Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Úc

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Úc kỳ 05-2026 đạt 532,11 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Úc1.339,271.359,081.431,251.298,991.740,572.406,851.326,261.863,912.285,491.263,34
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ532,11489,93547,34367,89499,69524,24470,13477,86466,37453,82

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Úc theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026487,4+14,46%547,34367,89499,69+11,73%367,89+33,97%547,34+39%489,93+26,54%532,11+42,39%·······
2025425,8+26,83%524,24274,61447,24+51,37%274,61+15,74%393,76+57,59%387,17+39,52%373,71+31,99%377,45+27,83%463,28+33,82%453,82+18,09%466,37+21,32%477,86+14,58%470,13+15,57%524,24+16,14%
2024335,72+55,34%451,39237,27295,45+45,86%237,27+55,56%249,86+50,07%277,49+56,73%283,13+35,01%295,28+54,27%346,19+49,68%384,3+50,55%384,4+56,09%417,04+65,86%406,78+61,12%451,39+75,69%
2023216,12+4,21%256,92152,53202,5612,42%152,53+5,07%166,520,58%177,0519,31%209,713,72%191,412,2%231,28+9,75%255,27+16,26%246,27+9,09%251,44+16,23%252,47+23,4%256,92+33,39%
2022207,38+7,9%231,29145,17231,29+46,62%145,17+90,78%209,63+26,44%219,41+33,99%217,81+32,72%195,7115,01%210,74+7,85%219,588,38%225,763,94%216,3212,04%204,5912,21%192,63,53%
2021192,21−0,14%245,9476,09157,7433,86%76,0957,17%165,7929,92%163,7516,31%164,112,24%230,28+44,31%195,413,5%239,66+13,66%235,01+14,42%245,94+65,73%233,04+34,08%199,65+17,78%
2020192,48−2,37%238,49148,4238,49+13,98%177,66+45,7%236,57+17,27%195,6710,75%167,8827,34%159,578,32%225,91+3,46%210,85+5,52%205,39+14,66%148,423,57%173,8110,5%169,5123,91%
2019197,14+13,96%231,03121,93209,24+17,91%121,931,88%201,73+13,86%219,24+33,33%231,03+26,73%174,046,67%218,36+5,06%199,82+4,12%179,13+6,56%194,17+9,81%194,2+13,11%222,78+51,09%
2018173+0,44%207,84124,28177,45+3,14%124,28+12,37%177,183,5%164,442,5%182,3+9,5%186,49+15,11%207,84+10,12%191,9111,58%168,118,15%176,8310,71%171,69+10,5%147,458,59%
2017172,25+2,03%217,04110,59172,0524,4%110,5925,99%183,6211,59%168,6513,93%166,4912,35%162,0117,06%188,74+8,79%217,04+27,15%183,03+49,47%198,05+51,43%155,38+19,06%161,3+22,24%
2016168,82−35,16%227,57122,46227,5726,02%149,4218,62%207,722,59%195,9537,3%189,9628,12%195,3439,42%173,4827,06%170,6943,42%122,4660,5%130,7944,42%130,5131,43%131,9530,61%
2015260,34+17,78%322,45183,61307,61+126,49%183,61+108,86%268,31+68,04%312,49+42,99%264,27+49,17%322,45+71,61%237,86+7,7%301,67+32,34%309,98+14,19%235,3326,93%190,3440,3%190,1841,37%
2014221,04+73,97%324,3787,91135,822,59%87,91+4,05%159,67+18,8%218,55+61,14%177,16+48,19%187,9+42,81%220,85+60,96%227,95+92,36%271,47+139,79%322,04+139,33%318,85+123,83%324,37+142,6%
2013127,06+0,37%142,4584,49139,43+14,06%84,49+2,46%134,41+4,17%135,623,56%119,5526,69%131,57+4,48%137,21+11,92%118,512,55%113,21+7,56%134,56+4,96%142,45+4,81%133,71+4,24%
2012126,59+22,2%163,0782,46122,24+71,51%82,46+78,17%129,03+16,81%140,63+8,49%163,07+40,97%125,93+2,7%122,67,8%135,52+12,44%105,25+6,92%128,2+30,16%135,91+39,83%128,26+28,78%
2011103,6+8,19%132,9746,2871,2714,04%46,285,84%110,46+19,76%129,63+50,32%115,68+17,55%122,629,13%132,971,84%120,53+1,54%98,44+26,24%98,5+10,95%97,19+12,01%99,6+2,1%
201095,76·135,4649,1582,9249,1592,2386,2398,4134,94135,46118,777,9888,7786,7797,55

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế