Sắt thép Mỹ nhập từ Việt Nam (HS72)

Sắt thép Mỹ nhập từ Việt Nam (HS72) kỳ 05-2026 đạt 69,04 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS72 - Sắt thép69,0470,7378,1229,7734,7521,7522,0734,6832,2847,45

Sắt thép Mỹ nhập từ Việt Nam (HS72) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202656,48+55,89%78,1229,7734,750,82%29,77+11,28%78,12+124,96%70,73+130,86%69,04+48,74%·······
202536,23−55,77%74,0221,7535,0448,59%26,7548,01%34,7340,87%30,6472,46%46,4259,99%74,0223,52%28,9549,28%47,4556,04%32,2867,99%34,6853,04%22,0774,04%21,7561,07%
202481,92+158,76%116,0251,4668,15+188,5%51,46+57,87%58,73+71,25%111,24+343,75%116,02+543,8%96,78+211,06%57,08+88,89%107,96+62,58%100,86+260,42%73,85+129,31%85,02+100,23%55,87+251,36%
202331,66−65,1%66,415,923,6287,19%32,663,12%34,381,96%25,0782,61%18,0271,28%31,1140,82%30,2245,54%66,445,31%27,9869,85%32,240,75%42,46+91,72%15,920,08%
202290,7+21,42%190,0719,89184,38+1.107,14%88,37+1.376,69%190,07+502,01%144,16+359,16%62,74+23,14%52,58+70,13%55,530,16%121,41+72,55%92,81+30,69%54,3552,86%22,1589,09%19,8989,6%
202174,7+443,84%202,965,9815,27+25,6%5,9860,91%31,57+219,03%31,4+116,41%50,95+174,12%30,91+199,31%79,46+330,87%70,36+408,15%71,02+544,02%115,31+873,1%202,96+827,9%191,21+2.629,22%
202013,74−55,09%21,877,0112,1681,92%15,3150,88%9,972,94%14,5169,44%18,5936,79%10,3366,8%18,4447,52%13,8550,28%11,0354,52%11,85+29,04%21,87+21,39%7,0126,76%
201930,58−49,5%67,279,1867,27+58,54%31,16+45,43%36,5736,76%47,4739,3%29,435,69%31,163,5%35,1453,03%27,8545,63%24,2456,7%9,1887,65%18,0275,11%9,5785,75%
201860,56+64,82%85,2221,4342,4324,81%21,4362,12%57,83+57,09%78,2+266,83%45,72+34,61%85,22+156,27%74,82+68,87%51,22+14,68%55,99+87,63%74,35+105%72,4+371,12%67,11+108,91%
201736,74−3%56,5615,3756,43+180,4%56,56+79,86%36,81+58,47%21,32+7,12%33,97+15,88%33,25+12,16%44,31+63,44%44,6619,09%29,8445,33%36,2740,94%15,3775,87%32,1317,38%
201637,88+364,23%63,6919,920,12+305,32%31,45+212,89%23,23+457,54%19,9+191,91%29,31+422,8%29,65+451,56%27,11+471,13%55,2+1.022,35%54,58+1.395,47%61,41+636,38%63,69+800,47%38,89+20,75%
20158,16+71,63%32,23,654,9716,92%10,05+381,56%4,17+36,24%6,8211,81%5,61+52,06%5,38+51,69%4,754,36%4,92+5,08%3,6544,65%8,34+64,79%7,07+26,57%32,2+689,59%
20144,75+116,12%7,732,095,98+71,13%2,09+60,59%3,06+129,02%7,73+422,79%3,69+71,87%3,54+17,14%4,96+124,48%4,68+172,56%6,59+325,12%5,06+56,77%5,59+102,63%4,08+89,28%
20132,2−8,25%3,491,33,49+1.142,81%1,348,54%1,3451,09%1,48+55,39%2,1535,75%3,03+97,93%2,211,72%1,7217,2%1,5541,28%3,23+7,88%2,7645,68%2,159,43%
20122,4+106,52%5,080,280,2886,12%2,53+399,63%2,73+336,98%0,9552,83%3,34+181,12%1,53+33,69%2,25+22,73%2,07+45,93%2,64+298,94%2,99+484,02%5,08+286,54%2,38+246,67%
20111,16+118,38%2,020,512,02+2.015,8%0,51+1,26%0,62+8,47%2,02+187,2%1,19+764,68%1,14+124,56%1,83+185,84%1,42+4.396,03%0,660,5149,01%1,3110,67%0,69+281,62%
20100,53·1,470,030,10,50,580,70,140,510,640,03·11,470,18

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế