Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Chile

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Chile kỳ 05-2026 đạt 14,91 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Chile1.635,261.724,071.881,741.802,751.654,411.697,02935,861.413,791.192,381.266,86
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ14,9114,4219,4311,8212,6611,6511,8514,1818,1818,1

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Chile theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202614,65−21,88%19,4311,8212,6643%11,8234,96%19,433,39%14,4237,59%14,9138,8%·······
202518,75−3,06%24,3611,6522,21+1,68%18,17+7,75%20,11+5,81%23,11+14,67%24,36+4,91%21,28+1,16%21,82+43,58%18,110,67%18,181,27%14,1815,57%11,8542,6%11,6537,66%
202419,34+15,5%23,2215,221,84+10,04%16,8721,73%19,0111,42%20,15+146,19%23,22+268%21,03+45,55%15,2+54,56%20,27+64,69%18,4115,71%16,826,29%20,64+3,33%18,6916,68%
202316,75−54,23%22,796,3119,8538,1%21,5522,07%21,4642,22%8,1975,95%6,3181,39%14,4568,42%9,8378,21%12,3175,63%21,8440,43%22,7947,96%19,9825,43%22,4312,84%
202236,6+60,7%50,4925,7432,07+161,63%27,65+135,33%37,14+141,49%34,04+78,96%33,9+65,81%45,77+61,76%45,11+124,48%50,49+90,77%36,66+57,06%43,8+32,47%26,7918,58%25,7414,92%
202122,77+62,49%33,0611,7512,2610,28%11,75+0,29%15,381,25%19,02+92,26%20,44+89,67%28,29+107,77%20,1+29,27%26,47+23,99%23,34+69,44%33,06+126,46%32,9+161,49%30,25+100,59%
202014,01+23,87%21,359,8913,66+16,69%11,72+28,36%15,57+59,47%9,8916,18%10,78+2,85%13,62+23,73%15,551,71%21,35+82,55%13,78+2,57%14,6+53,5%12,58+39,11%15,08+21,85%
201911,31−7,86%15,829,0511,7115,22%9,1319,26%9,7713,27%11,8+14,86%10,482,79%11,01+26,65%15,82+42,45%11,6922,63%13,437,95%9,5138,2%9,0529,85%12,38+2%
201812,28+14,62%15,398,6913,81+14,69%11,3+79%11,26+45,87%10,2713,56%10,785,34%8,6912,27%11,1+0,39%15,11+6,02%14,59+69,15%15,39+43,66%12,89+8,74%12,135,11%
201710,71−14,46%14,266,3212,0417,37%6,3265,44%7,7251,76%11,89+1,2%11,395,85%9,97,11%11,060,06%14,26+23,81%8,636,44%10,713,31%11,8614,57%12,79+25,57%
201612,52+5,29%18,279,2214,57+122,29%18,27+102,58%16+48,41%11,75+39,7%12,1+23,12%10,6611%11,0712,99%11,518,07%9,2232,23%11,0827,06%13,88+19,47%10,1850,36%
201511,9+56,61%20,516,566,56+6,24%9,02+103,87%10,78+57,23%8,41+22,65%9,82+22,43%11,98+38,08%12,72+72,56%12,52+22,98%13,61+71,12%15,19+199,59%11,62+22,6%20,51+103,44%
20147,6+12,4%10,184,426,17+11,1%4,4224,8%6,86+23,08%6,86+9,18%8,03+25,86%8,68+24,98%7,3715,2%10,18+77,42%7,95+6,91%5,0739,03%9,48+12,5%10,08+71,56%
20136,76+11,34%8,695,555,5512,14%5,88+12,88%5,57+6,96%6,28+98,46%6,38+109,25%6,9424,34%8,69+63,55%5,7428,88%7,44+23,55%8,32+36,54%8,42+16,61%5,8826,41%
20126,07+40,34%9,173,056,32+108,39%5,21+161,8%5,21+21,94%3,1641,29%3,0520,82%9,17+87,99%5,31+16,58%8,07+51,52%6,02+28,43%6,09+74,07%7,22+39,89%7,99+52,1%
20114,32−0,2%5,391,993,0317,67%1,9951,84%4,27+36,2%5,39+212,18%3,85+40,72%4,88+121,13%4,5617,18%5,3312,57%4,6934,45%3,537,58%5,161,38%5,25+9,53%
20104,33·7,151,733,684,133,141,732,732,215,56,097,155,615,244,79

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế