Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Brazil

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Brazil kỳ 05-2026 đạt 210,04 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2014 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Brazil3.235,32.649,22.974,232.309,332.781,652.977,332.203,152.745,192.883,063.058,62
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ210,04220,28239,42166,32181,1177,252,6441,0234,4655,84

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Brazil theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026203,43+88,43%239,42166,32181,11+42,15%166,32+81,2%239,42+63,34%220,28+18,61%210,0423,81%·······
2025107,96+21,33%275,6934,46127,418,22%91,790,96%146,58+216,84%185,73+433,81%275,69+653,64%112,34+92,77%94,82+4,7%55,8443,43%34,4647,44%41,0257,93%52,6465,89%77,243,53%
202488,98+114,83%155,7934,79155,79+101,85%92,68+60,46%46,2614,55%34,7924,24%36,586,36%58,28+99,18%90,57+289,19%98,73+421,93%65,56+175,9%97,5+185,02%154,33+288,3%136,69+154,16%
202341,42−22,22%77,1818,9277,1850,96%57,7636,21%54,1453,25%45,9210,13%39,06+28,41%29,26+18,31%23,2713,68%18,92+9,99%23,76+70,75%34,21+44,72%39,74+5,56%53,78+8,36%
202253,25+75,62%157,3713,92157,37+1.237,01%90,55+1.454,79%115,82+545,41%51,1+147,16%30,42+87,91%24,7317,16%26,961,49%17,260,65%13,9251,87%23,6445,32%37,6538%49,6313,91%
202130,32+187,27%60,735,8211,77+302,56%5,82+92,51%17,95+619,82%20,67+984,61%16,19+446,86%29,85+237,99%27,37+44,24%43,71+96,22%28,92+70,36%43,23+99,69%60,73+357,52%57,65+406,91%
202010,55+369,54%22,271,912,92+24,44%3,03+42,4%2,4934,42%1,9110,07%2,96+4,54%8,83+309,78%18,97+500,41%22,27+1.165,58%16,97+842,3%21,65+2.454,3%13,27+547,44%11,37+476,36%
20192,25+16,87%3,80,852,35+15,56%2,12+61,03%3,8+656,84%2,12+25,15%2,83+81,89%2,16+2,59%3,16+148,67%1,7643,84%1,826,14%0,8559,54%2,0512,39%1,9724%
20181,92−59,33%3,130,52,0314,53%1,3261,26%0,591,33%1,6980,52%1,5689,01%2,184,15%1,2737,8%3,13+262,59%2,44+57,2%2,09+0,95%2,34+113,7%2,6+82,03%
20174,73+462,41%14,170,862,38+953,18%3,41+1.353,76%5,8+1.774,1%8,7+3.599,16%14,17+4.884,59%13,25+1.449,67%2,04+93,66%0,8627,55%1,55+93,59%2,07+48,99%1,0938,25%1,4317,67%
20160,84+956,47%1,770,230,23+547,79%0,230,310,24+265,45%0,28+296,28%0,86+1.312,74%1,06+1.178,84%1,190,81,391,77+910,34%1,73+2.457,2%
20150,08+4,85%0,180,030,03··0,060,070,060,08···0,180,0710,77%
20140,08·0,080,08···········0,08

13 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế