Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ khối APEC

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ khối APEC kỳ 05-2026 đạt 1.383,77 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Khối APEC217.631,43209.239,89208.374,68177.148,31182.812,42191.327,31178.399,78190.764,23179.652,96179.032,6
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ1.383,771.331,761.506,681.102,431.283,91.259,051.202,281.243,551.229,31.203,75

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ khối APEC theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.321,71+14,38%1.506,681.102,431.283,9+6,38%1.102,43+20,12%1.506,68+28,84%1.331,76+24,8%1.383,77+31,11%·······
20251.155,59+15,59%1.259,05917,811.206,85+20,99%917,81+6,64%1.169,42+23,46%1.067,12+17,57%1.055,45+10,5%1.088,37+15,4%1.224,09+19,19%1.203,75+15,45%1.229,3+18,68%1.243,55+15,28%1.202,28+13,25%1.259,05+10,45%
2024999,74+15,78%1.139,92860,62997,45+21,22%860,62+21,16%947,19+14,61%907,66+16,27%955,18+10,8%943,15+10,56%1.026,97+7,7%1.042,62+9,99%1.035,77+15,6%1.078,74+17,37%1.061,6+17,49%1.139,92+28,67%
2023863,45−1,09%953,52710,3822,847,98%710,312,82%826,4720,08%780,6315,19%862,088,74%853,072,89%953,52+10,18%947,94+7,99%895,99+8,51%919,06+9,02%903,59+12,77%885,95+14,17%
2022872,97+5,38%1.034,08776,01894,18+50,05%814,73+58,68%1.034,08+39,27%920,4+21,74%944,66+17,33%878,4810,27%865,393,39%877,7612,63%825,7210,48%842,9913,6%801,2614,92%776,014,01%
2021828,39+25,26%1.004,6513,45595,948,98%513,4511,52%742,490,61%756,03+27,15%805,13+8,79%979,06+37,64%895,77+16,42%1.004,6+41,28%922,43+45,36%975,64+62,8%941,74+54,86%808,4+38,11%
2020661,33+5,64%769,41580,29654,74+2,9%580,29+11,19%747,05+9,56%594,6212,36%740,11+6,41%711,33+13,27%769,41+17,99%711,05+12,7%634,56+10,8%599,290,29%608,13+0,08%585,343,32%
2019625,99+4,88%695,49521,91636,3+3,74%521,913,27%681,84+9,37%678,47+22,82%695,49+5,17%628,019,14%652,14,97%630,92+2,56%572,71+8,66%601,06+6,86%607,62+8,7%605,45+13,94%
2018596,88+3,54%691,18527,06613,36+15,68%539,56+12,33%623,41+0,71%552,430,75%661,31+9,19%691,18+5,2%686,17+2,05%615,194,11%527,060,24%562,50,5%558,99+5,06%531,37+0,38%
2017576,5+1,44%672,4480,32530,2416,1%480,3214,25%619,044,53%556,6310,21%605,685,05%657,05+6,28%672,4+14,07%641,56+12,41%528,34+10,37%565,3+11,7%532,05+8,76%529,37+12,81%
2016568,34−16,95%648,43469,27631,9514,72%560,167,19%648,4318,16%619,9522,49%637,917,79%618,2122,86%589,4711,25%570,7322,05%478,7231,53%506,0718,21%489,27,4%469,2713,02%
2015684,33+11,66%801,39528,31741+70,63%603,56+51,46%792,28+34,6%799,79+25,7%691,82+17,83%801,39+32,45%664,17+3,83%732,19+18,6%699,15+6,66%618,7715,26%528,3123,53%539,5330,03%
2014612,87+40,95%771,08398,5434,262,44%398,5+3,83%588,63+18,61%636,27+27,8%587,12+29,85%605,05+36,57%639,67+43,27%617,35+50,99%655,51+73,03%730,16+69,35%690,83+60,08%771,08+91,62%
2013434,8+4,35%497,88378,85445,12+9,89%383,8+3,22%496,29+1,35%497,88+11,84%452,178,66%443,055,17%446,46+1,34%408,865,74%378,85+12,7%431,15+20,54%431,54+15,15%402,4+4,96%
2012416,69+9,53%495,06336,17405,04+24,92%371,84+25,35%489,67+18,9%445,19+2,37%495,06+10,52%467,18+3,84%440,57+2,84%433,75+7,41%336,171,12%357,69+4,84%374,77+11,69%383,37+9,29%
2011380,43+10,44%449,92296,64324,25+11,69%296,64+15,29%411,84+14,91%434,88+27,48%447,92+12,13%449,920,06%428,42+4,26%403,81+7,78%339,98+9,64%341,18+6,42%335,55+14,16%350,77+7,39%
2010344,47·450,18257,3290,32257,3358,42341,12399,47450,18410,91374,65310,08320,6293,94326,62

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế