Tổng chi phí lao động Mỹ ECI

Tổng chi phí lao động Mỹ ECI kỳ Q1-2026 đạt 175,62 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:21

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tổng chi phí lao động175,62174,05172,75171,38169,8168,3166,8165,4163,9162,2
Phần tiền lương177,5176,23174,95173,56171,8170,5168,9167,6166,2164,4
Phần phúc lợi169,01166,91165,68164,34163,2161,4160,1159157,6156,2

Tổng chi phí lao động Mỹ ECI theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026175,62+2,11%175,62175,62175,62+3,43%···
2025171,99+3,55%174,05169,8169,8+3,6%171,38+3,62%172,75+3,57%174,05+3,41%
2024166,1+3,94%168,3163,9163,9+4,2%165,4+4,03%166,8+3,8%168,3+3,76%
2023159,8+4,48%162,2157,3157,3+4,8%159+4,54%160,7+4,42%162,2+4,17%
2022152,95+4,92%155,7150,1150,1+4,45%152,1+5,11%153,9+5,05%155,7+5,06%
2021145,77+3,28%148,2143,7143,7+2,64%144,7+2,84%146,5+3,61%148,2+4%
2020141,15+2,65%142,5140140+2,87%140,7+2,7%141,4+2,46%142,5+2,59%
2019137,5+2,75%138,9136,1136,1+2,79%137+2,78%138+2,76%138,9+2,66%
2018133,83+2,82%135,3132,4132,4+2,72%133,3+2,78%134,3+2,83%135,3+2,97%
2017130,15+2,44%131,4128,9128,9+2,3%129,7+2,37%130,6+2,51%131,4+2,58%
2016127,05+2,19%128,1126126+1,94%126,7+2,34%127,4+2,25%128,1+2,23%
2015124,33+2,14%125,3123,6123,6+2,57%123,8+1,98%124,6+1,96%125,3+2,04%
2014121,73+2,08%122,8120,5120,5+1,77%121,4+2,02%122,2+2,26%122,8+2,25%
2013119,25+1,88%120,1118,4118,4+1,81%119+1,88%119,5+1,88%120,1+1,95%
2012117,05+1,92%117,8116,3116,3+2,02%116,8+1,83%117,3+1,91%117,8+1,9%
2011114,85+2,04%115,6114114+1,97%114,7+2,14%115,1+2,04%115,6+2,03%
2010112,55+1,88%113,3111,8111,8+1,73%112,3+1,91%112,8+1,9%113,3+1,98%
2009110,48+1,68%111,1109,9109,9+2,14%110,2+1,75%110,7+1,47%111,1+1,37%
2008108,65+2,99%109,6107,6107,6+3,26%108,3+3,04%109,1+3,02%109,6+2,62%
2007105,5+3,36%106,8104,2104,2+3,48%105,1+3,44%105,9+3,22%106,8+3,29%
2006102,07+3,11%103,4100,7100,7+2,76%101,6+3,04%102,6+3,32%103,4+3,3%
200599+3,23%100,19898+3,59%98,6+3,25%99,3+3,01%100,1+3,09%
200495,9+3,76%97,194,694,6+3,73%95,5+3,8%96,4+3,77%97,1+3,74%
200392,43+3,76%93,691,291,2+3,75%92+3,6%92,9+3,8%93,6+3,88%
200289,07+3,64%90,187,987,9+3,78%88,8+3,86%89,5+3,59%90,1+3,33%
200185,95·87,284,784,785,586,487,2

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế