Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Thái Lan
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Thái Lan kỳ 05-2026 đạt 0,01 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Thái Lan | 11.420,66 | 13.479,73 | 11.877,13 | 9.041,26 | 9.319,09 | 10.163,81 | 9.035,26 | 9.226,98 | 8.483 | 7.461,21 | |
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ | 0,01 | 0 | 0,02 | 0,03 | 0,01 |
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Thái Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,01 | −42,83% | 0,02 | 0 | · | · | 0,02 | 0 | 0,01−68,26% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,02 | +2,1% | 0,03 | 0,01 | 0,02 | · | · | · | 0,02 | · | 0,02−3,31% | 0,01 | · | · | · | 0,03 |
| 2024 | 0,02 | −76,46% | 0,03 | 0,01 | · | 0,01 | · | · | · | 0,03+41,97% | 0,02 | · | · | · | · | · |
| 2023 | 0,08 | +92,4% | 0,27 | 0,02 | · | · | · | · | · | 0,02 | · | 0,27 | 0,02 | · | · | 0,02 |
| 2022 | 0,04 | +25,19% | 0,09 | 0,02 | · | · | 0,09 | · | 0,05+166,24% | · | 0,02 | · | · | 0,03−63,84% | 0,03 | · |
| 2021 | 0,04 | +83,45% | 0,07 | 0,02 | · | · | · | 0,02 | 0,02+0,86% | · | · | 0,05 | · | 0,07 | · | 0,02 |
| 2020 | 0,02 | +16,14% | 0,03 | 0,01 | 0,02+80,41% | 0,01 | 0,02 | · | 0,02 | 0,02 | 0,02+25,75% | · | 0,03+19,79% | · | · | · |
| 2019 | 0,02 | +5,51% | 0,02 | 0,01 | 0,01 | · | · | 0,01 | · | · | 0,01−50,41% | · | 0,02 | 0,02 | · | · |
| 2018 | 0,02 | +54,69% | 0,03 | 0 | · | 0,01−34,85% | 0,01−0,86% | · | 0−21,22% | · | 0,03 | 0,01+94,68% | · | · | 0,02−0,11% | 0,03 |
| 2017 | 0,01 | −19,74% | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01+23,79% | 0,01 | 0,01 | 0,01 | · | 0,01−66,98% | · | · | 0,02 | · |
| 2016 | 0,01 | +17,91% | 0,02 | 0,01 | · | · | 0,01−12,21% | · | · | · | 0,01 | 0,02 | · | 0,01 | · | 0,02 |
| 2015 | 0,01 | +90,76% | 0,02 | 0,01 | 0,01 | · | 0,01 | 0,01 | 0,02 | · | · | · | · | · | 0,01 | · |
| 2014 | 0,01 | −63,35% | 0,01 | 0 | · | 0 | · | · | · | 0 | 0,01 | · | 0,01+94,17% | · | · | 0 |
| 2013 | 0,02 | +100,53% | 0,03 | 0,01 | 0,01+251,99% | · | · | · | · | · | · | 0,01+11,26% | 0,01 | 0,03 | · | · |
| 2012 | 0,01 | −36,51% | 0,01 | 0 | 0 | · | · | 0,01 | · | 0,01 | · | 0,01 | · | · | · | · |
| 2011 | 0,01 | +88,3% | 0,04 | 0,01 | · | · | · | · | · | · | 0,01+0% | · | 0,01 | 0,01−17,37% | 0,01 | 0,04+536,96% |
| 2010 | 0,01 | · | 0,02 | 0 | 0,02 | 0,01 | 0 | 0,01 | · | 0 | 0,01 | 0 | · | 0,01 | · | 0,01 |
17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.