Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Ecuador
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Ecuador kỳ 05-2026 đạt 0,14 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 09-2014 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Ecuador | 1.064,37 | 769,51 | 825,95 | 598,23 | 739,96 | 738,62 | 611,34 | 652,72 | 753,74 | 609,12 | |
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ | 0,14 | 0,08 | 0,13 | 0,03 | 0,09 | 0,12 | 0,09 | 0,12 | 0 | 0,08 |
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Ecuador theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,09 | +62,21% | 0,14 | 0,03 | 0,09 | 0,03+703,57% | 0,13 | 0,08+3.016,73% | 0,14+1.370,65% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,06 | +486,32% | 0,12 | 0 | · | 0−48,53% | · | 0−64,86% | 0,01−60,91% | 0,08+442,2% | 0,07+672,89% | 0,08+1.014,9% | 0−55,34% | 0,12+1.930,4% | 0,09+2.851,44% | 0,12+831,13% |
| 2024 | 0,01 | +6,15% | 0,02 | 0 | 0,01+29,37% | 0,01−18,09% | 0,01+121,04% | 0,01−48,45% | 0,02+30,1% | 0,02+53,14% | 0,01−2,97% | 0,01+8,8% | 0,01+139,35% | 0,01−38,64% | 0 | 0,01+28,57% |
| 2023 | 0,01 | +72,18% | 0,02 | 0 | 0,01 | 0,01 | 0−32,63% | 0,01+503,68% | 0,02 | 0,01+54,68% | 0,01+83,85% | 0,01−23% | 0−38,9% | 0,01+293,97% | · | 0,01+77,44% |
| 2022 | 0,01 | +11,52% | 0,01 | 0 | · | · | 0+13,24% | 0−62,86% | · | 0,01+186,98% | 0,01−39,97% | 0,01+334,85% | 0 | 0−57,93% | 0,01 | 0,01 |
| 2021 | 0 | −74,19% | 0,01 | 0 | · | · | 0 | 0,01 | · | 0−8,16% | 0,01 | 0 | · | 0,01−5,88% | · | · |
| 2020 | 0,02 | +166,6% | 0,09 | 0 | 0 | · | · | · | · | 0 | · | · | 0,09 | 0,01−35,94% | 0,01 | 0 |
| 2019 | 0,01 | +43,63% | 0,01 | 0 | · | · | · | · | · | · | 0 | · | · | 0,01+93,5% | · | · |
| 2014 | 0 | · | 0,01 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | 0,01 | 0 | · | · |
9 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.