5.612,63 | -6.958,57 | -8.318,28 |
9 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.