Xe cộ và phụ tùng Mỹ nhập từ Việt Nam (HS87)

Xe cộ và phụ tùng Mỹ nhập từ Việt Nam (HS87) kỳ 05-2026 đạt 146,44 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS87 - Xe cộ và phụ tùng146,44133,43133,82124,91127,17100,0799,95111,4113,24123,07

Xe cộ và phụ tùng Mỹ nhập từ Việt Nam (HS87) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026133,15+24,17%146,44124,91127,17+12,51%124,91+14,34%133,82+63,26%133,43+44,22%146,44+39,02%·······
2025107,23+27,56%134,3581,97113,03+72,83%109,25+52%81,97+12,94%92,52+16,69%105,33+38,75%102,64+15,8%134,35+49,64%123,073,76%113,24+14,48%111,4+43,71%99,95+20,42%100,07+28,27%
202484,07+4,37%127,8865,465,421,75%71,872,11%72,5711,55%79,28+3,88%75,9239,83%88,64+38,4%89,78+35,87%127,88+89,15%98,91+38,16%77,52+6,72%8330,13%78,02+21,32%
202380,55−13,68%126,1864,0483,57+15,95%73,42+1,43%82,0520,73%76,3310,38%126,18+35,55%64,0442,29%66,0820,26%67,6133,63%71,5928,21%72,6421,11%118,79+50,2%64,3149,34%
202293,31+36,14%126,9572,0872,08+11,25%72,38+39,46%103,51+49,43%85,17+27,58%93,09+44,05%110,97+63,84%82,87+19,3%101,86+26,26%99,72+46,8%92,08+17,69%79,09+13,71%126,95+77,34%
202168,54+56,52%80,6851,964,79+73,85%51,9+25,69%69,27+91,25%66,75+50,38%64,62+91,46%67,73+120,5%69,47+90,75%80,68+102,35%67,93+31,94%78,24+50,18%69,55+10,83%71,59+20,82%
202043,79+24,11%62,7530,7237,27+17,85%41,3+36,96%36,22+16,19%44,39+19,9%33,7515,64%30,727,57%36,4211,78%39,87+13,38%51,49+58,3%52,1+28,27%62,75+76,04%59,25+69,35%
201935,29+41,75%41,2830,1531,62+37,66%30,15+53,45%31,17+44,68%37,02+62,13%40,01+58,12%33,23+53,54%41,28+56,56%35,16+37,72%32,53+32,2%40,62+38,12%35,65+19,71%34,99+20,32%
201824,89+14,84%29,7819,6522,97+1,28%19,654,42%21,55+8,99%22,835,54%25,3+3,79%21,65+1,81%26,37+24,22%25,53+6,4%24,6+14,93%29,41+33,49%29,78+37,96%29,08+70,63%
201721,68+12,72%24,3817,0422,68+16,04%20,56+7,84%19,77+28,69%24,17+34,45%24,38+19,84%21,26+8,55%21,23+19,57%24+6,8%21,41+18,85%22,03+0,6%21,58+15,55%17,0415,1%
201619,23+1,81%22,4715,3619,55+17,54%19,06+62,49%15,3634,53%17,9810,34%20,34+6,8%19,59+8,22%17,7510,62%22,47+6,33%18,016,11%21,9+17,24%18,6811,6%20,07+13,76%
201518,89+23,97%23,4611,7316,63+5,31%11,73+5,21%23,46+54,11%20,05+38,72%19,05+31,34%18,1+26,88%19,86+28,82%21,13+36,86%19,18+4,59%18,68+13,72%21,13+35,74%17,64+8,61%
201415,24+17,84%18,3411,1515,79+8,83%11,15+0,56%15,23+18,85%14,465,45%14,5+7,35%14,26+20,46%15,42+36,53%15,44+11,54%18,34+41,08%16,42+0,28%15,57+30,58%16,25+68,03%
201312,93+5,95%16,389,6714,51+7,07%11,09+8,24%12,8110,18%15,29+4,64%13,5116,25%11,84+1,42%11,299,39%13,84+25,67%13+41,82%16,38+12,24%11,92+23,35%9,67+6,65%
201212,2+56,78%16,139,0713,55+78,21%10,25+33,43%14,26+82,92%14,61+87,83%16,13+119,76%11,68+182,66%12,46+172,7%11,02+29,42%9,17+22,73%14,59+22,3%9,667,36%9,07+11,07%
20117,78+14,81%11,934,137,6+32,65%7,68+5,01%7,8+25,35%7,78+40,48%7,34+4,32%4,1340,71%4,5731,28%8,51+24,65%7,471,67%11,93+54,25%10,43+57,1%8,16+14,98%
20106,78·7,735,545,737,316,225,547,046,976,656,837,67,736,647,1

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế