Chuyến quốc tế
Chuyến quốc tế kỳ 03-2026 đạt 84 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vận tải hành khách Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Vận tải hành khách Mỹ
| Chỉ tiêu | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số sử dụng ghế | 82,9 | 79,1 | 78,7 | 81,8 | 79 | 82,6 | 81,2 | 84,6 | 86 | 85,4 | |
| Chuyến quốc tế | 84 | 78,5 | 81,2 | 82,5 | 79,7 | 83,1 | 81,7 | 85,8 | 87 | 86,4 | |
| Chuyến nội địa | 82,5 | 79,3 | 77,6 | 81,5 | 78,7 | 82,4 | 81 | 84,1 | 85,6 | 85 |
Chuyến quốc tế theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 81,23 | −1,21 đ% | 84 | 78,5 | 81,2+0,5 đ% | 78,5+2,4 đ% | 84+2,3 đ% | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 82,44 | +0,03 đ% | 87 | 76,1 | 80,7+3,8 đ% | 76,1+2,1 đ% | 81,7−1,1 đ% | 82,1+2,5 đ% | 82,5−0,2 đ% | 86,4−1,9 đ% | 87−1,1 đ% | 85,8−0,7 đ% | 81,7−1,5 đ% | 83,1−0,2 đ% | 79,7−0,1 đ% | 82,5−1,2 đ% |
| 2024 | 82,41 | −0,19 đ% | 88,3 | 74 | 76,9−1,5 đ% | 74−1,4 đ% | 82,8−0,2 đ% | 79,6−2,8 đ% | 82,7−1,2 đ% | 88,3−1,1 đ% | 88,1−0,7 đ% | 86,5+0,7 đ% | 83,2−0,3 đ% | 83,3+1 đ% | 79,8+1,4 đ% | 83,7+3,8 đ% |
| 2023 | 82,6 | +3,96 đ% | 89,4 | 75,4 | 78,4+18,6 đ% | 75,4+13,2 đ% | 83+9,4 đ% | 82,4+4,4 đ% | 83,9+4,8 đ% | 89,4+2,4 đ% | 88,8−0,3 đ% | 85,8+0,4 đ% | 83,5−0,4 đ% | 82,3−0,7 đ% | 78,4−1,6 đ% | 79,9−2,7 đ% |
| 2022 | 78,64 | +21,68 đ% | 89,1 | 59,8 | 59,8+17,8 đ% | 62,2+27,2 đ% | 73,6+30,2 đ% | 78+30,8 đ% | 79,1+26 đ% | 87+23,8 đ% | 89,1+18,6 đ% | 85,4+16,4 đ% | 83,9+24,9 đ% | 83+22,4 đ% | 80+11 đ% | 82,6+11,1 đ% |
| 2021 | 56,96 | +12,21 đ% | 71,5 | 35 | 42−39,4 đ% | 35−41,2 đ% | 43,4−15 đ% | 47,2+24,1 đ% | 53,1+25,7 đ% | 63,2+28,5 đ% | 70,5+34,3 đ% | 69+32 đ% | 59+23,4 đ% | 60,6+21,9 đ% | 69+27,4 đ% | 71,5+24,8 đ% |
| 2020 | 44,75 | −38,52 đ% | 81,4 | 23,1 | 81,4+1,4 đ% | 76,2−0,9 đ% | 58,4−24,6 đ% | 23,1−59,1 đ% | 27,4−56,1 đ% | 34,7−53,1 đ% | 36,2−51,4 đ% | 37−50,5 đ% | 35,6−47 đ% | 38,7−43,7 đ% | 41,6−39,4 đ% | 46,7−37,8 đ% |
