Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Bồ Đào Nha

Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Bồ Đào Nha kỳ 05-2026 đạt 407,66 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Mỹ xuất khẩu hàng hoá (toàn thế giới)208.207,73217.995,88221.393,48195.137,55186.386,44178.214,71181.372,31202.678,77185.184,74179.448,43
Bồ Đào Nha407,66267,59226,42256,35239,92130,63334,04186,46230,9303,83
Pakistan267,76282,35207,93273,48321,56371,97264,32338,47398235,08

Mỹ xuất khẩu hàng hoá sang Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026279,59+21,31%407,66226,42239,9226,63%256,35+12,96%226,42+23,14%267,59+3,79%407,66+133,89%·······
2025230,47−6,62%334,04130,63327,02+21,82%226,95+30,73%183,8621,12%257,8115,39%174,323,96%189,6120,01%220,2210,08%303,83+3,39%230,918,62%186,4614,82%334,046,4%130,63+11,29%
2024246,81+24,49%356,88117,38268,45+64,09%173,628,55%233,0818,76%304,7+119,39%229,2322,21%237,04+2,34%244,9+46,21%293,86+59,57%283,72+96,36%218,89+32,44%356,88+65,51%117,3818,16%
2023198,26−18,14%294,67138,88163,623,84%242,97+72,4%286,94,52%138,8842,08%294,6717,54%231,6110,87%167,521,7%184,15+6,94%144,4945,83%165,2834,65%215,62+20,67%143,4253,52%
2022242,19+22,64%357,35140,94214,82+15%140,9435,71%300,5+96,69%239,78+101,57%357,35+140,24%259,86+61,06%213,92+13,48%172,27,72%266,76+57,26%252,931,12%178,6920,16%308,56+25,32%
2021197,48+42,47%367,19118,96186,8+11,82%219,21+56,79%152,78+34,77%118,968,94%148,75+91,55%161,34+103,41%188,5+97%186,61+73,78%169,6326,75%367,19+83,57%223,8+104,98%246,22+16,31%
2020138,61−3,04%231,5777,66167,05+1,95%139,81+15,77%113,3617,79%130,6317,62%77,6633,97%79,3238,28%95,6830,27%107,3822,53%231,57+41,88%200,02+25,05%109,1820,97%211,7+39,97%
2019142,97+9,09%163,86117,6163,86+29,26%120,76+56,76%137,9+33,2%158,58+0,84%117,637,07%128,526,59%137,21+62,23%138,61+38,12%163,22+70,54%159,953,08%138,148,5%151,2419,08%
2018131,05+31,87%186,9177,04126,77+6%77,0417,53%103,53+5,79%157,25+176,54%186,88+33,8%137,58+89,25%84,587,13%100,36+2,93%95,71+8,7%165,03+79,93%150,97+35,25%186,91+41,06%
201799,38+23,27%139,6656,86119,59+73,65%93,41+27,94%97,8610,58%56,8634,04%139,66+53,42%72,721,11%91,07+24,68%97,5+40,65%88,05+119,93%91,72+94,45%111,62+4,55%132,5+20,06%
201680,62+2,66%110,3740,0368,8626,91%73,0135,5%109,44+26,38%86,21+6,81%91,04+23,74%92,15+65,26%73,04+1,18%69,321,21%40,0357,77%47,1716,75%106,76+55,79%110,37+45,4%
201578,53−15,92%113,255,7694,2118,66%113,2+72,5%86,5914,44%80,72+3,54%73,5730,3%55,7638,56%72,19+4,57%70,17+3,65%94,8+19,65%56,6661,65%68,5313,02%75,9137,4%
201493,39+32,73%147,7565,62115,82+105,73%65,625,13%101,21+54,7%77,96+10,23%105,55+32,5%90,76+6,87%69,03+16,32%67,69+23,43%79,23+10,99%147,75+94,4%78,79+16,13%121,26+36,66%
201370,36−23,04%88,7354,8456,319,39%69,1718,76%65,4248,4%70,7339,15%79,6622,78%84,93+7,41%59,355,26%54,8416,76%71,38+9,52%7654,39%67,85+9,77%88,736,32%
201291,42−16,63%166,6261,8169,8435,17%85,1534,66%126,792,13%116,24+2,81%103,16+6,63%79,0651,8%62,6449,09%65,8921,61%65,180,68%166,62+47,29%61,8138,12%94,71+6,62%
2011109,67+24,4%164,0465,63107,7338,63%130,32+42,5%129,55+62,34%113,06+77,92%96,75+47,26%164,04+113,36%123,03+46,55%84,05+13,45%65,63+3,53%113,13+7,7%99,88+0,78%88,83+11,91%
201088,16·175,5663,39175,5691,4579,863,5465,776,8883,9574,0963,39105,0499,1179,37

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế