Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Pháp
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Pháp kỳ 05-2026 đạt 1,43 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2012 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Pháp | 5.137,64 | 6.903,29 | 6.515,16 | 5.626,96 | 4.650,22 | 6.406,61 | 6.812,8 | 6.012,04 | 4.664,23 | 4.638,48 | |
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ | 1,43 | 1,06 | 0,34 | 0,94 | 1,04 | 2,16 | 2,13 | 0,61 | 1,09 | 0,17 |
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Pháp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,96 | +22,18% | 1,43 | 0,34 | 1,04+95,91% | 0,94+323,85% | 0,34+35,45% | 1,06+34,77% | 1,43+110,73% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,79 | +60,11% | 2,16 | 0,17 | 0,53−23,41% | 0,22−78,51% | 0,25+19,28% | 0,79+401,16% | 0,68+337,62% | 0,43+5,04% | 0,38+51,97% | 0,17−77,08% | 1,09+44,55% | 0,61+40,23% | 2,13+288,41% | 2,16+336,92% |
| 2024 | 0,49 | +15,72% | 1,03 | 0,16 | 0,69+141,63% | 1,03+414,64% | 0,21−6,77% | 0,16−45,75% | 0,16−67,62% | 0,41−22,61% | 0,25+4,56% | 0,76+319,48% | 0,76+10,06% | 0,44+52,66% | 0,55+73,3% | 0,49−64,19% |
| 2023 | 0,43 | +71,23% | 1,38 | 0,18 | 0,29+17,07% | 0,2−2,59% | 0,23−66,03% | 0,29+11,52% | 0,48+212,27% | 0,53+128,75% | 0,24+23,23% | 0,18−34,07% | 0,69+325,03% | 0,29+12,19% | 0,32+54,55% | 1,38+997,2% |
| 2022 | 0,25 | −4,97% | 0,67 | 0,13 | 0,24+29,01% | 0,21+32,04% | 0,67+428,88% | 0,26+187,34% | 0,15−31,95% | 0,23−49,23% | 0,19−48,3% | 0,28−10,86% | 0,16−47,39% | 0,25−26,73% | 0,21−24,48% | 0,13−55,24% |
| 2021 | 0,26 | +23,52% | 0,46 | 0,09 | 0,19−15,78% | 0,16−4,02% | 0,13−53,5% | 0,09−50,2% | 0,23+126,74% | 0,46+190,25% | 0,38+85,47% | 0,31+20,81% | 0,31+136,12% | 0,35+8,8% | 0,27−34,47% | 0,28+135,96% |
| 2020 | 0,21 | −28,6% | 0,41 | 0,1 | 0,23−20,06% | 0,16+15% | 0,27−6,62% | 0,18−2,25% | 0,1−73,19% | 0,16−54,62% | 0,2−51,45% | 0,26+62% | 0,13−45,36% | 0,32−26,51% | 0,41+50,48% | 0,12−71,35% |
| 2019 | 0,3 | +17,95% | 0,43 | 0,14 | 0,28+114,16% | 0,14+348,78% | 0,29+48,81% | 0,19+21,24% | 0,37+176,17% | 0,35+59,44% | 0,42−1,11% | 0,16−41,19% | 0,24−28,01% | 0,43+28,54% | 0,28−23,23% | 0,41−4,08% |
| 2018 | 0,25 | +128,97% | 0,43 | 0,03 | 0,13−13,87% | 0,03+413,31% | 0,2+68,83% | 0,15 | 0,13+23,58% | 0,22+172,53% | 0,42+425,29% | 0,27+66,22% | 0,33+89,88% | 0,34+354,75% | 0,36+120,9% | 0,43+377,68% |
| 2017 | 0,11 | +46,6% | 0,17 | 0,01 | 0,15+111,18% | 0,01−96,49% | 0,12+298,89% | · | 0,11+209,15% | 0,08+55,15% | 0,08+98,93% | 0,16+77,85% | 0,17+6.075,23% | 0,07−10,87% | 0,16+256,78% | 0,09−37,29% |
| 2016 | 0,07 | −15,2% | 0,17 | 0 | 0,07 | 0,17+64,17% | 0,03+276,87% | 0,13 | 0,04 | 0,05 | 0,04−59,98% | 0,09 | 0−98,91% | 0,08+154,21% | 0,05−46,3% | 0,14+466,98% |
| 2015 | 0,09 | +25,67% | 0,26 | 0,01 | · | 0,11 | 0,01 | · | · | · | 0,1+778,03% | · | 0,26 | 0,03 | 0,08−32,12% | 0,03 |
| 2014 | 0,07 | −73,64% | 0,12 | 0,01 | · | · | · | 0,08 | 0,07 | 0,08 | 0,01−95,69% | 0,05 | · | · | 0,12 | · |
| 2012 | 0,27 | · | 0,27 | 0,27 | · | · | · | · | · | · | 0,27 | · | · | · | · | · |
14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.