Phần phúc lợi Chỉ số chi phí lao động Mỹ ECI

Phần phúc lợi Chỉ số chi phí lao động Mỹ ECI kỳ Q1-2026 đạt 169,01 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:21

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Phần phúc lợi169,01166,91165,68164,34163,2161,4160,1159157,6156,2
Tổng chi phí lao động175,62174,05172,75171,38169,8168,3166,8165,4163,9162,2
Phần tiền lương177,5176,23174,95173,56171,8170,5168,9167,6166,2164,4

Phần phúc lợi Chỉ số chi phí lao động Mỹ ECI theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026169,01+2,41%169,01169,01169,01+3,56%···
2025165,03+3,45%166,91163,2163,2+3,55%164,34+3,36%165,68+3,48%166,91+3,41%
2024159,53+3,42%161,4157,6157,6+3,55%159+3,52%160,1+3,29%161,4+3,33%
2023154,25+3,92%156,2152,2152,2+4,25%153,6+3,92%155+3,89%156,2+3,65%
2022148,43+4,82%150,7146146+4,21%147,8+5,2%149,2+4,92%150,7+4,94%
2021141,6+2,53%143,6140,1140,1+2,41%140,5+2,03%142,2+2,67%143,6+3,01%
2020138,1+1,92%139,4136,8136,8+1,63%137,7+1,92%138,5+1,99%139,4+2,12%
2019135,5+2,01%136,5134,6134,6+2,36%135,1+1,81%135,8+1,95%136,5+1,94%
2018132,83+2,59%133,9131,5131,5+2,49%132,7+2,79%133,2+2,46%133,9+2,61%
2017129,48+2,21%130,5128,3128,3+1,91%129,1+2,22%130+2,36%130,5+2,35%
2016126,68+1,58%127,5125,9125,9+1,12%126,3+1,69%127+1,76%127,5+1,76%
2015124,7+1,63%125,3124,2124,5+2,64%124,2+1,39%124,8+1,3%125,3+1,21%
2014122,7+2,29%123,8121,3121,3+1,85%122,5+2,42%123,2+2,41%123,8+2,48%
2013119,95+1,93%120,8119,1119,1+1,97%119,6+1,79%120,3+2,04%120,8+1,94%
2012117,68+2,26%118,5116,8116,8+2,82%117,5+2%117,9+2,17%118,5+2,07%
2011115,08+3,46%116,1113,6113,6+2,99%115,2+3,88%115,4+3,41%116,1+3,57%
2010111,23+2,51%112,1110,3110,3+2,04%110,9+2,5%111,6+2,76%112,1+2,75%
2009108,5+1,24%109,1108,1108,1+1,6%108,2+1,22%108,6+1,02%109,1+1,11%
2008107,18+2,51%107,9106,4106,4+3,2%106,9+2,59%107,5+2,38%107,9+1,89%
2007104,55+2,42%105,9103,1103,1+2,28%104,2+2,56%105+2,44%105,9+2,42%
2006102,07+2,9%103,4100,8100,8+2,86%101,6+2,83%102,5+2,81%103,4+3,09%
200599,2+4,64%100,39898+5,49%98,8+4,66%99,7+4,51%100,3+3,94%
200494,8+6,82%96,592,992,9+6,78%94,4+7,15%95,4+6,71%96,5+6,63%
200388,75+6,07%90,58787+5,71%88,1+5,76%89,4+6,3%90,5+6,47%
200283,68+4,46%8582,382,3+4,44%83,3+4,78%84,1+4,34%85+4,29%
200180,1·81,578,878,879,580,681,5

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế