Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ Áo

Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ Áo kỳ 03-2026 đạt 0,01 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Áo1.580,571.579,621.626,181.212,011.075,741.477,322.091,981.989,321.454,471.212,82
HS01 - Động vật sống0,010,020,030,020,010,170

Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,02−61,38%0,030,010,037,63%0,020,01+52,56%·········
20250,04+80,12%0,1700,03+832,67%·010,62%00,02+264,41%0,010,17096,98%0,170,01+17,56%·0,0263,58%
20240,02−25,64%0,0800·0,01·06,76%··0,08+764,13%·0,0183,01%088,57%0,0635,66%
20230,03−44,95%0,10···094,49%0,0170,74%0,0285,77%·0,0190,95%0,05+239,18%0,05+268,76%0,038,42%0,137,02%
20220,06+249,5%0,160,01·0,07+432,01%0,010,06+491,68%0,0263,82%0,130,04+691,9%0,1+1.739,86%0,01+307,49%0,01+175,28%0,03+99,51%0,16+331,76%
20210,02−50,46%0,0500,03+415,87%0,01+6,31%·0,01+409,1%0,05+139,48%·0,0195,39%0,0133,88%066,6%0,0173,62%0,01+26,05%0,04+52,67%
20200,03−20,32%0,1700,0135,38%0,01+78,95%0,1700,02+751,92%0,010,11+1.301,76%0,0119,28%0,01+243,87%0,0258,8%0,0196,05%0,02+114,58%
20190,04+161,99%0,2900,010,01+56,63%··0·0,0150,38%0,0100,05+13,68%0,290,01
20180,02−53,45%0,040·0·0,01+44,72%·0,0121,29%0,02··0,04··
20170,04+103,98%0,080··0,03+151,61%064,6%0,080,02····0,04·
20160,02−9,63%0,04000,04+386,99%0,01+245,48%0,0142,11%··0,0171,73%0,03+861,47%0,0190,51%0,03+234,67%··
20150,02+45,96%0,090·0,0120%052,83%0,02+728,07%0,01+7,99%0,02+16,07%0,02070,28%0,09+356,66%0,0170,87%0,017,53%·
20140,01−47,62%0,0300,02+18,64%0,0133,33%0,0157,28%094,41%0,010,02+48,15%·0,01+86,91%0,0253,52%0,0337,59%0,01+245,75%·
20130,02−37,56%0,0700,0171,36%0,02+92,31%0,028,19%0,05·0,0168,9%0,07+344,99%0,0195,17%0,04+44,46%0,0430,88%093,6%0,0131,36%
20120,04−27,16%0,110,010,0581,7%0,010,0225,18%·0,05+77,81%0,03+279,77%0,0176,5%0,110,032,7%0,06+172,61%0,050,011,67%
20110,05+56,11%0,280,010,28+4.275,74%·0,0248,93%0,0222,44%0,0364,52%0,010,06+270%·0,03+30%0,0261,18%·0,0122,61%
20100,04·0,080,010,010,040,050,030,08·0,020,060,020,060,010,02

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế