Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Trung Quốc
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Trung Quốc kỳ 05-2026 đạt 7,54 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Trung Quốc | 7,54 | 6,59 | 6,9 | 7,48 | 8,08 | 7,49 | 7,91 | 8,74 | 8,5 | 9,66 | |
| Đài Loan | 7,88 | 8,02 | 8,14 | 8,33 | 8,33 | 8,76 | 7,74 | 8,1 | 5,42 | 6,75 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Trung Quốc theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,32 | −1,67 đ% | 8,08 | 6,59 | 8,08−5,05 đ% | 7,48−3,52 đ% | 6,9−1,72 đ% | 6,59−2,6 đ% | 7,54+0,13 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 8,98 | −4,48 đ% | 13,14 | 7,12 | 13,14−0,97 đ% | 11−2,17 đ% | 8,62−2,94 đ% | 9,19−2,49 đ% | 7,41−5,35 đ% | 7,12−5,74 đ% | 9,03−5,17 đ% | 9,66−4,78 đ% | 8,5−6,61 đ% | 8,74−5,81 đ% | 7,91−5,99 đ% | 7,49−5,77 đ% |
| 2024 | 13,47 | −0,41 đ% | 15,11 | 11,56 | 14,11−0,88 đ% | 13,17−0,12 đ% | 11,56−0,22 đ% | 11,68−1,56 đ% | 12,76−0,88 đ% | 12,86−0,48 đ% | 14,2+0,06 đ% | 14,44+0,57 đ% | 15,11−0,32 đ% | 14,55−0,5 đ% | 13,9−0,01 đ% | 13,26−0,57 đ% |
| 2023 | 13,88 | −2,7 đ% | 15,43 | 11,79 | 14,99−4,31 đ% | 13,28−4,8 đ% | 11,79−4,21 đ% | 13,24−2,08 đ% | 13,63−1,71 đ% | 13,34−3,61 đ% | 14,14−3,08 đ% | 13,87−3,92 đ% | 15,43−2,48 đ% | 15,05−0,82 đ% | 13,91−0,53 đ% | 13,83−0,84 đ% |
| 2022 | 16,57 | −1,23 đ% | 19,3 | 14,44 | 19,3+0,32 đ% | 18,08+0,6 đ% | 15,99−0,86 đ% | 15,32−1,18 đ% | 15,34−1,36 đ% | 16,96+0,54 đ% | 17,22+0,24 đ% | 17,79+0,29 đ% | 17,91−1,46 đ% | 15,87−3,18 đ% | 14,44−4,15 đ% | 14,68−4,55 đ% |
| 2021 | 17,81 | −0,71 đ% | 19,38 | 16,42 | 18,98+2,15 đ% | 17,48+4,81 đ% | 16,86+6,73 đ% | 16,5−2,05 đ% | 16,7−5,51 đ% | 16,42−4,4 đ% | 16,98−3,26 đ% | 17,49−2,5 đ% | 19,38−0,52 đ% | 19,06−1,34 đ% | 18,6−2,44 đ% | 19,22−0,15 đ% |
| 2020 | 18,51 | +0,49 đ% | 22,21 | 10,13 | 16,83−3,42 đ% | 12,68−5,15 đ% | 10,13−4,85 đ% | 18,56+2,03 đ% | 22,21+4,49 đ% | 20,81+2,06 đ% | 20,24+1,35 đ% | 19,99+0,96 đ% | 19,9+0,56 đ% | 20,39+2,22 đ% | 21,04+2,86 đ% | 19,37+2,82 đ% |
| 2019 | 18,02 | −3,2 đ% | 20,25 | 14,98 | 20,25−2,25 đ% | 17,83−3,03 đ% | 14,98−3,43 đ% | 16,53−2,11 đ% | 17,72−2,58 đ% | 18,75−2,32 đ% | 18,89−2,79 đ% | 19,03−2,51 đ% | 19,34−4,29 đ% | 18,18−3,9 đ% | 18,18−3,53 đ% | 16,55−5,62 đ% |
