Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Brazil
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Brazil kỳ 05-2026 đạt 210,04 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2014 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Brazil | 3.235,3 | 2.649,2 | 2.974,23 | 2.309,33 | 2.781,65 | 2.977,33 | 2.203,15 | 2.745,19 | 2.883,06 | 3.058,62 | |
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ | 210,04 | 220,28 | 239,42 | 166,32 | 181,11 | 77,2 | 52,64 | 41,02 | 34,46 | 55,84 |
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Brazil theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 203,43 | +88,43% | 239,42 | 166,32 | 181,11+42,15% | 166,32+81,2% | 239,42+63,34% | 220,28+18,61% | 210,04−23,81% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 107,96 | +21,33% | 275,69 | 34,46 | 127,4−18,22% | 91,79−0,96% | 146,58+216,84% | 185,73+433,81% | 275,69+653,64% | 112,34+92,77% | 94,82+4,7% | 55,84−43,43% | 34,46−47,44% | 41,02−57,93% | 52,64−65,89% | 77,2−43,53% |
| 2024 | 88,98 | +114,83% | 155,79 | 34,79 | 155,79+101,85% | 92,68+60,46% | 46,26−14,55% | 34,79−24,24% | 36,58−6,36% | 58,28+99,18% | 90,57+289,19% | 98,73+421,93% | 65,56+175,9% | 97,5+185,02% | 154,33+288,3% | 136,69+154,16% |
| 2023 | 41,42 | −22,22% | 77,18 | 18,92 | 77,18−50,96% | 57,76−36,21% | 54,14−53,25% | 45,92−10,13% | 39,06+28,41% | 29,26+18,31% | 23,27−13,68% | 18,92+9,99% | 23,76+70,75% | 34,21+44,72% | 39,74+5,56% | 53,78+8,36% |
| 2022 | 53,25 | +75,62% | 157,37 | 13,92 | 157,37+1.237,01% | 90,55+1.454,79% | 115,82+545,41% | 51,1+147,16% | 30,42+87,91% | 24,73−17,16% | 26,96−1,49% | 17,2−60,65% | 13,92−51,87% | 23,64−45,32% | 37,65−38% | 49,63−13,91% |
| 2021 | 30,32 | +187,27% | 60,73 | 5,82 | 11,77+302,56% | 5,82+92,51% | 17,95+619,82% | 20,67+984,61% | 16,19+446,86% | 29,85+237,99% | 27,37+44,24% | 43,71+96,22% | 28,92+70,36% | 43,23+99,69% | 60,73+357,52% | 57,65+406,91% |
| 2020 | 10,55 | +369,54% | 22,27 | 1,91 | 2,92+24,44% | 3,03+42,4% | 2,49−34,42% | 1,91−10,07% | 2,96+4,54% | 8,83+309,78% | 18,97+500,41% | 22,27+1.165,58% | 16,97+842,3% | 21,65+2.454,3% | 13,27+547,44% | 11,37+476,36% |
| 2019 | 2,25 | +16,87% | 3,8 | 0,85 | 2,35+15,56% | 2,12+61,03% | 3,8+656,84% | 2,12+25,15% | 2,83+81,89% | 2,16+2,59% | 3,16+148,67% | 1,76−43,84% | 1,8−26,14% | 0,85−59,54% | 2,05−12,39% | 1,97−24% |
| 2018 | 1,92 | −59,33% | 3,13 | 0,5 | 2,03−14,53% | 1,32−61,26% | 0,5−91,33% | 1,69−80,52% | 1,56−89,01% | 2,1−84,15% | 1,27−37,8% | 3,13+262,59% | 2,44+57,2% | 2,09+0,95% | 2,34+113,7% | 2,6+82,03% |
| 2017 | 4,73 | +462,41% | 14,17 | 0,86 | 2,38+953,18% | 3,41+1.353,76% | 5,8+1.774,1% | 8,7+3.599,16% | 14,17+4.884,59% | 13,25+1.449,67% | 2,04+93,66% | 0,86−27,55% | 1,55+93,59% | 2,07+48,99% | 1,09−38,25% | 1,43−17,67% |
| 2016 | 0,84 | +956,47% | 1,77 | 0,23 | 0,23+547,79% | 0,23 | 0,31 | 0,24+265,45% | 0,28+296,28% | 0,86+1.312,74% | 1,06+1.178,84% | 1,19 | 0,8 | 1,39 | 1,77+910,34% | 1,73+2.457,2% |
| 2015 | 0,08 | +4,85% | 0,18 | 0,03 | 0,03 | · | · | 0,06 | 0,07 | 0,06 | 0,08 | · | · | · | 0,18 | 0,07−10,77% |
| 2014 | 0,08 | · | 0,08 | 0,08 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0,08 |
13 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.