| 2019 | 83,27 | +1,62 đ% | 87,8 | 77,1 | 80+1,3 đ% | 77,1+1,1 đ% | 83+0,6 đ% | 82,2+2,7 đ% | 83,5+2,1 đ% | 87,8+1 đ% | 87,6+0,7 đ% | 87,5+1,4 đ% | 82,6+2,5 đ% | 82,4+2,3 đ% | 81+0,7 đ% | 84,5+3 đ% |
| 2018 | 81,65 | +0,96 đ% | 86,9 | 76 | 78,7−0,5 đ% | 76+1,7 đ% | 82,4+3,7 đ% | 79,5−1,3 đ% | 81,4+1,3 đ% | 86,8+1,9 đ% | 86,9+1 đ% | 86,1+0,3 đ% | 80,1−0,4 đ% | 80,1+1,4 đ% | 80,3+1,7 đ% | 81,5+0,7 đ% |
| 2017 | 80,69 | +0,23 đ% | 85,9 | 74,3 | 79,2−0,3 đ% | 74,3+0,4 đ% | 78,7−0,7 đ% | 80,8+3,5 đ% | 80,1+0,8 đ% | 84,9+0,4 đ% | 85,9−0,1 đ% | 85,8+1,5 đ% | 80,5−0,6 đ% | 78,7−1,4 đ% | 78,6−0,3 đ% | 80,8−0,4 đ% |
| 2016 | 80,46 | −0,3 đ% | 86 | 73,9 | 79,5+0,7 đ% | 73,9−1,4 đ% | 79,4−0,1 đ% | 77,3+0,2 đ% | 79,3−1,5 đ% | 84,5+0,1 đ% | 86+0,2 đ% | 84,3−1,7 đ% | 81,1−0,3 đ% | 80,1−1,5 đ% | 78,9+0,8 đ% | 81,2+0,9 đ% |
| 2015 | 80,76 | +0,02 đ% | 86 | 75,3 | 78,8−0,8 đ% | 75,3+0,3 đ% | 79,5+0,3 đ% | 77,1−3 đ% | 80,8−1,5 đ% | 84,4+0 đ% | 85,8+1,4 đ% | 86+0,5 đ% | 81,4−0,2 đ% | 81,6+1,8 đ% | 78,1+1,9 đ% | 80,3−0,5 đ% |
| 2014 | 80,74 | −1,29 đ% | 85,5 | 75 | 79,6+0,8 đ% | 75−0,6 đ% | 79,2−3,3 đ% | 80,1+1,3 đ% | 82,3−0,5 đ% | 84,4−2,5 đ% | 84,4−2,5 đ% | 85,5−1,7 đ% | 81,6−1,7 đ% | 79,8−1,3 đ% | 76,2−1,4 đ% | 80,8−2,1 đ% |
| 2013 | 82,03 | +0,82 đ% | 87,2 | 75,6 | 78,8+2 đ% | 75,6+4 đ% | 82,5+2,7 đ% | 78,8−1,4 đ% | 82,8+1,3 đ% | 86,9+0,5 đ% | 86,9+0,8 đ% | 87,2+0,9 đ% | 83,3−0,3 đ% | 81,1−0,4 đ% | 77,6−2 đ% | 82,9+1,7 đ% |
| 2012 | 81,22 | +1,28 đ% | 86,4 | 71,6 | 76,8+0,3 đ% | 71,6+0,5 đ% | 79,8+3,5 đ% | 80,2+2,7 đ% | 81,5+0,2 đ% | 86,4+1,7 đ% | 86,1−0,2 đ% | 86,3+0,8 đ% | 83,6+1,7 đ% | 81,5+1,5 đ% | 79,6+1,4 đ% | 81,2+1,3 đ% |
| 2011 | 79,93 | −1,47 đ% | 86,3 | 71,1 | 76,5−0,8 đ% | 71,1−3,4 đ% | 76,3−4,6 đ% | 77,5−1,9 đ% | 81,3−0,5 đ% | 84,7−1,1 đ% | 86,3−0,4 đ% | 85,5+0 đ% | 81,9−1,7 đ% | 80−2,4 đ% | 78,2−0,2 đ% | 79,9−0,6 đ% |
| 2010 | 81,4 | +2,79 đ% | 86,7 | 74,5 | 77,3+4,1 đ% | 74,5+5,8 đ% | 80,9+5,7 đ% | 79,4+2,3 đ% | 81,8+5,9 đ% | 85,8+4,1 đ% | 86,7+1,8 đ% | 85,5+0,8 đ% | 83,6+3,1 đ% | 82,4+0,5 đ% | 78,4+0,3 đ% | 80,5−0,9 đ% |