| 2018 | 21,22 | −0,33 đ% | 23,63 | 18,4 | 22,5+0,24 đ% | 20,86+1,49 đ% | 18,4+0,8 đ% | 18,64−1,5 đ% | 20,31−0,54 đ% | 21,08−0,25 đ% | 21,68−1,04 đ% | 21,54−1,17 đ% | 23,63+0,29 đ% | 22,08−0,77 đ% | 21,71−1,47 đ% | 22,18−0,01 đ% |
| 2017 | 21,55 | +0,42 đ% | 23,34 | 17,6 | 22,26−0,13 đ% | 19,37−2,09 đ% | 17,6+0,89 đ% | 20,14+1,22 đ% | 20,84+0,39 đ% | 21,32+0,88 đ% | 22,72+1,02 đ% | 22,71+0,43 đ% | 23,34+0,75 đ% | 22,85+0,04 đ% | 23,17+0,89 đ% | 22,19+0,77 đ% |
| 2016 | 21,12 | −0,34 đ% | 22,81 | 16,71 | 22,39+1,1 đ% | 21,46+2,09 đ% | 16,71−4,04 đ% | 18,92−0,08 đ% | 20,46−0,49 đ% | 20,44−0,56 đ% | 21,7+0,42 đ% | 22,28−0,95 đ% | 22,59−1,28 đ% | 22,81+0,12 đ% | 22,29−0,7 đ% | 21,42+0,3 đ% |
| 2015 | 21,46 | +1,61 đ% | 23,87 | 19 | 21,29+0,67 đ% | 19,37+1,39 đ% | 20,75+4,61 đ% | 19+0,89 đ% | 20,95+1,94 đ% | 21+1,03 đ% | 21,28+1,63 đ% | 23,23+2,91 đ% | 23,87+1,73 đ% | 22,69+1,27 đ% | 22,99+0,71 đ% | 21,13+0,52 đ% |
| 2014 | 19,86 | +0,45 đ% | 22,28 | 16,15 | 20,63+0,54 đ% | 17,98−1,24 đ% | 16,15+1,14 đ% | 18,11+0,73 đ% | 19,01+0,39 đ% | 19,97+0,56 đ% | 19,66−0,01 đ% | 20,32+0,03 đ% | 22,14+1,22 đ% | 21,42+1,02 đ% | 22,28+1,01 đ% | 20,61+0,06 đ% |
| 2013 | 19,4 | +0,71 đ% | 21,27 | 15,01 | 20,09+1,33 đ% | 19,22+2,87 đ% | 15,01−0,92 đ% | 17,39−0,04 đ% | 18,62+1,01 đ% | 19,41+0,66 đ% | 19,66−0,01 đ% | 20,29+1,16 đ% | 20,91+0,51 đ% | 20,4+0,15 đ% | 21,27+0,94 đ% | 20,55+0,87 đ% |
| 2012 | 18,69 | +0,62 đ% | 20,41 | 15,93 | 18,75−0,03 đ% | 16,36−1,07 đ% | 15,93+1,09 đ% | 17,43+0,84 đ% | 17,61+0,26 đ% | 18,74+0,8 đ% | 19,67+0,89 đ% | 19,12+0,09 đ% | 20,41+1,2 đ% | 20,25+0,53 đ% | 20,33+1,01 đ% | 19,68+1,87 đ% |
| 2011 | 18,07 | −0,92 đ% | 19,72 | 14,84 | 18,78+0,34 đ% | 17,43−0 đ% | 14,84−0,56 đ% | 16,59−0,33 đ% | 17,35−1,25 đ% | 17,94−1,57 đ% | 18,77−1,52 đ% | 19,04−1,65 đ% | 19,21−1,85 đ% | 19,72−0,88 đ% | 19,32−1,14 đ% | 17,82−0,68 đ% |
| 2010 | 18,99 | · | 21,06 | 15,4 | 18,44 | 17,43 | 15,4 | 16,92 | 18,61 | 19,51 | 20,3 | 20,69 | 21,06 | 20,6 | 20,45 | 18,5 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.