Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Algeria
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Algeria kỳ 05-2026 đạt 0,14 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại song phương với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại song phương với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Algeria | 0,14 | 0,11 | 0,08 | 0,02 | 0,09 | 0,05 | 0,03 | 0,04 | 0,1 | 0,13 | |
| Sri Lanka | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,09 | 0,12 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,1 | 0,1 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Algeria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,09 | +0,02 đ% | 0,14 | 0,02 | 0,09+0,04 đ% | 0,02−0,08 đ% | 0,08+0,03 đ% | 0,11+0,06 đ% | 0,14+0,08 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,07 | −0,01 đ% | 0,13 | 0,03 | 0,05−0,05 đ% | 0,1+0,03 đ% | 0,05−0,02 đ% | 0,05−0,01 đ% | 0,06−0,05 đ% | 0,06−0,01 đ% | 0,07−0,02 đ% | 0,13+0,06 đ% | 0,1+0,04 đ% | 0,04−0,01 đ% | 0,03−0,01 đ% | 0,05−0,06 đ% |
| 2024 | 0,08 | −0,02 đ% | 0,11 | 0,04 | 0,1+0,01 đ% | 0,07−0,02 đ% | 0,08+0,03 đ% | 0,07−0,08 đ% | 0,11−0 đ% | 0,07−0,02 đ% | 0,08−0,03 đ% | 0,07−0,05 đ% | 0,06−0,08 đ% | 0,05−0,04 đ% | 0,04−0,02 đ% | 0,11+0,04 đ% |
| 2023 | 0,1 | +0,01 đ% | 0,14 | 0,05 | 0,08+0,05 đ% | 0,1+0,04 đ% | 0,05−0,02 đ% | 0,14+0,06 đ% | 0,12−0,02 đ% | 0,09−0,02 đ% | 0,12−0,05 đ% | 0,12+0,03 đ% | 0,14+0,08 đ% | 0,09+0,02 đ% | 0,07−0,11 đ% | 0,07+0,01 đ% |
| 2022 | 0,09 | +0,03 đ% | 0,18 | 0,03 | 0,03−0 đ% | 0,06+0 đ% | 0,07−0,02 đ% | 0,09−0 đ% | 0,13+0,08 đ% | 0,11+0,06 đ% | 0,17+0,08 đ% | 0,09+0,05 đ% | 0,06+0,01 đ% | 0,07−0,02 đ% | 0,18+0,08 đ% | 0,06−0,01 đ% |
| 2021 | 0,07 | +0,04 đ% | 0,1 | 0,04 | 0,04−0,01 đ% | 0,06+0,01 đ% | 0,09+0,07 đ% | 0,09+0,06 đ% | 0,05+0,04 đ% | 0,05+0,04 đ% | 0,08+0,07 đ% | 0,04+0,03 đ% | 0,04+0,03 đ% | 0,09+0,09 đ% | 0,1+0,08 đ% | 0,07+0,03 đ% |
| 2020 | 0,02 | −0,08 đ% | 0,05 | 0 | 0,05−0,05 đ% | 0,04−0,02 đ% | 0,02−0,16 đ% | 0,03−0,13 đ% | 0,01−0,19 đ% | 0,01−0,13 đ% | 0,01−0,07 đ% | 0,01−0,06 đ% | 0,01−0,06 đ% | 0−0,04 đ% | 0,01−0,03 đ% | 0,04+0,02 đ% |
| 2019 | 0,1 | −0,08 đ% | 0,21 | 0,02 | 0,1−0,12 đ% | 0,06−0,13 đ% | 0,18+0,05 đ% | 0,17−0,05 đ% | 0,21+0,06 đ% | 0,14+0,01 đ% | 0,08−0,15 đ% | 0,07−0,13 đ% | 0,07−0,13 đ% | 0,05−0,15 đ% | 0,04−0,09 đ% | 0,02−0,19 đ% |
| 2018 | 0,18 | +0,02 đ% | 0,23 | 0,12 | 0,22−0,05 đ% | 0,19−0,02 đ% | 0,13−0,05 đ% | 0,22+0,09 đ% | 0,15+0,01 đ% | 0,12−0,07 đ% | 0,23+0,05 đ% | 0,2+0 đ% | 0,2+0,06 đ% | 0,2+0,1 đ% | 0,13+0,04 đ% | 0,21+0,06 đ% |
| 2017 | 0,16 | +0,02 đ% | 0,27 | 0,09 | 0,27+0,17 đ% | 0,21+0,11 đ% | 0,18+0,05 đ% | 0,13+0 đ% | 0,14+0,03 đ% | 0,19+0,04 đ% | 0,18+0,03 đ% | 0,19+0,06 đ% | 0,14+0,02 đ% | 0,11−0,11 đ% | 0,09−0,19 đ% | 0,15+0 đ% |
| 2016 | 0,15 | −0 đ% | 0,28 | 0,09 | 0,1−0,05 đ% | 0,09−0,06 đ% | 0,13+0,05 đ% | 0,13−0,03 đ% | 0,1−0,13 đ% | 0,15−0,02 đ% | 0,15−0,03 đ% | 0,13−0,03 đ% | 0,12−0,06 đ% | 0,21+0,08 đ% | 0,28+0,16 đ% | 0,15+0,07 đ% |
| 2015 | 0,15 | −0,05 đ% | 0,23 | 0,08 | 0,15−0,02 đ% | 0,16−0,05 đ% | 0,08−0,09 đ% | 0,15+0,03 đ% | 0,23+0,03 đ% | 0,17−0,04 đ% | 0,18−0,07 đ% | 0,17−0,09 đ% | 0,18−0,06 đ% | 0,13−0,05 đ% | 0,12−0,01 đ% | 0,08−0,13 đ% |
| 2014 | 0,2 | −0,02 đ% | 0,26 | 0,13 | 0,16−0,24 đ% | 0,21+0,2 đ% | 0,16−0,09 đ% | 0,13−0,06 đ% | 0,2−0,11 đ% | 0,2+0,06 đ% | 0,25+0,09 đ% | 0,26+0,04 đ% | 0,25−0,03 đ% | 0,19+0,01 đ% | 0,14−0,08 đ% | 0,2+0,01 đ% |
| 2013 | 0,21 | −0,23 đ% | 0,4 | 0,01 | 0,4−0,09 đ% | 0,01−0,43 đ% | 0,25−0,46 đ% | 0,19−0,35 đ% | 0,31−0,23 đ% | 0,15−0,21 đ% | 0,15−0,11 đ% | 0,22−0,36 đ% | 0,28−0,06 đ% | 0,17−0,18 đ% | 0,22−0,11 đ% | 0,19−0,13 đ% |
| 2012 | 0,44 | −0,23 đ% | 0,71 | 0,26 | 0,49−0,43 đ% | 0,43−0,29 đ% | 0,71−0,19 đ% | 0,53−0,33 đ% | 0,54−0,36 đ% | 0,36−0,22 đ% | 0,26−0,35 đ% | 0,58+0,01 đ% | 0,33−0,19 đ% | 0,35−0,06 đ% | 0,33−0,1 đ% | 0,32−0,24 đ% |
| 2011 | 0,67 | −0,1 đ% | 0,92 | 0,41 | 0,92−0,04 đ% | 0,73−0,05 đ% | 0,9+0,1 đ% | 0,86+0,15 đ% | 0,9+0,17 đ% | 0,58−0,16 đ% | 0,61−0,25 đ% | 0,57−0,15 đ% | 0,52−0,22 đ% | 0,41−0,21 đ% | 0,44−0,31 đ% | 0,56−0,17 đ% |
| 2010 | 0,76 | · | 0,96 | 0,62 | 0,96 | 0,77 | 0,8 | 0,71 | 0,73 | 0,74 | 0,86 | 0,72 | 0,75 | 0,62 | 0,75 | 0,73 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại song phương với các nước.