Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Israel

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Israel kỳ 09-2019 đạt 0,07 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 09-2019. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Israel1.769,721.526,191.486,511.640,51.677,371.838,871.574,431.860,381.516,41.839,14
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Israel theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20190,58−16,51%1,220,070,78+12,22%1,22+30,61%0,98+105,42%0,61+25,09%0,4355,93%·0,1577,65%0,376,09%0,0791,43%···
20180,69+37,84%0,980,390,7+59,35%0,9415,43%0,48+47,84%0,491,97%0,98+139,34%0,9+53,38%0,66+8,5%0,39+80,21%0,82+297,17%0,78+226,78%0,4739,47%0,69+13,06%
20170,5−1,59%1,110,210,4422,07%1,11+11,6%0,3272,66%0,5+79,96%0,4122,51%0,59+5,49%0,61+171,21%0,2225,42%0,2163,18%0,2454,82%0,77+310,6%0,61+177,25%
20160,51+3,62%1,180,190,5635,98%0,99+10,1%1,18+1.007,84%0,2851,44%0,530,53%0,560,2267,71%0,292,34%0,56+34,84%0,5315,4%0,193,92%0,22+16,74%
20150,49+130,61%0,90,110,88+8.055,78%0,9+379,71%0,1166,42%0,57+195,89%0,53·0,70,3+170,53%0,42+147,52%0,63+102,85%0,20,1962,48%
20140,21+22,42%0,50,010,0191,24%0,1950,02%0,32+8,37%0,19+25,8%·0,1215,9%·0,1176,18%0,17+36,54%0,31+961,08%·0,5+466,02%
20130,17+38,16%0,460,010,1247,81%0,38+16,22%0,29+115,62%0,15+24,13%0,14+419,24%0,14+68,86%0,150,46+98,7%0,12+877,83%0,03+600,41%0,0195,26%0,09+32,29%
20120,13−14,21%0,3200,24+411,49%0,320,1419,03%0,120,03+553,36%0,0923,7%·0,230,01097,93%0,1437,23%0,0775,35%
20110,15−67,57%0,2700,0593,99%·0,1751,83%·00,110,15··0,20,220,27+632,46%
20100,45·0,960,040,760,960,350,16·······0,04

10 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế