Giá hàng nhập khẩu từ Trung Quốc của Mỹ

Giá hàng nhập khẩu từ Trung Quốc của Mỹ kỳ 06-2026 đạt 98,9 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá xuất nhập khẩu Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2003 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:22

Chỉ tiêu này trong bảng Giá xuất nhập khẩu Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202509-202508-2025
Giá hàng nhập khẩu từ Trung Quốc98,99897,797,997,597,397,297,197,197
Giá hàng nhập khẩu - toàn phần150,8150,3147,8144,8143,5142,1141,4141,2140,8141
Giá hàng xuất khẩu - toàn phần167,8168,8166,8161,1158,4155,4154,6153,7153153

Giá hàng nhập khẩu từ Trung Quốc của Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202697,88−0,13%98,997,397,32,6%97,52,3%97,91,41%97,70,81%98+0,31%98,9+1,33%······
202598,01−2,43%99,996,999,90,7%99,80,7%99,31,19%98,51,99%97,72,79%97,62,89%96,93,49%973,39%97,13,29%·97,13,29%97,23,09%
2024100,45−1,67%100,6100,3100,62,99%100,52,99%100,52,52%100,52,14%100,51,86%100,51,47%100,41,28%100,41,28%100,41,08%100,40,99%100,40,69%100,30,69%
2023102,16−2,08%103,7101103,70,19%103,60,58%103,11,53%102,72%102,42,1%1022,21%101,72,4%101,72,31%101,52,5%101,42,97%101,13,16%1013,07%
2022104,33+3,08%104,8103,9103,9+4,84%104,2+4,83%104,7+4,91%104,8+4,59%104,6+3,98%104,3+3,27%104,2+2,46%104,1+2,06%104,1+1,86%104,5+1,95%104,4+1,66%104,2+0,77%
2021101,22+3,08%103,499,199,1+0,92%99,4+1,43%99,8+1,84%100,2+2,14%100,6+2,65%101+3,06%101,7+3,56%102+3,76%102,2+3,97%102,5+4,38%102,7+4,48%103,4+4,76%
202098,19−0,61%98,79898,21,41%981,41%981,41%98,11,11%981,11%980,91%98,20,51%98,30,2%98,3+0%98,2+0%98,3+0,31%98,7+0,51%
201998,79−1,43%99,69899,60,5%99,40,8%99,41%99,21,2%99,11,39%98,91,59%98,71,69%98,51,7%98,31,9%98,21,8%981,9%98,21,7%
2018100,23+0,2%100,599,9100,1+0,2%100,2+0,2%100,4+0,2%100,4+0,3%100,5+0,4%100,5+0,5%100,4+0,3%100,2+0,1%100,2+0,4%100+0,2%99,90,2%99,90,2%
2017100,02−0,95%100,299,899,91,87%1001,57%100,21,18%100,11,18%100,11,09%1000,99%100,10,89%100,10,69%99,80,89%99,80,8%100,10,1%100,10,1%
2016100,98−1,74%101,8100,2101,81,64%101,61,74%101,41,84%101,31,94%101,21,75%1011,85%1011,66%100,81,75%100,71,66%100,61,66%100,21,76%100,21,67%
2015102,78−1%103,5101,9103,50,19%103,40,48%103,30,48%103,30,48%1031,06%102,91,15%102,71,15%102,61,06%102,41,25%102,31,35%1021,54%101,91,74%
2014103,81−0,03%104,1103,6103,70,67%103,90,38%103,80,29%103,80,29%104,1+0,58%104,1+0,39%103,9+0,29%103,7+0,1%103,7+0%103,7+0,1%103,60,1%103,70,1%
2013103,84−1,03%104,4103,5104,40,95%104,31,14%104,11,23%104,10,86%103,51,33%103,71,14%103,61,24%103,61,24%103,70,96%103,60,86%103,70,77%103,80,67%
2012104,93+1,19%105,5104,5105,4+3,54%105,5+3,33%105,4+2,63%105+1,84%104,9+1,45%104,9+1,16%104,9+0,87%104,9+0,77%104,7+0,29%104,50,29%104,50,57%104,50,57%
2011103,69+3,12%105,1101,8101,8+1,5%102,1+1,9%102,7+2,6%103,1+2,79%103,4+2,78%103,7+3,29%104+3,48%104,1+3,58%104,4+3,88%104,8+3,97%105,1+3,96%105,1+3,65%
2010100,56−0,14%101,4100,1100,31,67%100,21,28%100,10,79%100,30,1%100,6+0,2%100,4+0%100,5+0,2%100,50,1%100,5+0%100,8+0,4%101,1+0,7%101,4+0,8%
2009100,7−1,64%102100,3102+1,49%101,5+1%100,90,2%100,41,08%100,41,76%100,42,33%100,33,19%100,63,08%100,53,09%100,43,09%100,42,43%100,61,76%
2008102,38+4,13%103,8100,5100,5+3,4%100,5+3,4%101,1+3,8%101,5+4,21%102,2+4,61%102,8+4,79%103,6+5,18%103,8+4,95%103,7+4,64%103,6+4,33%102,9+3,42%102,4+2,81%
200798,32+0,75%99,697,297,20,92%97,20,92%97,40,51%97,40,31%97,7+0,1%98,1+0,72%98,5+1,03%98,9+1,33%99,1+1,75%99,3+2,16%99,5+2,26%99,6+2,36%
200697,59−1,13%98,197,298,10,81%98,10,91%97,90,91%97,71,21%97,61,31%97,41,42%97,51,02%97,61,01%97,41,02%97,21,42%97,31,32%97,31,22%
200598,71−0,84%9998,498,91%990,5%98,80,7%98,90,6%98,90,8%98,80,9%98,51,3%98,61,1%98,41,2%98,60,8%98,60,6%98,50,51%
200499,54−0,46%99,99999,999,599,599,599,799,799,899,799,699,499,2991%
2003100·100100···········100

24 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá xuất nhập khẩu Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế