Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ Peru

Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ Peru kỳ 05-2026 đạt 0,01 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Peru741,21694,75771,48993,81.397,021.364,63957,431.052,14848,05698,53
HS01 - Động vật sống0,010,020,010,010,010,040,020,010,02

Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ Peru theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,01−47,49%0,020,010,0178,61%0,0163,66%0,01+37,14%0,0223,57%0,0168,56%·······
20250,02−24,24%0,0400,04+17,47%0,04+10,7%0,0141,18%0,03+13,03%0,02+68,66%0,0146,52%067,07%0,0240,25%0,0139,79%·0,0262,7%0,0419,45%
20240,03+128,58%0,050,010,04+540%0,040,01+62,73%0,0220,62%0,0123,46%0,03+496%0,01+131,5%0,03+127,84%0,01+4,83%0,04+401,04%0,05+136,51%0,05+215,07%
20230,01−39,01%0,0300,0181,67%·0,0166,04%0,03+401,83%0,01+115,95%077,99%0,01+71,43%0,0114,86%0,01+27,43%0,0157,71%0,022,42%0,0268,22%
20220,02−17,91%0,0500,0347,52%0,05+5,23%0,020,01+100%0,01+128,2%0,02+362,12%081,03%0,020,01+83,93%0,02+580%0,0223,41%0,0539,89%
20210,02+44,96%0,0800,06+54,51%0,040,11%·00034%0,02+207,5%·0,0128,89%084,27%0,03+14,48%0,08+1.911%
20200,02−73,94%0,0400,04+117,15%0,04+428,63%0,01··0,0157,92%0,01·0,0120,09%0,02+59,14%0,03+333,11%094,2%
20190,07+374,41%0,480,010,02+56,46%0,01+1,25%·0,02+180,78%0,02+17,78%0,02·0,48+2.172,81%0,010,01+187,48%0,0181,91%0,07+2.381,76%
20180,01−52,28%0,0300,0184,87%0,0110,61%0,0270,6%0,0147,63%0,01+88,02%·0,0279,29%0,02+740%·043,03%0,0315,21%090,93%
20170,03+22,57%0,0900,07+22,74%0,0165,04%0,06+879,86%0,0244,45%0,0153,68%0,0172,09%0,09+297,1%088,72%0,0166,88%0,0177,41%0,04+157,17%0,03+87,91%
20160,02−33,5%0,060,010,06+737,47%0,0334,92%0,01+10,93%0,030,0238,01%0,0232,39%0,0263,72%0,020,0374,91%0,03+451,02%0,0256,69%0,0260,72%
20150,04−40,61%0,1100,0189,16%0,04+134,14%0,0177,71%·0,0326,08%0,03+95,86%0,0643,15%·0,11+757,54%091,01%0,04+204,35%0,0442,18%
20140,06+54,9%0,280,010,06+330,67%0,02+124%0,0311,23%0,28+533,39%0,03+351%0,01+86,67%0,10,0314,29%0,0160%0,0527,05%0,0178,58%0,0740,03%
20130,04−0,67%0,120,010,020,0179,86%0,030,04+991,75%0,010,0128,63%·0,0368,5%0,030,07+3.295,45%0,050,12+53,64%
20120,04−67,55%0,10·0,0454,88%·0·0,0111,35%·0,1+419,75%·077,89%·0,0885,51%
20110,12+250,83%0,540,010,22+400,73%0,08+0,39%··0,03+122,55%0,0138,95%·0,025,18%·0,0183,36%0,04+80,93%0,54+1.053,46%
20100,03·0,080,010,040,080,020,030,010,020,020,020,030,060,020,05

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế