Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Canada

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Canada kỳ 05-2026 đạt 354,09 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Canada36.337,1535.028,1434.089,3229.172,2928.330,631.658,8928.513,731.235,4931.749,0129.140,36
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ354,09365,51402,77325,54338,2360,59387,91394,84390,78373,85

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Canada theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026357,22+2,39%402,77325,54338,24,18%325,54+2,59%402,77+12,92%365,51+29,37%354,09+20,62%·······
2025348,9+4,95%394,84282,54352,950,14%317,323,93%356,691,87%282,547,39%293,571,5%333,53+18,01%342,18+19,79%373,85+15,71%390,78+11,13%394,84+12,29%387,91+1,91%360,590,81%
2024332,43−2,95%380,62282,63353,43+8,44%330,32+9,91%363,49+9,48%305,081,9%298,042,48%282,639,88%285,6519,01%323,099,54%351,661,97%351,638,59%380,623,85%363,542,49%
2023342,55+2,35%395,86300,53325,92+3,15%300,538,91%3327,56%310,988,37%305,627,99%313,623,2%352,71+8,69%357,15+4,58%358,74+7,19%384,66+9,66%395,86+16,85%372,81+14,58%
2022334,68+4,95%359,13315,98315,98+41,95%329,92+51%359,13+36,8%339,38+15%332,16+2,3%3245,37%324,53,34%341,514,39%334,678,83%350,7811,62%338,778,61%325,38+11,5%
2021318,9+42,81%398,88218,49222,6+10,37%218,49+20,37%262,52+26,2%295,12+120,05%324,68+13,71%342,37+28,75%335,7+54,19%398,88+73,06%367,06+73,54%396,91+50,61%370,71+39,57%291,82+36,34%
2020223,31+2,85%285,54134,11201,691,03%181,524,62%208,0111,24%134,1133,16%285,54+35,6%265,93+22%217,72+3,84%230,49+0,02%211,515,59%263,53+11,5%265,6+8,47%214,04+5,73%
2019217,12+5,96%244,85190,31203,8+8,72%190,31+3,18%234,34+8,65%200,64+3,31%210,57+5,64%217,98+2,99%209,671,14%230,44+8,4%224,04+8,28%236,35+7,26%244,85+15,24%202,45+0,38%
2018204,9+1,38%220,35184,44187,45+11,92%184,44+4,61%215,69+5,53%194,211,94%199,333,49%211,646,03%212,097,02%212,594,58%206,91+4,61%220,35+8,06%212,470,29%201,69+11,08%
2017202,11+1,24%228,11167,48167,4813,79%176,327,06%204,373,01%198,06+0,89%206,55+4,71%225,22+21,32%228,11+13,85%222,78+4,77%197,793,94%203,925,57%213,07+6,45%181,582,74%
2016199,64−1,5%215,95185,65194,288,31%189,711%210,713,65%196,32+0,28%197,26+3,89%185,659,67%200,37+8,3%212,654,82%205,94,84%215,95+0,36%200,171,2%186,7+5,97%
2015202,68−4,78%223,41176,18211,88+30,28%191,63+18,45%218,696,57%195,7710,34%189,897%205,533,26%185,0111,26%223,41+3,99%216,375,76%215,1816,59%202,611,73%176,1820,05%
2014212,85+26,73%257,97161,77162,64+5,47%161,77+9,78%234,06+32,46%218,35+32,47%204,18+20,36%212,46+30,28%208,48+25,08%214,83+24,14%229,58+32,17%257,97+41,01%229,52+23,07%220,36+40,62%
2013167,95+7,51%186,5147,36154,28,97%147,3615,48%176,76,53%164,83+4,67%169,64+4,11%163,07+2,55%166,68+5,78%173,05+1,51%173,71+27,29%182,94+39,14%186,5+37,65%156,71+19,74%
2012156,22−5,96%189,05130,87169,41+11,19%174,35+25,75%189,05+10,15%157,481,85%162,944,4%159,021,53%157,585,26%170,488,3%136,4719,55%131,4825,66%135,4921,85%130,8721,3%
2011166,12+2,08%185,92138,64152,36+8,22%138,64+3,56%171,63+5,71%160,46+6,21%170,446,23%161,511,74%166,324,41%185,92+1,24%169,634,69%176,86+2,72%173,39+15,9%166,28+16,68%
2010162,73·183,63133,88140,78133,88162,37151,07181,77182,98173,98183,63177,98172,17149,59142,52

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế