Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ Ấn Độ
Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ Ấn Độ kỳ 07-2025 đạt 0 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2010 đến 07-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Ấn Độ | 9.136,39 | 8.260,05 | 8.364,48 | 6.778,71 | 7.867,87 | 8.354,94 | 7.139,27 | 7.435,52 | 7.508,88 | 7.890,33 | |
| HS01 - Động vật sống |
Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ Ấn Độ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0 | +67,37% | 0,01 | 0 | 0 | · | · | 0,01 | · | · | 0 | · | · | · | · | · |
| 2024 | 0 | −34,53% | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0 | · | 0 |
| 2023 | 0 | −2,82% | 0,01 | 0 | · | 0−64,94% | · | · | · | · | · | 0,01+120,76% | · | · | · | · |
| 2022 | 0 | −17,48% | 0,01 | 0 | · | 0,01 | · | · | 0,01 | · | · | 0 | 0 | 0 | · | · |
| 2020 | 0,01 | +0% | 0,01 | 0,01 | · | · | 0,01 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2019 | 0,01 | +24,01% | 0,01 | 0,01 | · | · | · | · | · | · | · | · | 0,01 | · | · | · |
| 2017 | 0 | −68,98% | 0,01 | 0 | · | · | · | · | · | 0,01 | · | · | · | 0 | · | · |
| 2016 | 0,01 | +23,32% | 0,01 | 0,01 | · | · | · | · | 0,01 | · | · | · | · | · | · | · |
| 2015 | 0,01 | −8,33% | 0,02 | 0,01 | · | · | · | · | · | 0,01 | · | 0,02 | · | · | · | · |
| 2014 | 0,01 | +167,44% | 0,02 | 0 | · | · | · | 0 | · | · | · | · | · | 0,02 | · | · |
| 2013 | 0 | −21,82% | 0 | 0 | 0+43,33% | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2012 | 0,01 | −75,56% | 0,01 | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | 0,01 | · | · | · | · |
| 2011 | 0,02 | +399,67% | 0,03 | 0,02 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0,02 | 0,03+455,19% |
| 2010 | 0 | · | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0 |
14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.