Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Italy

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Italy kỳ 05-2026 đạt 20,35 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Italy6.919,946.351,266.514,424.942,155.940,566.023,256.312,965.642,175.298,365.358,4
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ20,3516,0225,9710,5713,218,8321,9419,2418,6918,8

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Italy theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202617,22−7,63%25,9710,5713,21,99%10,5747,2%25,97+58,93%16,0234,52%20,35+41,98%·······
202518,65+5,85%24,4613,4713,47+20,49%20,01+14,92%16,3413,61%24,46+21,18%14,3323,97%16,54+9,19%21,08+19,16%18,8+11,13%18,69+19,15%19,2413,69%21,94+20,81%18,830,52%
202417,61+12,42%22,311,1811,1810,28%17,41+37,39%18,92+24,76%20,18+50,6%18,85+14,2%15,1510,59%17,692,55%16,9115,79%15,699,33%22,3+5,17%18,16+38,88%18,93+71,21%
202315,67+0,55%21,211,0512,46+2,73%12,67+3%15,1618,59%13,49,53%16,51+65,74%16,94+0,43%18,15+17,06%20,084,47%17,3+34,37%21,2+9,74%13,0832,95%11,0521,41%
202215,58+16,6%21,029,9612,13+39,26%12,3+14,33%18,63+60,75%14,81+18,43%9,9620,08%16,87+4,24%15,51+8,19%21,02+32,27%12,8810,14%19,32+8,49%19,51+27,24%14,07+34,26%
202113,37+38,32%17,818,718,711,31%10,76+25,58%11,59+18,59%12,51+38,86%12,46+64,7%16,18+166,05%14,33+118,32%15,89+54,48%14,33+37,22%17,81+36,42%15,33+3,13%10,484,03%
20209,66+29,01%14,876,088,83+65,56%8,57+49,38%9,77+56,28%9,01+77,81%7,57+48,66%6,089,62%6,5727,76%10,29+97,84%10,44+63,23%13,056,33%14,87+33,36%10,92+10,15%
20197,49+12,18%13,935,075,336,21%5,7417,48%6,253,08%5,0710,43%5,0925,62%6,73+3,25%9,09+32,42%5,28,79%6,49,75%13,93+58,88%11,15+41,1%9,91+74,06%
20186,68+10,38%8,775,665,68+5,03%6,95+36,89%6,45+24,98%5,66+9,35%6,84+36,91%6,52+11,8%6,86+50,92%5,723,23%7,09+30,26%8,772,08%7,95,61%5,698,02%
20176,05−2,06%8,964,555,4124,66%5,08+7,95%5,163,07%5,1714,7%510,82%5,83+4,18%4,5524,15%7,433,29%5,443,73%8,96+28,01%8,37+7,9%6,19+11,53%
20166,18−4,11%7,764,77,18+57,93%4,717,58%5,336,77%6,06+23,56%5,6123,33%5,632,8%612,39%7,68+35,44%5,6520,81%78,59%7,76+45,47%5,5531,76%
20156,44+0,39%8,334,554,5516,58%5,713,48%5,71+11,79%4,9130,49%7,31+21,19%8,33+42,51%6,84+4,55%5,675,75%7,14+9,34%7,653,14%5,3322,5%8,13+5,6%
20146,42+6,12%7,95,115,45+19,14%5,91+12,01%5,11+3,58%7,06+33,37%6,03+23,31%5,84+13,89%6,559,02%6,0218,48%6,532,7%7,98,28%6,88+4,87%7,7+28,76%
20136,05+7,33%8,624,584,58+9,48%5,28+42,08%4,9315,17%5,29+7,16%4,891,48%5,13+12,87%7,2+17,17%7,38+46,04%6,710,86%8,62+29,41%6,56+6,32%5,9830,8%
20125,63+19,51%8,643,724,18+30,05%3,72+4,93%5,81+24,85%4,94+31,26%4,97+32,41%4,551,66%6,14+16,35%5,05+13,26%6,77+23,15%6,661,16%6,175,61%8,64+91,87%
20114,71+15,54%6,743,213,21+1,28%3,5413,83%4,66+25,1%3,76+6,03%3,75+25,78%4,62+51,07%5,28+63,6%4,461,54%5,49+19,98%6,74+11,75%6,54+15,8%4,51+3,67%
20104,08·6,032,983,174,113,723,552,983,063,234,534,586,035,654,35

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế