Có kỳ hạn
Có kỳ hạn kỳ 19-11-2019 đạt 0,07 Tỷ USD, theo Fed New York (Markets Data API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ reverse repo của Fed (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-12-2009 đến 19-11-2019. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Fed New York (Markets Data API)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ reverse repo của Fed
| Chỉ tiêu | 19-11-2019 | 15-05-2019 | 28-11-2018 | 14-05-2018 | 13-11-2017 | 16-05-2017 | 30-12-2015 | 23-12-2015 | 18-12-2015 | 30-09-2015 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Có kỳ hạn3 | 0,07 | 0,1 | 0,1 | 0,09 | 0,11 | 0,11 | 0 | 0 | 0 | 150 | |
| Có kỳ hạn - trái phiếu Kho bạc | 0,1 | 0,1 | 0,09 | 0,11 | 0,11 | 0 | 0 | 0 | 150 | ||
| Có kỳ hạn - chứng khoán cơ quan liên bang |
Có kỳ hạn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 0,09 | −4,95% | 0,1 | 0,07 | · | · | · | · | 0,1+17,24% | · | · | · | · | · | 0,07−25,26% | · |
| 2018 | 0,09 | −17,65% | 0,1 | 0,09 | · | · | · | · | 0,09−22,32% | · | · | · | · | · | 0,1−12,84% | · |
| 2017 | 0,11 | −99,83% | 0,11 | 0,11 | · | · | · | · | 0,11 | · | · | · | · | · | 0,11 | · |
| 2015 | 66,08 | +17,18% | 125 | 0 | · | 30 | 75,42 | · | · | 100 | · | · | 125 | · | · | 0−100% |
| 2014 | 56,4 | +1.950,77% | 56,4 | 56,4 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 56,4 |
| 2013 | 2,75 | +39,36% | 2,75 | 2,75 | · | · | · | 2,75 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2012 | 1,97 | +8,62% | 2,79 | 0,89 | · | · | 0,89+12,03% | · | · | · | · | · | 2,79 | · | · | 2,25 |
| 2011 | 1,82 | +219,84% | 2,91 | 0,79 | · | · | 0,79 | 1,75 | · | 2,91 | · | · | · | · | · | · |
| 2010 | 0,57 | +215,56% | 0,87 | 0,27 | · | · | · | · | · | · | · | 0,27 | · | 0,87 | · | · |
| 2009 | 0,18 | · | 0,18 | 0,18 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0,18 |
10 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ reverse repo của Fed.