Thiết bị quang học, y tế Mỹ nhập từ Việt Nam (HS90)

Thiết bị quang học, y tế Mỹ nhập từ Việt Nam (HS90) kỳ 05-2026 đạt 167,16 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS90 - Thiết bị quang học, y tế, đo lường167,16176,99186,28187,24195,2190,01165,59195,1165,62173,3

Thiết bị quang học, y tế Mỹ nhập từ Việt Nam (HS90) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026182,57+8,46%195,2167,16195,2+27,53%187,24+37,55%186,28+15,6%176,99+4,17%167,163,34%·······
2025168,33+23,28%195,1136,12153,06+32,99%136,12+25,09%161,14+31,79%169,9+25,03%172,93+37,25%169,44+21,55%167,74+6,56%173,3+19,05%165,62+3,12%195,1+38,59%165,59+20,84%190,01+26,95%
2024136,55+19,89%160,6108,82115,1+8,32%108,82+19,73%122,27+18,36%135,89+25,03%1265,21%139,41+14,53%157,42+27,38%145,57+23,39%160,6+38,55%140,78+8,83%137,04+27,36%149,68+37,9%
2023113,89+13,44%132,9390,88106,25+15,14%90,88+14,88%103,3+3,31%108,68+2,45%132,93+25,19%121,72+27,79%123,58+29,07%117,98+13,18%115,92+6,07%129,35+20,88%107,6+2,37%108,55+3,81%
2022100,4−5,82%109,2879,1192,283,24%79,113,08%99,9912,57%106,083,45%106,187,16%95,2611,63%95,7510,42%104,24+0,1%109,28+2,6%107,0113,04%105,15,96%104,57+1,02%
2021106,61+41,7%123,0681,6295,37+46,41%81,62+21,11%114,36+47,47%109,88+138,9%114,37+208,3%107,8+70,96%106,89+41,48%104,14+15,81%106,52+5,06%123,06+5,87%111,76+26,91%103,51+37,19%
202075,23+9,24%116,2337,165,14+13,53%67,39+18,41%77,54+17,1%45,9930,4%37,141,66%63,05+4,28%75,55+1,49%89,92+41,32%101,38+28,56%116,23+58,61%88,06+2,34%75,455,1%
201968,87+53,69%86,0556,9257,38+64,77%56,92+73,8%66,22+81,19%66,08+59,58%63,59+60,48%60,46+58,83%74,44+70,25%63,63+24,09%78,86+51,31%73,28+26,03%86,05+43,92%79,51+60,78%
201844,81+12,22%59,7932,7534,8219,68%32,753,67%36,55+2,88%41,411,01%39,6340,49%38,07+2,13%43,73+27,52%51,27+18,58%52,12+49,98%58,14+75,28%59,79+54,71%49,45+35,39%
201739,93+6,44%66,5933,1743,35+43,63%3415,4%35,5217,55%41,83+50,75%66,59+176,26%37,2747,68%34,29+2,58%43,24+14,61%34,756,43%33,17+14,36%38,648,78%36,53+7,44%
201637,52+47,96%71,2524,130,18+39,1%40,19+93,08%43,08+69,81%27,75+12,45%24,1+8,41%71,25+219,79%33,43+39,7%37,73+51,31%37,14+39,26%29,01+12,67%42,37+38,37%343,76%
201525,36+25,7%35,3220,8121,7+16,69%20,81+32,45%25,37+22,33%24,68+42,8%22,23+1,76%22,28+34,49%23,93+28,62%24,93+17,69%26,67+32,68%25,75+19,41%30,62+37,33%35,32+28,01%
201420,17+19,12%27,5915,7118,59+36,44%15,71+16,63%20,74+36,58%17,28+5,97%21,85+17,76%16,5711,44%18,6+16,99%21,19+17,73%20,1+10,53%21,56+14,5%22,3+21,58%27,59+52,3%
201316,94+24,11%18,8313,4713,63+38,58%13,47+31,81%15,18+35,64%16,31+40,23%18,55+49,59%18,71+25,99%15,9+8,58%18+25,24%18,18+33,97%18,83+17,61%18,34+3,23%18,12+5%
201213,65+30,49%17,769,839,83+8,46%10,22+60,84%11,19+35,56%11,630,18%12,4+15,55%14,85+58,34%14,65+13,77%14,37+38,82%13,57+15,49%16,01+34,23%17,76+76,37%17,25+32,07%
201110,46+43,76%13,076,369,07+20,64%6,36+4,62%8,26+18,72%11,65+72,55%10,73+42,64%9,38+29,01%12,87+68,64%10,35+46,24%11,75+75,98%11,93+54,33%10,07+17,3%13,07+74,46%
20107,27·8,596,077,526,076,966,757,537,277,637,086,687,738,597,49

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế