Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Ấn Độ
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Ấn Độ kỳ 04-2024 đạt 0,17 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2019 đến 04-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Ấn Độ | 9.136,39 | 8.260,05 | 8.364,48 | 6.778,71 | 7.867,87 | 8.354,94 | 7.139,27 | 7.435,52 | 7.508,88 | 7.890,33 | |
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ |
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Ấn Độ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0,17 | −41,2% | 0,17 | 0,17 | · | · | · | 0,17 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2021 | 0,3 | +72,62% | 0,67 | 0,16 | · | · | · | · | · | · | 0,16 | 0,21+31,67% | 0,67+134,61% | 0,21 | 0,24+242,89% | · |
| 2020 | 0,17 | −13,81% | 0,28 | 0,07 | · | · | · | · | · | · | · | 0,16 | 0,28 | · | 0,07 | · |
| 2019 | 0,2 | · | 0,26 | 0,14 | · | · | · | · | · | 0,14 | 0,26 | · | · | · | · | · |
4 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.