Hàng không lâu bền

Hàng không lâu bền kỳ Q1-2026 đạt 3.549,8 Tỷ USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo cấu phần (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2007 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:31

Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo cấu phần

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chi tiêu tiêu dùng cá nhân16.687,7316.665,2216.585,8816.445,6916.345,7916.320,8916.165,7716.009,6415.857,715.789,72
Hàng hoá5.682,685.675,15.670,745.628,365.597,435.594,685.501,865.4215.349,495.367,56
Hàng không lâu bền3.549,83.544,763.541,233.507,883.488,913.470,223.438,193.397,993.362,83.376,12

Hàng không lâu bền theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263.549,8+0,83%3.549,83.549,83.549,8+1,75%···
20253.520,69+3,03%3.544,763.488,913.488,91+3,75%3.507,88+3,23%3.541,23+3%3.544,76+2,15%
20243.417,3+2,28%3.470,223.362,83.362,8+1,37%3.397,99+2,28%3.438,19+2,65%3.470,22+2,79%
20233.341,25+0,62%3.376,123.317,273.317,270,51%3.322,220,38%3.349,41+1,19%3.376,12+2,23%
20223.320,53+0,19%3.335,033.302,593.334,43+3,6%3.335,030,04%3.310,080,97%3.302,591,71%
20213.314,36+8,6%3.360,013.218,563.218,56+6,57%3.336,28+14,02%3.342,59+7%3.360,01+7,1%
20203.051,82+3,29%3.137,292.926,153.020+3,61%2.926,150,74%3.123,83+4,95%3.137,29+5,31%
20192.954,58+2,95%2.979,062.914,922.914,92+1,96%2.947,95+3,05%2.976,41+3,71%2.979,06+3,09%
20182.869,84+2,63%2.889,742.858,872.858,87+3,6%2.860,77+2,69%2.869,97+2,43%2.889,74+1,82%
20172.796,3+2,81%2.838,132.759,472.759,47+2,33%2.785,81+2,41%2.801,81+2,67%2.838,13+3,83%
20162.719,91+2,78%2.733,562.696,652.696,65+3%2.720,38+3,28%2.729,07+2,54%2.733,56+2,32%
20152.646,35+3,68%2.671,662.618,172.618,17+4,11%2.633,98+3,69%2.661,58+3,89%2.671,66+3,06%
20142.552,32+2,97%2.592,382.514,712.514,71+2,16%2.540,35+3,11%2.561,83+3,19%2.592,38+3,42%
20132.478,64+2,22%2.506,72.461,522.461,52+1,45%2.463,71+1,66%2.482,65+2,39%2.506,7+3,38%
20122.424,87+0,43%2.426,332.423,572.426,33+0,15%2.423,57+0,25%2.424,76+0,64%2.424,83+0,67%
20112.414,56+0,88%2.422,672.408,722.422,67+2,01%2.417,54+1,24%2.409,29+0,52%2.408,720,24%
20102.393,53+1,57%2.414,632.374,842.374,84+0,57%2.387,86+1,73%2.396,78+1,79%2.414,63+2,22%
20092.356,43−1,66%2.362,272.347,272.361,432,28%2.347,273,02%2.354,741,27%2.362,270%
20082.396,1−1,58%2.420,382.362,312.416,650,75%2.420,380,39%2.385,072,15%2.362,313,01%
20072.434,48·2.437,522.429,862.435,012.429,862.437,522.435,52

20 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế