Phần tiền lương Chỉ số chi phí lao động Mỹ ECI

Phần tiền lương Chỉ số chi phí lao động Mỹ ECI kỳ Q1-2026 đạt 177,5 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí lao động Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2001 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:21

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí lao động Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Phần tiền lương177,5176,23174,95173,56171,8170,5168,9167,6166,2164,4
Phần phúc lợi169,01166,91165,68164,34163,2161,4160,1159157,6156,2
Tổng chi phí lao động175,62174,05172,75171,38169,8168,3166,8165,4163,9162,2

Phần tiền lương Chỉ số chi phí lao động Mỹ ECI theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026177,5+1,93%177,5177,5177,5+3,32%···
2025174,14+3,47%176,23171,8171,8+3,37%173,56+3,56%174,95+3,58%176,23+3,36%
2024168,3+3,94%170,5166,2166,2+4,27%167,6+4,03%168,9+3,75%170,5+3,71%
2023161,93+4,62%164,4159,4159,4+5,08%161,1+4,61%162,8+4,49%164,4+4,31%
2022154,78+5,25%157,6151,7151,7+4,98%154+5,62%155,8+5,27%157,6+5,14%
2021147,05+4,01%149,9144,5144,5+2,99%145,8+3,55%148+4,52%149,9+4,97%
2020141,38+2,93%142,8140,3140,3+3,31%140,8+2,92%141,6+2,68%142,8+2,81%
2019137,35+2,96%138,9135,8135,8+2,88%136,8+3,01%137,9+2,99%138,9+2,97%
2018133,4+3,03%134,9132132+2,96%132,8+2,95%133,9+3,08%134,9+3,13%
2017129,48+2,55%130,8128,2128,2+2,48%129+2,38%129,9+2,61%130,8+2,75%
2016126,25+2,37%127,3125,1125,1+2,04%126+2,61%126,6+2,43%127,3+2,41%
2015123,33+2,24%124,3122,6122,6+2,68%122,8+2,16%123,6+2,06%124,3+2,05%
2014120,63+2,03%121,8119,4119,4+1,7%120,2+1,86%121,1+2,28%121,8+2,27%
2013118,23+1,9%119,1117,4117,4+1,82%118+1,9%118,4+1,81%119,1+2,06%
2012116,02+1,82%116,7115,3115,3+1,86%115,8+1,85%116,3+1,84%116,7+1,74%
2011113,95+1,63%114,7113,2113,2+1,62%113,7+1,61%114,2+1,69%114,7+1,59%
2010112,13+1,61%112,9111,4111,4+1,46%111,9+1,63%112,3+1,63%112,9+1,71%
2009110,35+1,59%111109,8109,8+2,04%110,1+1,57%110,5+1,38%111+1,37%
2008108,63+2,96%109,5107,6107,6+3,16%108,4+3,14%109+2,93%109,5+2,62%
2007105,5+3,38%106,7104,3104,3+3,47%105,1+3,44%105,9+3,32%106,7+3,29%
2006102,05+2,92%103,3100,8100,8+2,54%101,6+2,83%102,5+3,12%103,3+3,2%
200599,15+2,48%100,198,398,3+2,72%98,8+2,49%99,4+2,26%100,1+2,46%
200496,75+2,65%97,795,795,7+2,57%96,4+2,77%97,2+2,64%97,7+2,63%
200394,25+2,84%95,293,393,3+2,87%93,8+2,4%94,7+2,93%95,2+3,14%
200291,65+3,21%92,390,790,7+3,54%91,6+3,62%92+3,14%92,3+2,56%
200188,8·9087,687,688,489,290

26 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí lao động Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế