Sản phẩm sắt thép Mỹ nhập từ Việt Nam (HS73)

Sản phẩm sắt thép Mỹ nhập từ Việt Nam (HS73) kỳ 05-2026 đạt 147,19 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Việt Nam21.757,5320.403,5920.536,515.732,3119.595,518.527,4817.030,3217.774,4717.816,7816.446,68
HS73 - Sản phẩm sắt thép147,19120,97128,19122,84138,02146,17134,32138,5141,64130,58

Sản phẩm sắt thép Mỹ nhập từ Việt Nam (HS73) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026131,44+0,25%147,19120,97138,02+6,07%122,84+4,64%128,190,75%120,9717,09%147,19+12,78%·······
2025131,11+22,91%146,1799,55130,12+48,57%117,39+10,59%129,16+35,04%145,91+45,01%130,51+22,8%99,552,26%129,51+18,69%130,58+22,12%141,64+30,15%138,5+26,96%134,32+15,62%146,17+10,85%
2024106,68+3,96%131,8787,5887,5825,89%106,15+22,73%95,65+2,41%100,6215,95%106,28+7,19%101,85+4,45%109,11+0,42%106,932,18%108,83+31,99%109,09+1,67%116,18+26,64%131,87+12,19%
2023102,62−1,86%119,7182,45118,18+42,82%86,49+2,29%93,416,69%119,71+3,71%99,156,99%97,5112,49%108,65+8,94%109,313,62%82,4521,29%107,2912,51%91,7421,19%117,54+38,33%
2022104,57+37,28%122,6482,7582,75+21,92%84,55+63,43%112,11+59,51%115,43+76,02%106,6+43,96%111,44+46,56%99,74+11,71%113,41+36,02%104,75+19,37%122,64+68,58%116,4+35,28%84,974,82%
202176,17+41,42%89,2951,7467,87+22,14%51,74+3,78%70,28+32,75%65,58+20,9%74,05+70,8%76,03+58,96%89,29+81,71%83,37+34,91%87,75+50,33%72,75+22,57%86,05+52,49%89,27+55,42%
202053,86−12,01%61,843,3655,57+9,84%49,85+2,42%52,9520,75%54,24+36,35%43,3640,1%47,8315,04%49,1433,13%61,89,35%58,3710,69%59,3513,62%56,435,1%57,4411,42%
201961,21+44,17%73,4839,7850,59+60,35%48,67+62,68%66,81+102,02%39,7824,15%72,38+84,57%56,3+57,72%73,48+42,44%68,17+52,61%65,35+84,63%68,71+43,75%59,467,62%64,84+48,04%
201842,46+28,28%64,3629,9231,55+9,08%29,92+0,63%33,07+30,39%52,45+52,17%39,22+3,64%35,7+12,84%51,59+26,77%44,67+28,21%35,4+12,86%47,8+31,25%64,36+125,57%43,8+17,22%
201733,1+18,03%40,6925,3628,92+8,74%29,73+16,63%25,36+17,23%34,47+28,87%37,84+40,23%31,64+37,9%40,69+46,74%34,84+12%31,3623,45%36,42+9,02%28,53+4,5%37,36+46,12%
201628,04+0,04%40,9721,6426,62,82%25,49+23,35%21,6420,03%26,7423,55%26,994,51%22,9437,67%27,7310,42%31,11+1,88%40,97+83,44%33,41+19,82%27,31+6,3%25,57+7,33%
201528,03−6,73%36,8120,6727,372,4%20,67+4,19%27,06+19,54%34,983,56%28,2610,15%36,81+41,37%30,9612,22%30,53+6,8%22,3439,91%27,8815,03%25,691,09%23,8334,79%
201430,05−23,37%37,1719,8428,0536,14%19,8439,27%22,6333,46%36,27+11,54%31,469,66%26,0354,28%35,27+18,89%28,5938,42%37,1713,88%32,8114,49%25,9734,24%36,545,35%
201339,22−9,36%56,9429,6643,9226,67%32,66+83,35%34,0124,62%32,5243,92%34,8229,35%56,94+10,29%29,6640,71%46,43+68,08%43,16+9,88%38,3718,48%39,50,33%38,6+14%
201243,27+50,7%59,8917,8159,89+301,98%17,81+31,91%45,12+84,71%57,98+139,74%49,28+52,69%51,63+15,78%50,03+0,73%27,6337,14%39,28+43,57%47,07+181,08%39,63+8,03%33,86+108,4%
201128,71+85,73%49,6613,514,911,48%13,5+53,94%24,43+177,04%24,19+146,02%32,28+21,41%44,59+203%49,66+300,77%43,95+213,33%27,36+122,66%16,7441,07%36,69+80,05%16,25+30,47%
201015,46·28,418,7716,838,778,829,8326,5814,7212,3914,0312,2928,4120,3812,45

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế