Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Thụy Điển theo nhóm hàng

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Thụy Điển theo nhóm hàng kỳ 05-2026 đạt 1.694,22 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Thụy Điển981.694,221.530,961.774,891.101,081.229,041.517,81.307,641.238,871.144,7959,89
HS01 - Động vật sống0,320,10,030,020,130,450,20,680,160,03
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ0

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Thụy Điển theo nhóm hàng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.466,04+9,63%1.774,891.101,081.229,0412,97%1.101,0816,05%1.774,897,85%1.530,96+11,42%1.694,22+33,28%·······
20251.337,3−10,88%1.926,01959,891.412,154,65%1.311,618,19%1.926,01+8,92%1.374,115,77%1.271,1521,79%1.217,6516,83%1.366,044,89%959,8934,4%1.144,75,01%1.238,8716,04%1.307,6417,38%1.517,8+5,03%
20241.500,54−1,94%1.768,251.205,091.481,051,97%1.428,66+1,03%1.768,25+0,21%1.631,28+3,89%1.625,240,1%1.464,0815,05%1.436,29+2,06%1.463,32+28,4%1.205,0922,65%1.475,5411,36%1.582,63+14,24%1.445,099,53%
20231.530,2+7,51%1.764,61.139,681.510,89+19,93%1.414,03+20,84%1.764,60,38%1.570,22+14,5%1.626,81+6,39%1.723,53+16,66%1.407,335,27%1.139,689,2%1.558,03+43,54%1.664,60,73%1.385,397,03%1.597,26+5,96%
20221.423,33+15,21%1.771,271.085,441.259,79+14,35%1.170,12+9,47%1.771,27+27,17%1.371,42+1,12%1.529,14+16,79%1.477,45+0,46%1.485,58+26,74%1.255,22+24%1.085,449,54%1.676,89+51,54%1.490,15+21,91%1.507,46+6,75%
20211.235,43+20,74%1.470,751.012,281.101,66+10,78%1.068,88+3,03%1.392,88+21,67%1.356,24+46,94%1.309,29+59,86%1.470,75+53,57%1.172,16+3,7%1.012,28+21,3%1.199,92+27,36%1.106,5811,99%1.222,34+9,08%1.412,18+26,35%
20201.023,25+1,27%1.257,27819,01994,43+13,34%1.037,461,03%1.144,78+6,07%923,0215,62%819,0122,17%957,744,77%1.130,35+7,44%834,52+4,6%942,16+5,86%1.257,27+9,12%1.120,6+16,88%1.117,71+0,03%
20191.010,41+10,42%1.152,22797,78877,36+2,93%1.048,25+19,99%1.079,23+3,19%1.093,9+12,17%1.052,26+6,81%1.005,67+2,52%1.052,12+15,46%797,78+12,23%890,05+12,58%1.152,22+15,97%958,74+5,53%1.117,34+17,32%
2018915,03+2,15%1.045,89710,84852,35+4,33%873,6+15,59%1.045,89+17,77%975,26+12,09%985,18+5,79%981+11,14%911,26+1,14%710,8413,55%790,5610,42%993,56+0,94%908,477,82%952,377,45%
2017895,79+10,83%1.029,03755,78816,95+18,69%755,784,25%888,083,89%870,08+4,3%931,26+13,91%882,670,53%901,03+21,44%822,26+10,94%882,49+20,8%984,34+20,26%985,49+17,02%1.029,03+16,42%
2016808,25−2,13%924,02688,29688,294,88%789,3+10,93%924,02+6,57%834,228,43%817,521,42%887,36+2,38%741,9813,25%741,19+18,4%730,564,9%818,513,53%842,145,44%883,93,33%
2015825,85−4,35%946,56626,01723,61+16,8%711,546,44%867,03+1,53%910,988,07%829,2621,85%866,717,17%855,350,12%626,014,4%768,2311,55%946,561,64%890,54+15,48%914,340,04%
2014863,37+12,93%1.061,08619,54619,542,84%760,51,13%854,01+9,32%990,96+31,6%1.061,08+16,93%1.046,39+25,46%856,35+15,86%654,83+7,56%868,57+25,7%962,32+12,88%771,28,66%914,69+21,06%
2013764,49−10,25%907,47608,8637,6624,67%769,159,51%781,1722,47%75314,93%907,477,65%834,078,77%739,112,61%608,811,54%6918,26%852,52+5,99%844,353,99%755,561,18%
2012851,82−11,03%1.007,58688,18846,5115,14%850+7,97%1.007,5810,84%885,1814,31%982,618,84%914,2917,88%845,7919,26%688,1815,12%753,23+2,75%804,3511,47%879,478,37%764,5814,17%
2011957,47+9,45%1.130,09733,05997,56+54,31%787,29+23,18%1.130,09+52,8%1.032,99+22,3%1.077,9+15,68%1.113,32+8,35%1.047,52,65%810,74+8,92%733,0510,35%908,586,03%959,817,78%890,7712,88%
2010874,78·1.075,97639,16646,46639,16739,6844,66931,821.027,561.075,97744,33817,66966,891.040,771.022,5

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế