Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Canada
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Canada kỳ 05-2026 đạt 11,65 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Canada | 11,65 | 11,66 | 11,28 | 11,51 | 10,87 | 11,23 | 10,92 | 11,36 | 11,47 | 11,1 | |
| Trung Quốc | 7,54 | 6,59 | 6,9 | 7,48 | 8,08 | 7,49 | 7,91 | 8,74 | 8,5 | 9,66 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Canada theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,39 | +0,21 đ% | 11,66 | 10,87 | 10,87−1,37 đ% | 11,51−0,58 đ% | 11,28+1,06 đ% | 11,66+1,1 đ% | 11,65+0,78 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 11,19 | −1,45 đ% | 12,25 | 10,22 | 12,25−0,92 đ% | 12,09−1,59 đ% | 10,22−2,92 đ% | 10,56−2,13 đ% | 10,87−2,09 đ% | 11,17−1,77 đ% | 11,02−1,46 đ% | 11,1−0,76 đ% | 11,47−0,62 đ% | 11,36−0,56 đ% | 10,92−1,27 đ% | 11,23−1,35 đ% |
| 2024 | 12,64 | −0,95 đ% | 13,68 | 11,86 | 13,17−0,54 đ% | 13,68−0,04 đ% | 13,14−0,81 đ% | 12,69−0,89 đ% | 12,96−0,93 đ% | 12,94−0,62 đ% | 12,48−0,46 đ% | 11,86−1,79 đ% | 12,09−1,29 đ% | 11,91−1,24 đ% | 12,19−1,97 đ% | 12,58−0,8 đ% |
| 2023 | 13,59 | +0,1 đ% | 14,16 | 12,94 | 13,7+0,91 đ% | 13,72+0,46 đ% | 13,95+0,4 đ% | 13,58−0,4 đ% | 13,88−0,3 đ% | 13,56−0,78 đ% | 12,94−1,08 đ% | 13,65−0,1 đ% | 13,38+0,32 đ% | 13,16+0,84 đ% | 14,16+0,95 đ% | 13,38−0,03 đ% |
| 2022 | 13,49 | +0,86 đ% | 14,34 | 12,32 | 12,79+0,71 đ% | 13,25+0,22 đ% | 13,55+0,96 đ% | 13,98+1,84 đ% | 14,18+1,58 đ% | 14,34+1,07 đ% | 14,02+1,45 đ% | 13,74+1,12 đ% | 13,06+0,81 đ% | 12,32−0,25 đ% | 13,22+0,18 đ% | 13,42+0,66 đ% |
| 2021 | 12,63 | +1,08 đ% | 13,27 | 12,08 | 12,08−0,83 đ% | 13,04−0,63 đ% | 12,58−0,35 đ% | 12,14+3,12 đ% | 12,6+2,91 đ% | 13,27+1,93 đ% | 12,56+1,39 đ% | 12,62+0,93 đ% | 12,25+0,31 đ% | 12,57+1,22 đ% | 13,03+1,71 đ% | 12,76+1,29 đ% |
| 2020 | 11,54 | −1,24 đ% | 13,67 | 9,02 | 12,91+1,47 đ% | 13,67+1,35 đ% | 12,93−0,34 đ% | 9,02−3,79 đ% | 9,69−3,57 đ% | 11,34−2,04 đ% | 11,17−1,09 đ% | 11,69−0,68 đ% | 11,93−1,09 đ% | 11,35−1,68 đ% | 11,33−1,36 đ% | 11,46−2,05 đ% |
| 2019 | 12,78 | +0,21 đ% | 13,51 | 11,45 | 11,45−1,45 đ% | 12,31−0,53 đ% | 13,28+0,32 đ% | 12,81−0,13 đ% | 13,26+0,22 đ% | 13,39+0,11 đ% | 12,26−0,12 đ% | 12,37−0,23 đ% | 13,03+0,58 đ% | 13,04+1,14 đ% | 12,69+0,68 đ% | 13,51+1,93 đ% |
| 2018 | 12,57 | −0,23 đ% | 13,27 | 11,58 | 12,9−0,24 đ% | 12,85−0,97 đ% | 12,96−0,44 đ% | 12,94−0,06 đ% | 13,04−0,09 đ% | 13,27+0,21 đ% | 12,37+0,48 đ% | 12,6+0,24 đ% | 12,44−0 đ% | 11,89−0,29 đ% | 12−0,59 đ% | 11,58−1,03 đ% |
| 2017 | 12,8 | +0,09 đ% | 13,82 | 11,89 | 13,14−0,29 đ% | 13,82+0,84 đ% | 13,4+0,4 đ% | 13+0,22 đ% | 13,12+0,57 đ% | 13,06+0,21 đ% | 11,89+0 đ% | 12,36−0,13 đ% | 12,45−0,32 đ% | 12,18−0,24 đ% | 12,59−0,18 đ% | 12,61+0,01 đ% |
| 2016 | 12,71 | −0,48 đ% | 13,43 | 11,89 | 13,43−0,83 đ% | 12,98−1,3 đ% | 12,99−0,01 đ% | 12,77−0,26 đ% | 12,55−0,46 đ% | 12,85−1,01 đ% | 11,89−0,88 đ% | 12,48−0,58 đ% | 12,77−0,43 đ% | 12,42+0,3 đ% | 12,77+0,19 đ% | 12,6−0,53 đ% |
| 2015 | 13,19 | −1,64 đ% | 14,28 | 12,12 | 14,26−0,63 đ% | 14,28−1 đ% | 13−2,44 đ% | 13,03−1,52 đ% | 13,02−2,03 đ% | 13,86−1,35 đ% | 12,76−1,51 đ% | 13,06−1,68 đ% | 13,2−1,92 đ% | 12,12−2,39 đ% | 12,58−1,61 đ% | 13,14−1,57 đ% |
| 2014 | 14,83 | +0,15 đ% | 15,44 | 14,19 | 14,89−0,26 đ% | 15,28+0,1 đ% | 15,44−0,14 đ% | 14,55−0,42 đ% | 15,04+0,55 đ% | 15,21+0,55 đ% | 14,28+1 đ% | 14,74+0,35 đ% | 15,12+0,45 đ% | 14,51+0,06 đ% | 14,19−0,32 đ% | 14,71−0,08 đ% |
| 2013 | 14,68 | +0,42 đ% | 15,59 | 13,27 | 15,15+0,56 đ% | 15,18−0,09 đ% | 15,59+0,8 đ% | 14,97+0,3 đ% | 14,49+0,58 đ% | 14,65+0,4 đ% | 13,27+0,32 đ% | 14,39+0,52 đ% | 14,68+0,65 đ% | 14,45+0,53 đ% | 14,51+0,25 đ% | 14,79+0,2 đ% |
| 2012 | 14,26 | −0,04 đ% | 15,27 | 12,95 | 14,6−0,25 đ% | 15,27+0,41 đ% | 14,79−0,43 đ% | 14,67+0,13 đ% | 13,92−0,35 đ% | 14,25+0,23 đ% | 12,95−0,64 đ% | 13,86+0,04 đ% | 14,03−0,34 đ% | 13,92+0,01 đ% | 14,26+0,51 đ% | 14,59+0,2 đ% |
| 2011 | 14,3 | −0,26 đ% | 15,22 | 13,59 | 14,84−1 đ% | 14,85−1 đ% | 15,22−0,2 đ% | 14,55−0,9 đ% | 14,27−0,88 đ% | 14,02−0,65 đ% | 13,59+0,6 đ% | 13,83+0,11 đ% | 14,37+0,58 đ% | 13,91+0,15 đ% | 13,75+0,2 đ% | 14,39−0,18 đ% |
| 2010 | 14,56 | · | 15,86 | 12,99 | 15,84 | 15,86 | 15,42 | 15,45 | 15,15 | 14,67 | 12,99 | 13,72 | 13,79 | 13,76 | 13,56 | 14,58 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.