Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Đài Loan
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Đài Loan kỳ 05-2026 đạt 7,88 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Đài Loan | 7,88 | 8,02 | 8,14 | 8,33 | 8,33 | 8,76 | 7,74 | 8,1 | 5,42 | 6,75 | |
| Đức | 4,3 | 4,61 | 4,48 | 3,77 | 4,01 | 5,41 | 5,13 | 4,35 | 4,29 | 4,24 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Đài Loan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,14 | +2,15 đ% | 8,33 | 7,88 | 8,33+4,84 đ% | 8,33+4,66 đ% | 8,14+4,52 đ% | 8,02+2,72 đ% | 7,88+1,94 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,99 | +2,44 đ% | 8,76 | 3,48 | 3,48+0,25 đ% | 3,67+0,87 đ% | 3,62+0,56 đ% | 5,3+1,94 đ% | 5,94+2,67 đ% | 6,38+2,66 đ% | 6,67+2,16 đ% | 6,75+2,5 đ% | 5,42+1,73 đ% | 8,1+4,39 đ% | 7,74+4,36 đ% | 8,76+5,21 đ% |
| 2024 | 3,55 | +0,7 đ% | 4,51 | 2,81 | 3,23+0,61 đ% | 2,81−0,06 đ% | 3,07+0,46 đ% | 3,36+0,78 đ% | 3,27+0,41 đ% | 3,71+1,09 đ% | 4,51+1,63 đ% | 4,25+1,12 đ% | 3,7+0,63 đ% | 3,71+0,56 đ% | 3,38+0,31 đ% | 3,55+0,83 đ% |
| 2023 | 2,85 | +0,02 đ% | 3,15 | 2,58 | 2,62−0,26 đ% | 2,87+0,04 đ% | 2,61−0,22 đ% | 2,58−0,15 đ% | 2,87+0,1 đ% | 2,63+0,07 đ% | 2,88−0,23 đ% | 3,13+0,16 đ% | 3,07+0,34 đ% | 3,15+0,37 đ% | 3,08+0,05 đ% | 2,72−0,07 đ% |
| 2022 | 2,83 | +0,12 đ% | 3,11 | 2,56 | 2,88+0,25 đ% | 2,83+0,52 đ% | 2,83+0,44 đ% | 2,73−0,02 đ% | 2,76+0 đ% | 2,56−0,18 đ% | 3,11+0,29 đ% | 2,97+0,22 đ% | 2,73−0,1 đ% | 2,77−0,29 đ% | 3,03+0,36 đ% | 2,79−0,05 đ% |
| 2021 | 2,71 | +0,12 đ% | 3,07 | 2,31 | 2,63+0,17 đ% | 2,31+0,07 đ% | 2,39+0,04 đ% | 2,75−0,05 đ% | 2,76−0,21 đ% | 2,74+0,06 đ% | 2,83+0,17 đ% | 2,75+0,22 đ% | 2,83+0,14 đ% | 3,07+0,5 đ% | 2,67+0,11 đ% | 2,84+0,19 đ% |
| 2020 | 2,6 | +0,42 đ% | 2,97 | 2,23 | 2,47+0,24 đ% | 2,23+0,14 đ% | 2,35+0,32 đ% | 2,8+0,7 đ% | 2,97+0,84 đ% | 2,68+0,62 đ% | 2,66+0,49 đ% | 2,53+0,28 đ% | 2,69+0,45 đ% | 2,57+0,39 đ% | 2,56+0,32 đ% | 2,65+0,26 đ% |
