Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Israel
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Israel kỳ 09-2019 đạt 0,07 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 09-2019. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Israel | 1.769,72 | 1.526,19 | 1.486,51 | 1.640,5 | 1.677,37 | 1.838,87 | 1.574,43 | 1.860,38 | 1.516,4 | 1.839,14 | |
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ |
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Israel theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 0,58 | −16,51% | 1,22 | 0,07 | 0,78+12,22% | 1,22+30,61% | 0,98+105,42% | 0,61+25,09% | 0,43−55,93% | · | 0,15−77,65% | 0,37−6,09% | 0,07−91,43% | · | · | · |
| 2018 | 0,69 | +37,84% | 0,98 | 0,39 | 0,7+59,35% | 0,94−15,43% | 0,48+47,84% | 0,49−1,97% | 0,98+139,34% | 0,9+53,38% | 0,66+8,5% | 0,39+80,21% | 0,82+297,17% | 0,78+226,78% | 0,47−39,47% | 0,69+13,06% |
| 2017 | 0,5 | −1,59% | 1,11 | 0,21 | 0,44−22,07% | 1,11+11,6% | 0,32−72,66% | 0,5+79,96% | 0,41−22,51% | 0,59+5,49% | 0,61+171,21% | 0,22−25,42% | 0,21−63,18% | 0,24−54,82% | 0,77+310,6% | 0,61+177,25% |
| 2016 | 0,51 | +3,62% | 1,18 | 0,19 | 0,56−35,98% | 0,99+10,1% | 1,18+1.007,84% | 0,28−51,44% | 0,53−0,53% | 0,56 | 0,22−67,71% | 0,29−2,34% | 0,56+34,84% | 0,53−15,4% | 0,19−3,92% | 0,22+16,74% |
| 2015 | 0,49 | +130,61% | 0,9 | 0,11 | 0,88+8.055,78% | 0,9+379,71% | 0,11−66,42% | 0,57+195,89% | 0,53 | · | 0,7 | 0,3+170,53% | 0,42+147,52% | 0,63+102,85% | 0,2 | 0,19−62,48% |
| 2014 | 0,21 | +22,42% | 0,5 | 0,01 | 0,01−91,24% | 0,19−50,02% | 0,32+8,37% | 0,19+25,8% | · | 0,12−15,9% | · | 0,11−76,18% | 0,17+36,54% | 0,31+961,08% | · | 0,5+466,02% |
| 2013 | 0,17 | +38,16% | 0,46 | 0,01 | 0,12−47,81% | 0,38+16,22% | 0,29+115,62% | 0,15+24,13% | 0,14+419,24% | 0,14+68,86% | 0,15 | 0,46+98,7% | 0,12+877,83% | 0,03+600,41% | 0,01−95,26% | 0,09+32,29% |
| 2012 | 0,13 | −14,21% | 0,32 | 0 | 0,24+411,49% | 0,32 | 0,14−19,03% | 0,12 | 0,03+553,36% | 0,09−23,7% | · | 0,23 | 0,01 | 0−97,93% | 0,14−37,23% | 0,07−75,35% |
| 2011 | 0,15 | −67,57% | 0,27 | 0 | 0,05−93,99% | · | 0,17−51,83% | · | 0 | 0,11 | 0,15 | · | · | 0,2 | 0,22 | 0,27+632,46% |
| 2010 | 0,45 | · | 0,96 | 0,04 | 0,76 | 0,96 | 0,35 | 0,16 | · | · | · | · | · | · | · | 0,04 |
10 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.