Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Peru
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Peru kỳ 05-2026 đạt 0,03 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Peru | 741,21 | 694,75 | 771,48 | 993,8 | 1.397,02 | 1.364,63 | 957,43 | 1.052,14 | 848,05 | 698,53 | |
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,04 |
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Peru theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,02 | −9,47% | 0,03 | 0 | 0,02+15,38% | 0−86,29% | 0,01−56,33% | 0,02+35,43% | 0,03+26,69% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,02 | −15,58% | 0,04 | 0,01 | 0,02+3,21% | 0,03+41,11% | 0,02+0,92% | 0,01−36,08% | 0,02−11,84% | 0,01+47,4% | 0,01 | 0,04−24,2% | 0,01−67,3% | 0,02+7,06% | 0,02+359,88% | 0,01−47,71% |
| 2024 | 0,02 | +122,7% | 0,05 | 0 | 0,02+449,01% | 0,02 | 0,02+62,42% | 0,02 | 0,03 | 0,01 | · | 0,05 | 0,03 | 0,02+240% | 0 | 0,02+30,48% |
| 2023 | 0,01 | −30,19% | 0,02 | 0 | 0 | · | 0,01+83,72% | · | · | · | · | · | · | 0,01−65,58% | · | 0,02−23,36% |
| 2022 | 0,01 | −9,33% | 0,02 | 0,01 | · | 0,01−76,96% | 0,01−26,08% | · | 0,01 | 0,01 | · | 0,01 | · | 0,02−4,29% | 0,02+47,82% | 0,02+226,7% |
| 2021 | 0,02 | −14,56% | 0,03 | 0,01 | 0,01+153,06% | 0,03 | 0,01 | 0,01 | · | · | · | · | · | 0,02−30,61% | 0,02+205,36% | 0,01−77,96% |
| 2020 | 0,02 | +154,64% | 0,03 | 0 | 0−29,41% | · | · | · | · | · | 0,02+168,73% | 0,02+751,52% | 0,02 | 0,03+432,61% | 0,01+1,22% | 0,03+95,54% |
| 2019 | 0,01 | +27,65% | 0,01 | 0 | 0,01+84% | · | · | 0,01 | 0,01 | · | 0,01+37,74% | 0−41,38% | · | 0,01−8% | 0,01 | 0,01 |
| 2018 | 0,01 | −18,1% | 0,01 | 0 | 0+13,13% | 0,01 | 0,01 | · | · | · | 0,01 | 0 | 0,01 | 0,01 | · | · |
| 2017 | 0,01 | −71,32% | 0,01 | 0 | 0−83,12% | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0,01−45,5% | 0,01 |
| 2016 | 0,02 | +175,13% | 0,06 | 0 | 0,02+82,22% | 0,01 | · | 0,06+780,4% | · | · | · | · | 0 | · | 0,02+171,67% | · |
| 2015 | 0,01 | +42,67% | 0,02 | 0 | 0,01−2,05% | · | 0−45,9% | 0,01+173,48% | · | · | 0,01+35,27% | 0,01 | · | · | 0,01+23,74% | 0,02 |
| 2011 | 0,01 | +34,88% | 0,01 | 0 | 0,01 | · | 0−28,7% | 0 | · | · | 0,01 | · | · | · | 0,01+75,95% | · |
| 2010 | 0 | · | 0,01 | 0 | · | · | 0,01 | · | · | · | · | · | · | · | 0 | · |
14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.