| 2009 | 78,61 | −0,18 đ% | 84,9 | 68,7 | 73,2−3,3 đ% | 68,7−4,3 đ% | 75,2−7,1 đ% | 77,1−0,2 đ% | 75,9−4,1 đ% | 81,7−1,3 đ% | 84,9+1,2 đ% | 84,7+1,9 đ% | 80,5+2,7 đ% | 81,9+4,1 đ% | 78,1+3,8 đ% | 81,4+4,4 đ% |
| 2008 | 78,79 | −1,02 đ% | 83,7 | 73 | 76,5+0,4 đ% | 73−0,4 đ% | 82,3+0,5 đ% | 77,3−1,9 đ% | 80+0,7 đ% | 83−1,3 đ% | 83,7−1,5 đ% | 82,8−0,3 đ% | 77,8−1,7 đ% | 77,8−1,3 đ% | 74,3−3,9 đ% | 77−1,5 đ% |
| 2007 | 79,81 | +0,6 đ% | 85,2 | 73,4 | 76,1+0,3 đ% | 73,4+0,7 đ% | 81,8+0,9 đ% | 79,2−0,2 đ% | 79,3−0,6 đ% | 84,3−0,7 đ% | 85,2−0,1 đ% | 83,1+1,4 đ% | 79,5+1,8 đ% | 79,1+2,5 đ% | 78,2+0,7 đ% | 78,5+0,5 đ% |
| 2006 | 79,21 | +0,62 đ% | 85,3 | 72,7 | 75,8−0,1 đ% | 72,7+0,2 đ% | 80,9−0,6 đ% | 79,4+2,2 đ% | 79,9+0,8 đ% | 85+1,3 đ% | 85,3+1,2 đ% | 81,7−0,2 đ% | 77,7+0,2 đ% | 76,6+0,3 đ% | 77,5+1,4 đ% | 78+0,7 đ% |
| 2005 | 78,59 | +0,32 đ% | 84,1 | 72,5 | 75,9+0,4 đ% | 72,5+0,3 đ% | 81,5+1,2 đ% | 77,2−0,5 đ% | 79,1+1,5 đ% | 83,7+0,2 đ% | 84,1+0,5 đ% | 81,9−0,1 đ% | 77,5−0,6 đ% | 76,3−0,9 đ% | 76,1+1,2 đ% | 77,3+0,6 đ% |
| 2004 | 78,28 | +2,78 đ% | 83,6 | 72,2 | 75,5+3,5 đ% | 72,2+3 đ% | 80,3+9,4 đ% | 77,7+11,3 đ% | 77,6+4,1 đ% | 83,5+2,7 đ% | 83,6+0,7 đ% | 82−1 đ% | 78,1+1,9 đ% | 77,2+1,3 đ% | 74,9−1,5 đ% | 76,7−2,1 đ% |
| 2003 | 75,5 | −0,26 đ% | 83 | 66,4 | 72−0,3 đ% | 69,2−2,9 đ% | 70,9−10,4 đ% | 66,4−7,2 đ% | 73,5−1,8 đ% | 80,8−0,7 đ% | 82,9+2,6 đ% | 83+2 đ% | 76,2+1,7 đ% | 75,9+3,5 đ% | 76,4+6,2 đ% | 78,8+4,2 đ% |
| 2002 | 75,76 | +4,18 đ% | 81,5 | 70,2 | 72,3+2,9 đ% | 72,1+4,7 đ% | 81,3+5,1 đ% | 73,6+0,6 đ% | 75,3+2,5 đ% | 81,5+0,1 đ% | 80,3−0,4 đ% | 81+0,2 đ% | 74,5+9,1 đ% | 72,4+15,7 đ% | 70,2+7 đ% | 74,6+2,7 đ% |
| 2001 | 71,58 | −3,57 đ% | 81,4 | 56,7 | 69,4+2,2 đ% | 67,4+0,1 đ% | 76,2−0,9 đ% | 73−2,6 đ% | 72,8−3,9 đ% | 81,4−0,9 đ% | 80,7−1,6 đ% | 80,8−0,1 đ% | 65,4−12,3 đ% | 56,7−17,2 đ% | 63,2−7,6 đ% | 71,9+2 đ% |
| 2000 | 75,14 | · | 82,3 | 67,2 | 67,2 | 67,3 | 77,1 | 75,6 | 76,7 | 82,3 | 82,3 | 80,9 | 77,7 | 73,9 | 70,8 | 69,9 |
27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vận tải hành khách Mỹ.