Có kỳ hạn - trái phiếu Kho bạc
Có kỳ hạn - trái phiếu Kho bạc kỳ 15-05-2019 đạt 0,1 Tỷ USD, theo Fed New York (Markets Data API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ reverse repo của Fed (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-12-2009 đến 15-05-2019. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Fed New York (Markets Data API)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ reverse repo của Fed
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng được chấp nhận | 1,13 | 1,38 | 0,68 | 0,9 | 0,38 | 0,28 | 0,03 | 0,1 | 0,13 | 0,15 | |
| Có kỳ hạn | |||||||||||
| Có kỳ hạn - trái phiếu Kho bạc |
Có kỳ hạn - trái phiếu Kho bạc theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 0,1 | +12,09% | 0,1 | 0,1 | · | · | · | · | 0,1+17,24% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2018 | 0,09 | −17,65% | 0,1 | 0,09 | · | · | · | · | 0,09−22,32% | · | · | · | · | · | 0,1−12,84% | · |
| 2017 | 0,11 | −99,83% | 0,11 | 0,11 | · | · | · | · | 0,11 | · | · | · | · | · | 0,11 | · |
| 2015 | 66,08 | +17,18% | 125 | 0 | · | 30 | 75,42 | · | · | 100 | · | · | 125 | · | · | 0−100% |
| 2014 | 56,4 | +7.389,54% | 56,4 | 56,4 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 56,4 |
| 2013 | 0,75 | +24,33% | 0,75 | 0,75 | · | · | · | 0,75 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2012 | 0,61 | −18,99% | 0,92 | 0,29 | · | · | 0,29−45,98% | · | · | · | · | · | 0,92 | · | · | 0,61 |
| 2011 | 0,75 | +136,9% | 1,08 | 0,54 | · | · | 0,54 | 0,63 | · | 1,08 | · | · | · | · | · | · |
| 2010 | 0,32 | +75,33% | 0,45 | 0,18 | · | · | · | · | · | · | · | 0,18 | · | 0,45 | · | · |
| 2009 | 0,18 | · | 0,18 | 0,18 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0,18 |
10 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ reverse repo của Fed.