| 2019 | 2,18 | +0,37 đ% | 2,39 | 2,03 | 2,23+0,38 đ% | 2,09+0,38 đ% | 2,03+0,36 đ% | 2,1+0,39 đ% | 2,13+0,38 đ% | 2,06+0,23 đ% | 2,17+0,35 đ% | 2,25+0,5 đ% | 2,24+0,5 đ% | 2,18+0,37 đ% | 2,25+0,3 đ% | 2,39+0,36 đ% |
| 2018 | 1,8 | −0,01 đ% | 2,02 | 1,67 | 1,85+0,04 đ% | 1,72+0,03 đ% | 1,67−0,06 đ% | 1,72−0,11 đ% | 1,75−0,07 đ% | 1,83−0,05 đ% | 1,82−0,1 đ% | 1,75−0,1 đ% | 1,74−0,16 đ% | 1,8+0,01 đ% | 1,95+0,19 đ% | 2,02+0,26 đ% |
| 2017 | 1,81 | +0,02 đ% | 1,91 | 1,69 | 1,82−0,15 đ% | 1,69−0,07 đ% | 1,73+0,06 đ% | 1,82+0,08 đ% | 1,82−0 đ% | 1,88+0,09 đ% | 1,91+0,14 đ% | 1,85−0,03 đ% | 1,91+0,13 đ% | 1,8+0,05 đ% | 1,76−0 đ% | 1,76−0,06 đ% |
| 2016 | 1,79 | −0,02 đ% | 1,96 | 1,66 | 1,96+0,23 đ% | 1,76+0,03 đ% | 1,66−0,42 đ% | 1,75−0,3 đ% | 1,82+0,02 đ% | 1,79+0 đ% | 1,78+0,04 đ% | 1,88+0,07 đ% | 1,78−0,01 đ% | 1,74+0 đ% | 1,76+0 đ% | 1,83+0,05 đ% |
| 2015 | 1,82 | +0,09 đ% | 2,09 | 1,74 | 1,74−0,08 đ% | 1,74+0,18 đ% | 2,09+0,4 đ% | 2,05+0,21 đ% | 1,8−0,05 đ% | 1,79+0,02 đ% | 1,74+0,03 đ% | 1,81+0,13 đ% | 1,79+0,02 đ% | 1,74−0,01 đ% | 1,76+0,06 đ% | 1,78+0,12 đ% |
| 2014 | 1,73 | +0,06 đ% | 1,84 | 1,55 | 1,82+0,1 đ% | 1,55−0,04 đ% | 1,69+0,16 đ% | 1,83+0,11 đ% | 1,84+0,09 đ% | 1,77+0,03 đ% | 1,71+0,03 đ% | 1,68−0,01 đ% | 1,77+0,09 đ% | 1,75+0,1 đ% | 1,7+0,05 đ% | 1,66−0,01 đ% |
| 2013 | 1,67 | −0,03 đ% | 1,75 | 1,53 | 1,72+0,05 đ% | 1,59+0,03 đ% | 1,53−0,04 đ% | 1,72−0,04 đ% | 1,75+0,06 đ% | 1,74−0,09 đ% | 1,68−0,13 đ% | 1,69−0,02 đ% | 1,68−0,03 đ% | 1,65−0,11 đ% | 1,65−0 đ% | 1,66−0,09 đ% |
| 2012 | 1,71 | −0,17 đ% | 1,83 | 1,56 | 1,67−0,31 đ% | 1,56−0,32 đ% | 1,57−0,1 đ% | 1,77−0,25 đ% | 1,69−0,31 đ% | 1,83−0,18 đ% | 1,81−0,22 đ% | 1,71−0,15 đ% | 1,71−0,1 đ% | 1,76−0,09 đ% | 1,65−0,08 đ% | 1,75+0,06 đ% |
| 2011 | 1,88 | +0,01 đ% | 2,02 | 1,68 | 1,99+0,09 đ% | 1,87+0,24 đ% | 1,68+0,03 đ% | 2,01+0,2 đ% | 2+0,14 đ% | 2,01+0,03 đ% | 2,02+0,14 đ% | 1,86−0,06 đ% | 1,81−0,17 đ% | 1,85−0,05 đ% | 1,73−0,23 đ% | 1,69−0,25 đ% |
| 2010 | 1,87 | · | 1,98 | 1,63 | 1,89 | 1,63 | 1,65 | 1,82 | 1,86 | 1,98 | 1,89 | 1,92 | 1,98 | 1,91 | 1,96 | 1,93 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.