Thủy sản Mỹ nhập từ Việt Nam (HS03)

Thủy sản Mỹ nhập từ Việt Nam (HS03) kỳ 05-2026 đạt 85,13 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS03 - Thủy sản85,1366,2571,7653,5464,2495,82106,0689,5692,388,69

Thủy sản Mỹ nhập từ Việt Nam (HS03) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202668,18−24,84%85,1353,5464,2424,71%53,5421,84%71,76+10,16%66,258,99%85,135,9%·······
202590,72+9,49%13465,1485,33+53,57%68,5+3,34%65,14+20,13%72,79+18,72%90,47+4,67%134+56,45%99,94+13,94%88,6911,01%92,313,09%89,5613,38%106,06+2,95%95,82+13,05%
202482,85+12,8%106,254,2355,5710,74%66,28+40,57%54,23+25,94%61,315,3%86,43+19,33%85,65+1,51%87,712,22%99,66+12,57%106,2+22,58%103,39+21,08%103,02+23,17%84,75+15,3%
202373,45−38,14%89,743,0662,2542,54%47,1550,18%43,0661,91%64,7552,59%72,4357,46%84,3847,55%89,732,51%88,5329,1%86,6418,03%85,399,08%83,6417,34%73,5110,93%
2022118,74+29,5%170,2882,53108,34+68,18%94,66+72,83%113,04+89,74%136,56+169,8%170,28+100,6%160,86+77,05%132,91+22,05%124,8714,23%105,69+3,58%93,9210,43%101,19+8,81%82,5341,36%
202191,69+50,71%145,5950,6264,426,13%54,77+0,37%59,58+33,94%50,6217,78%84,89+88,43%90,86+87,59%108,9+59,97%145,59+81,48%102,03+40,63%104,85+71,74%93+38,81%140,73+140,99%
202060,84−7,54%80,2244,4868,6335,56%54,5714,88%44,488,9%61,56+23,92%45,0520,73%48,4414,9%68,077,73%80,22+6,09%72,56+7,19%61,0512,61%67+15,38%58,45,36%
201965,8−24,02%106,4948,83106,49+61,28%64,11+22,51%48,836,86%49,6822,37%56,8426,8%56,9121,29%73,7823,02%75,6233,25%67,6941,24%69,8739,95%58,0748,05%61,739,53%
201886,6+17,08%116,3552,3366,0310,5%52,330,36%52,42+3,07%63,99+18,57%77,64+4,15%72,3115,92%95,8411,6%113,29+7,66%115,21+82,53%116,35+58,58%111,78+50,37%102,03+42,7%
201773,97−6,66%108,4250,8673,783,31%52,5131,95%50,8624,65%53,9725,46%74,554,97%86+2,34%108,42+32,49%105,23+28,58%63,1222,31%73,3714,33%74,3422,7%71,5+4,46%
201679,25+4,92%96,1767,576,316,4%77,17+17,83%67,5+8,47%72,41+5,41%78,44+8,12%84,03+5,16%81,84+12,34%81,84+19,51%81,24+12,81%85,64+8,39%96,17+10,23%68,4521,08%
201575,54−20,12%91,2762,2391,270,07%65,4912,43%62,2342,27%68,715,62%72,5511,2%79,915,49%72,8527,15%68,4836,82%72,0237,49%7924,74%87,257,49%86,733,95%
201494,56+20,83%115,2174,7991,33+41,05%74,79+44,86%107,79+137,77%81,42+43,59%81,7+10,34%84,55+5,39%99,99+17,21%108,4+31,78%115,21+9,63%104,97+1,03%94,314,4%90,31,06%
201378,26+10,57%105,0945,3364,7522,01%51,632,91%45,3321,73%56,78,42%74,050,22%80,23+16,83%85,310,46%82,254,46%105,09+43,37%103,9+48,93%98,65+25,43%91,27+60,23%
201270,78+7,04%86,0953,1883,03+34,86%53,18+8,97%57,91+35,9%61,91+25,69%74,21+17,7%68,67+1,65%85,71+24,71%86,09+9,55%73,313,15%69,779,77%78,65+1,45%56,9623,16%
201166,13+22,47%84,442,6161,57+45,21%48,8+70,97%42,61+38,87%49,26+32,63%63,05+49,5%67,56+58,31%68,72+49,47%78,58+20,86%84,4+8,42%77,3213,7%77,53+5,9%74,13+2%
201054·89,5928,5442,428,5430,6937,1442,1842,6745,9865,0277,8589,5973,2172,68

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế